Hàng hoá qua đường thuỷ nội địa

Hàng hoá qua đường thuỷ nội địa kỳ 04-2026 đạt 37,5 Triệu tấn ngắn, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Vận tải đường sắt và hàng không Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2000 đến 04-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:54

Chỉ tiêu này trong bảng Vận tải đường sắt và hàng không Mỹ

Chỉ tiêu04-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-2025
Hàng hoá qua đường thuỷ nội địa37,538,531,33348,351,154,551,75551,8
Luân chuyển hàng hoá và bưu kiện hàng không4.076.6574.168.3643.585.5863.728.7404.323.3884.372.4694.366.8644.010.3754.084.0734.161.254
Lượt dặm hành khách hàng không99.423.00778.990.98183.629.85096.559.00886.616.04496.836.19689.828.167103.883.418110.272.196

Hàng hoá qua đường thuỷ nội địa theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202635,08−30,25%38,531,33329,34%31,326%38,524,95%37,521,55%········
202550,28−1,45%5542,346,7+2,64%42,310,19%51,32,1%47,80,21%516,76%51,92,26%51,80,77%55+0%51,7+2,78%54,5+1,68%51,10,39%48,31,83%
202451,03+0,38%5545,545,54,21%47,1+0,64%52,4+3,15%47,96,45%54,7+3,01%53,1+2,31%52,2+1,16%55+0,55%50,3+0,4%53,6+2,29%51,3+0,2%49,2+1,03%
202350,83+30,99%54,746,847,5+24,02%46,8+36,84%50,8+25,12%51,2+25,18%53,1+27,64%51,9+32,4%51,6+30,3%54,7+31,18%50,1+30,13%52,4+37,89%51,2+43,02%48,7+30,56%
202238,81−0,39%41,734,238,32,79%34,2+9,97%40,6+6,01%40,9+2,76%41,6+0,73%39,2+0,77%39,60,5%41,7+6,92%38,5+7,84%388,21%35,815,17%37,38,13%
202138,96−0,28%42,231,139,43,43%31,115,95%38,34,96%39,8+1,27%41,3+11,92%38,9+0,78%39,8+0,76%39+2,63%35,73,77%41,4+3,24%42,2+4,46%40,60,49%
202039,07−6,95%40,836,940,85,56%37+9,47%40,3+2,81%39,38,39%36,911,08%38,6+4,04%39,58,35%3820,67%37,114,12%40,111,87%40,46,05%40,85,99%
201941,98−17,12%47,933,843,24%33,823,01%39,221,29%42,918,29%41,523,43%37,131,04%43,113,45%47,97,88%43,214,12%45,519,04%4314,34%43,413,55%
201850,66+12,8%56,243,945+2,51%43,9+2,09%49,8+4,4%52,5+19,05%54,2+27,23%53,8+20,36%49,8+8,97%52+10,64%50,3+14,32%56,2+22,98%50,2+7,73%50,2+14,35%
201744,91−1,68%47,742,643,9+10,3%43+0,23%47,7+7,92%44,12,22%42,68,19%44,70,45%45,72,77%474,86%447,37%45,78,42%46,6+1,08%43,92,23%
201645,68−3,23%49,939,839,817,77%42,9+2,14%44,2+7,8%45,12,59%46,46,45%44,95,27%471,67%49,44,08%47,54,23%49,91,19%46,14,36%44,9+1,81%
201547,2−5,87%51,54148,4+8,76%42+0,96%4119,29%46,38,13%49,64,25%47,45,01%47,84,97%51,5+0,98%49,66,24%50,59,98%48,25,86%44,113,87%
201450,14+7,83%56,141,644,5+0,68%41,63,03%50,8+5,18%50,4+13%51,8+12,85%49,9+3,1%50,3+6,12%51+3,87%52,9+16,52%56,1+11,53%51,2+9,87%51,2+14,03%
201346,5−0,76%50,342,944,23,28%42,91,61%48,3+2,55%44,64,9%45,94,97%48,4+4,54%47,4+1,72%49,1+3,15%45,4+0,22%50,30,59%46,61,27%44,94,67%
201246,86−0,04%50,643,645,7+1,78%43,6+1,4%47,1+4,9%46,9+3,3%48,3+12,59%46,33,34%46,66,61%47,66,48%45,35,03%50,62,88%47,2+0,43%47,1+2,61%
201146,87+0,97%52,142,944,9+12,81%43+4,88%44,94,06%45,44,22%42,99,87%47,91,44%49,9+5,27%50,9+3,67%47,7+1,71%52,1+2,16%47+0,64%45,9+2,46%
201046,42+22,52%5139,839,8+18,81%41+20,23%46,8+25,81%47,4+27,76%47,6+27,27%48,6+17,96%47,4+12,32%49,1+14,99%46,9+40,84%51+39,73%46,7+10,93%44,8+19,79%
200937,89−7,66%42,733,333,519,08%34,17,59%37,22,11%37,110,39%37,416,52%41,2+5,37%42,26,43%42,75,74%33,39,02%36,517,42%42,11,64%37,4+1,63%
200841,03−8,27%45,336,641,40,72%36,9+1,93%3820,67%41,413,93%44,810,4%39,119,21%45,12,17%45,3+7,6%36,69,63%44,26,16%42,85,1%36,815,6%
200744,73−2,44%5036,241,7+1,46%36,29,27%47,94,2%48,1+2,12%50+2,25%48,4+0,62%46,13,35%42,18,08%40,513,09%47,1+2,39%45,1+0,45%43,61,13%
200645,85−0,99%5039,941,1+0,24%39,93,86%501,96%47,17,65%48,910,6%48,12,43%47,75,54%45,82,76%46,6+26,98%46+2,68%44,9+0%44,1+2,08%
200546,31−3,52%54,736,7415,96%41,5+1,97%51+7,37%51+3,66%54,7+10,73%49,3+0,82%50,51,17%47,16,55%36,715,63%44,815,79%44,910,74%43,210,37%
200448+5,17%53,240,743,6+9,82%40,7+13,06%47,5+3,94%49,2+3,58%49,4+8,57%48,9+4,94%51,1+6,68%50,4+7,01%43,50,46%53,2+7,26%50,3+5,01%48,24,55%
200345,64−2,73%50,53639,73,87%3611,11%45,70,44%47,5+0,64%45,54,01%46,64,51%47,95,89%47,13,48%43,72,67%49,61,39%47,95,52%50,5+8,84%
200246,92−1,26%50,940,541,3+5,09%40,50,98%45,92,55%47,24,45%47,40,63%48,84,13%50,90,59%48,85,79%44,95,47%50,3+0,8%50,7+4,54%46,4+0,65%
200147,53−3,76%51,839,339,318,8%40,92,62%47,110,29%49,45,36%47,710,84%50,9+0,99%51,23,94%51,8+1,77%47,5+0,42%49,91,77%48,53%46,1+11,62%
200049,38·53,541,348,44252,552,253,550,453,350,947,350,85041,3

27 năm số liệu, đơn vị Triệu tấn ngắn. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Vận tải đường sắt và hàng không Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế