Quy mô nợ công Mỹ trên GDP

Quy mô nợ công Mỹ trên GDP kỳ Q1-2026 đạt 122,59 %, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Nợ công Mỹ so với GDP (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1966 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:46

Chỉ tiêu này trong bảng Nợ công Mỹ so với GDP

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Nợ công trên GDP122,59122,57121,03118,78120,55121,44120,17119,5120,48119,62
Tổng nợ công liên bang (theo quý)39.065.42138.514.00937.637.552,636.211.46936.214.309,5236.218.60535.464.67434.831.63434.586.53334.001.494
Phần nợ do nước ngoài nắm giữ9.270,99.234,49.090,39.054,28.619,38.766,38.299,38.107,97.940

Quy mô nợ công Mỹ trên GDP theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026122,59+1,86 đ%122,59122,59122,59+2,05 đ%···
2025120,73+0,33 đ%122,57118,78120,55+0,07 đ%118,780,72 đ%121,03+0,86 đ%122,57+1,13 đ%
2024120,4+2,7 đ%121,44119,5120,48+4,89 đ%119,5+2,06 đ%120,17+2,03 đ%121,44+1,82 đ%
2023117,7−0,65 đ%119,62115,59115,594,81 đ%117,440,76 đ%118,14+0,7 đ%119,62+2,25 đ%
2022118,35−2,58 đ%120,4117,37120,43,64 đ%118,23,58 đ%117,441,1 đ%117,371,99 đ%
2021120,93−1,37 đ%124,04118,54124,04+17,27 đ%121,7910,88 đ%118,545,61 đ%119,366,27 đ%
2020122,3+17,89 đ%132,66106,77106,77+2,43 đ%132,66+29,74 đ%124,15+19,53 đ%125,63+19,85 đ%
2019104,41+0,61 đ%105,78102,92104,34+0,6 đ%102,920,06 đ%104,61+1,17 đ%105,78+0,73 đ%
2018103,81+1,28 đ%105,05102,98103,74+0,81 đ%102,98+0,9 đ%103,45+0,64 đ%105,05+2,78 đ%
2017102,53−1,43 đ%102,94102,09102,941,05 đ%102,091,49 đ%102,80,8 đ%102,272,37 đ%
2016103,96+3,69 đ%104,65103,58103,99+3,5 đ%103,58+4,28 đ%103,6+4,97 đ%104,65+2,01 đ%
2015100,27−0,83 đ%102,6498,64100,491,86 đ%99,31,35 đ%98,641,48 đ%102,64+1,36 đ%
2014101,1+1,27 đ%102,35100,11102,35+1,61 đ%100,65+0,59 đ%100,11+1,38 đ%101,28+1,49 đ%
201399,83+1,46 đ%100,7498,73100,74+3,62 đ%100,06+2,23 đ%98,73+0,28 đ%99,790,28 đ%
201298,37+4,43 đ%100,0797,1297,12+4,17 đ%97,83+5,63 đ%98,45+3,93 đ%100,07+3,98 đ%
201193,94+4,99 đ%96,0992,1992,96+6,44 đ%92,19+4,07 đ%94,52+4,96 đ%96,09+4,48 đ%
201088,95+7,99 đ%91,6186,5186,51+9,41 đ%88,13+7,85 đ%89,57+7,14 đ%91,61+7,58 đ%
200980,96+13,82 đ%84,0377,177,1+12,93 đ%80,28+16,43 đ%82,43+15,14 đ%84,03+10,78 đ%
200867,14+5,04 đ%73,2563,8564,17+1,92 đ%63,85+2,28 đ%67,28+5,44 đ%73,25+10,53 đ%
200762,1+0,61 đ%62,7261,5762,25+0,7 đ%61,57+0,35 đ%61,85+0,52 đ%62,72+0,89 đ%
200661,48+0,68 đ%61,8361,2261,56+0,64 đ%61,22+0,58 đ%61,33+0,97 đ%61,83+0,51 đ%
200560,81+0,69 đ%61,3260,3660,91+1,11 đ%60,64+0,59 đ%60,36+0,39 đ%61,32+0,68 đ%
200460,12+1,4 đ%60,6459,8159,81+1,99 đ%60,05+1,09 đ%59,97+1,32 đ%60,64+1,19 đ%
200358,72+2,07 đ%59,4457,8257,82+2,12 đ%58,96+2,69 đ%58,65+1,94 đ%59,44+1,53 đ%
200256,65+1,71 đ%57,9155,755,7+0,55 đ%56,27+2,24 đ%56,7+1,9 đ%57,91+2,16 đ%
200154,93−0,68 đ%55,7554,0355,142,58 đ%54,031,45 đ%54,80,19 đ%55,75+1,49 đ%
200055,61−3,38 đ%57,7254,2657,722,33 đ%55,483,71 đ%54,993,4 đ%54,264,09 đ%
199958,99−2,34 đ%60,0558,3460,052,46 đ%59,192,66 đ%58,392,19 đ%58,342,06 đ%
199861,34−1,84 đ%62,5160,4162,511,83 đ%61,851,26 đ%60,591,9 đ%60,412,36 đ%
199763,18−1,32 đ%64,3462,4964,340,7 đ%63,111,14 đ%62,491,77 đ%62,771,68 đ%
199664,5−0,23 đ%65,0464,2565,04+0,38 đ%64,251,06 đ%64,250,48 đ%64,45+0,26 đ%
199564,72+0,52 đ%65,3164,1864,66+0,36 đ%65,31+1,21 đ%64,74+0,73 đ%64,180,2 đ%
199464,2+0,32 đ%64,3964,0164,31+1,44 đ%64,11+0,19 đ%64,010,09 đ%64,390,28 đ%
199363,89+2,14 đ%64,6762,8762,87+1,87 đ%63,92+2,34 đ%64,1+2,2 đ%64,67+2,15 đ%
199261,75+3,02 đ%62,526161+3,58 đ%61,58+3,83 đ%61,9+2,84 đ%62,52+1,84 đ%
199158,73+5,1 đ%60,6957,4257,42+5,45 đ%57,75+5 đ%59,06+5,31 đ%60,69+4,65 đ%
199053,63+3,33 đ%56,0451,9751,97+2,24 đ%52,75+2,86 đ%53,75+3,58 đ%56,04+4,66 đ%
198950,29+1,02 đ%51,3849,7349,73+0,7 đ%49,89+0,8 đ%50,17+0,91 đ%51,38+1,67 đ%
198849,27+1,2 đ%49,7249,0349,03+1,45 đ%49,09+1,04 đ%49,26+1,14 đ%49,72+1,16 đ%
198748,08+2,31 đ%48,5647,5847,58+3,5 đ%48,05+2,74 đ%48,12+1,99 đ%48,56+1 đ%
198645,76+3,99 đ%47,5544,0744,07+3,63 đ%45,31+3,99 đ%46,13+4,57 đ%47,55+3,77 đ%
198541,78+3,34 đ%43,7940,4440,44+2,99 đ%41,32+3,59 đ%41,56+3,06 đ%43,79+3,7 đ%
198438,44+1,64 đ%40,0937,4537,45+1,63 đ%37,73+0,86 đ%38,5+1,16 đ%40,09+2,91 đ%
198336,8+3,32 đ%37,3335,8335,83+3,42 đ%36,87+4,47 đ%37,33+3,41 đ%37,18+1,99 đ%
198233,48+2,6 đ%35,1832,432,41+1,54 đ%32,4+1,69 đ%33,93+3,32 đ%35,18+3,83 đ%
198130,89−0,43 đ%31,3630,630,870,08 đ%30,710,66 đ%30,61,17 đ%31,36+0,2 đ%
198031,31+0,16 đ%31,7830,9530,950,59 đ%31,37+0,31 đ%31,78+0,79 đ%31,16+0,13 đ%
197931,15−1,27 đ%31,5430,9831,541,97 đ%31,061,06 đ%30,981,23 đ%31,030,84 đ%
197832,43−0,74 đ%33,531,8633,50,15 đ%32,120,68 đ%32,210,77 đ%31,861,36 đ%
197733,17−0,31 đ%33,6532,833,65+0,67 đ%32,80,69 đ%32,990,66 đ%33,220,57 đ%
197633,48+1,25 đ%33,7932,9932,99+1,45 đ%33,49+1,22 đ%33,64+1,26 đ%33,79+1,06 đ%
197532,23+1,13 đ%32,7331,5431,540,23 đ%32,28+1,28 đ%32,38+1,52 đ%32,73+1,93 đ%
197431,1−1,28 đ%31,7630,831,761,53 đ%30,991,35 đ%30,861,26 đ%30,80,98 đ%
197332,38−1,56 đ%33,2931,7733,291,43 đ%32,341,33 đ%32,121,5 đ%31,771,97 đ%
197233,94−0,93 đ%34,7333,6234,73+0,22 đ%33,670,69 đ%33,621,38 đ%33,751,88 đ%
197134,88−0,29 đ%35,6334,3634,50,89 đ%34,360,31 đ%35,01+0,14 đ%35,630,12 đ%
197035,17−0,25 đ%35,7534,6735,390,81 đ%34,670,3 đ%34,870,15 đ%35,75+0,28 đ%
196935,41−2,01 đ%36,234,9736,22,23 đ%34,971,99 đ%35,022,29 đ%35,471,52 đ%
196837,42−1,37 đ%38,4336,9638,430,77 đ%36,961,07 đ%37,311,51 đ%36,992,12 đ%
196738,79−0,9 đ%39,238,0339,21,14 đ%38,031,23 đ%38,820,8 đ%39,10,42 đ%
196639,69·40,3439,2740,3439,2739,6239,52

61 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Nợ công Mỹ so với GDP.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế