Xuất khẩu trừ lương thực và nhiên liệu

Xuất khẩu trừ lương thực và nhiên liệu kỳ 06-2026 đạt 128,6 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Chỉ số giá hàng xuất khẩu Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2010 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:39

Chỉ tiêu này trong bảng Chỉ số giá hàng xuất khẩu Mỹ

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202509-202508-2025
Xuất khẩu trừ lương thực và nhiên liệu128,6127,9126,7125,6125,4124,2123,1122,7121,5121,1
Hàng phi nông sản161,6162,7160,8155152,3149,2148,4147,4146,9146,8
Toàn bộ hàng xuất khẩu167,8168,8166,8161,1158,4155,4154,6153,7153153

Xuất khẩu trừ lương thực và nhiên liệu theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026126,4+4,98%128,6124,2124,2+5,34%125,4+5,91%125,6+5,72%126,7+5,85%127,9+6,41%128,6+6,81%······
2025120,41+3,62%123,1117,9117,9+3,15%118,4+3,23%118,8+3,12%119,7+3,28%120,2+3,53%120,4+3,7%120,7+3,69%121,1+4,04%121,5+4,11%·122,7+4,34%123,1+4,77%
2024116,2+1,68%117,6114,3114,3+0,18%114,70,17%115,2+0,26%115,9+0,78%116,1+1,04%116,1+1,57%116,4+2,37%116,4+2,28%116,7+2,46%117,5+3,34%117,6+3,25%117,5+2,89%
2023114,28−0,28%115113,7114,1+1,15%114,9+1,06%114,90,17%1151,29%114,91,2%114,31,38%113,71,73%113,81,04%113,90,44%113,7+0,35%113,9+0,8%114,2+0,62%
2022114,6+4,91%116,5112,8112,8+7,63%113,7+7,98%115,1+7,57%116,5+7,37%116,3+6,02%115,9+5,27%115,7+4,9%115+4,07%114,4+3,62%113,3+2,16%113+1,35%113,5+1,52%
2021109,23+7,21%111,8104,8104,8+3,35%105,3+3,54%107+5,31%108,5+7,32%109,7+8,61%110,1+9,01%110,3+8,78%110,5+8,23%110,4+7,6%110,9+8,09%111,5+8,46%111,8+8,23%
2020101,88+0,46%103,3101101,4+0,1%101,7+0,1%101,6+0%101,10,69%1010,59%1010,49%101,40,1%102,1+0,59%102,6+1,18%102,6+1,48%102,8+1,68%103,3+2,28%
2019101,42+0,02%101,8101101,3+0,8%101,6+0,59%101,6+0,4%101,8+0,2%101,60,2%101,50,39%101,50,2%101,5+0%101,4+0%101,10,3%101,10,3%1010,3%
2018101,39+2,3%101,9100,5100,5+2,45%101+2,43%101,2+2,33%101,6+2,83%101,8+3,14%101,9+3,24%101,7+2,83%101,5+2,32%101,4+1,81%101,4+1,6%101,4+1,4%101,3+1,2%
201799,12+0,91%100,198,198,1+0,2%98,6+0,82%98,9+0,92%98,8+0,61%98,7+0,3%98,7+0,41%98,9+0,3%99,2+0,81%99,6+1,22%99,8+1,63%100+1,73%100,1+1,93%
201698,23−1,75%98,697,897,93,26%97,83,17%982,78%98,22,39%98,42,19%98,32,19%98,61,5%98,41,11%98,41,01%98,20,91%98,30,41%98,2+0%
201599,98−2,15%101,298,2101,20,69%1011,08%100,81,56%100,61,95%100,61,95%100,51,86%100,12,34%99,52,93%99,42,74%99,12,75%98,72,76%98,23,16%
2014102,17−0,21%102,6101,4101,91,26%102,11,26%102,40,68%102,60,39%102,6+0,1%102,4+0,1%102,5+0,49%102,5+0,79%102,2+0,2%101,9+0%101,50,29%101,40,29%
2013102,38−0,41%103,4101,7103,2+0,68%103,4+0,29%103,10,39%1030,48%102,50,77%102,30,2%1020,1%101,70,49%1020,58%101,90,97%101,80,88%101,70,97%
2012102,8+0,13%103,5102,1102,5+1,89%103,1+1,58%103,5+1,27%103,5+0,78%103,3+0,1%102,50,87%102,11,16%102,21,35%102,61,16%102,9+0%102,7+0,29%102,7+0,29%
2011102,67+2,67%103,8100,6100,6101,5102,2102,7103,2103,4103,3103,6103,8102,9102,4102,4+2,4%
2010100·100100···········100

17 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Chỉ số giá hàng xuất khẩu Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế