Trong đó, cho vay sinh viên

Trong đó, cho vay sinh viên kỳ 03-2026 đạt 1.862.697,6 Triệu USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Tín dụng tiêu dùng Mỹ theo chủ thể nắm giữ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2006 đến 03-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 23:55

Chỉ tiêu này trong bảng Tín dụng tiêu dùng Mỹ theo chủ thể nắm giữ

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng dư nợ tín dụng tiêu dùng5.105.204,445.097.093,585.074.571,715.068.037,235.090.135,635.099.408,785.065.797,815.046.720,195.040.324,185.025.276,65
Dư nợ không tuần hoàn3.808.327,743.805.756,153.797.375,773.793.758,443.796.019,363.775.086,433.772.982,383.771.242,333.772.911,343.754.300,67
Trong đó, cho vay sinh viên1.862.697,61.834.690,11.832.977,45

Trong đó, cho vay sinh viên theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.862.697,6+2,41%1.862.697,61.862.697,6··1.862.697,6+3,17%·········
20251.818.934,79+3,26%1.834.690,11.802.607,02··1.805.464,6+2,97%··1.802.607,02+3,53%··1.832.977,45+3,39%··1.834.690,1+3,17%
20241.761.434,91+0,68%1.778.376,731.741.137,84··1.753.333,671,22%··1.741.137,841,14%··1.772.891,41+2,33%··1.778.376,73+2,85%
20231.749.466,99−0,28%1.774.909,91.729.139,14··1.774.909,9+1,57%··1.761.243,55+0,99%··1.732.575,351,66%··1.729.139,141,98%
20221.754.317,98+1,54%1.764.067,421.744.007··1.747.455,51+1,67%··1.744.007+1,45%··1.761.742+1,28%··1.764.067,42+1,77%
20211.727.658,27+2,61%1.739.443,831.718.706,55··1.718.706,55+2,8%··1.719.067,51+2,78%··1.739.443,83+2,53%··1.733.415,18+2,34%
20201.683.701,69+4,03%1.696.474,621.671.968,77··1.671.968,77+4,65%··1.672.503,14+4,32%··1.696.474,62+3,75%··1.693.860,24+3,42%
20191.618.489,91+4,73%1.637.880,71.597.654,09··1.597.654,09+4,88%··1.603.292,89+4,74%··1.635.131,96+4,77%··1.637.880,7+4,53%
20181.545.421,35+5,58%1.566.903,431.523.343,76··1.523.343,76+5,76%··1.530.756,56+5,81%··1.560.681,66+5,52%··1.566.903,43+5,24%
20171.463.740,93+5,93%1.488.895,481.440.358,58··1.440.358,58+6,05%··1.446.680,08+5,96%··1.479.029,56+5,75%··1.488.895,48+5,95%
20161.381.828,16+6,65%1.405.332,161.358.137,43··1.358.137,43+6,78%··1.365.269,84+6,76%··1.398.573,2+6,62%··1.405.332,16+6,44%
20151.295.656,11+7,2%1.320.248,141.271.844,96··1.271.844,96+7,6%··1.278.764,93+7,42%··1.311.766,41+6,96%··1.320.248,14+6,84%
20141.208.673,86+8,13%1.235.751,471.182.061,18··1.182.061,18+8,25%··1.190.488,72+8,26%··1.226.394,05+8,13%··1.235.751,47+7,87%
20131.117.838,1+9,03%1.145.550,751.092.013,85··1.092.013,85+9,83%··1.099.606,8+8,74%··1.134.180,98+8,95%··1.145.550,75+8,63%
20121.025.284,7+10,78%1.054.565,1994.279,74··994.279,74+10,86%··1.011.259,92+11,72%··1.041.034,03+10,71%··1.054.565,1+9,87%
2011925.542,14+11,76%959.823,95896.848,43··896.848,43+12,1%··905.157,15+11,59%··940.339,02+11,18%··959.823,95+12,2%
2010828.126,7+12,76%855.483,43800.069,82··800.069,82+13,13%··811.148,77+13,87%··845.804,79+13,3%··855.483,43+10,86%
2009734.442,06+13,76%771.699,75707.226,81··707.226,81+14,19%··712.319,15+13,68%··746.522,52+13,01%··771.699,75+14,16%
2008645.614,57+14,21%675.952,58619.315,88··619.315,88+13,64%··626.605,6+14,08%··660.584,2+14,41%··675.952,58+14,67%
2007565.282,3+13,06%589.489,28544.988,55··544.988,55+13,31%··549.270,83+12,76%··577.380,56+13,09%··589.489,28+13,06%
2006500.005,99·521.382,49480.966,98··480.966,98··487.126,04··510.548,46··521.382,49

21 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Tín dụng tiêu dùng Mỹ theo chủ thể nắm giữ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế