Giải trí và lưu trú

Giải trí và lưu trú kỳ 05-2026 đạt 17 Nghìn Người, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng JOLTS theo ngành Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 21:55

Chỉ tiêu này trong bảng JOLTS theo ngành Mỹ

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Giải trí và lưu trú217322217152915161515
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí3272415735
Lưu trú và ăn uống1429151511281091210

Giải trí và lưu trú theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202620,6+4,75%32151537,5%1715%22+83,33%32+45,45%1750%·······
202519,67−12,59%34122422,58%20+11,11%1250%22+0%34+126,67%2050%1441,67%1546,43%15+7,14%16+100%1534,78%29+26,09%
202422,5−2,17%40831+24%1814,29%24+0%22+83,33%15+36,36%40+150%24+20%28+21,74%1451,72%874,19%2332,35%2323,33%
202323+2,6%3411257,41%21+5%24+4,35%1220%1126,67%1664,44%20+100%2323,33%29+52,63%31+3,33%34+54,55%30+130,77%
202222,42−20,41%451027+22,73%2020%2320,69%1557,14%1537,5%45+80%1067,74%3014,29%1917,39%30+3,45%224,35%1364,86%
202128,17+13,04%37222248,84%25+31,58%29+93,33%35+105,88%24+71,43%25+19,05%31+19,23%35+9,38%2325,81%29+11,54%238%37+23,33%
202024,92−9,67%431443+72%19+5,56%1511,76%1737,04%1451,72%2125%26+18,18%32+52,38%31+10,71%2639,53%2516,67%3030,23%
201927,58+9,6%431725+19,05%18+0%1719,05%27+42,11%29+52,63%28+3,7%228,33%2134,38%2817,65%43+59,26%3023,08%43+104,76%
201825,17−2,27%39182112,5%1835,71%2125%1936,67%1938,71%27+68,75%24+20%325,88%34+30,77%27+22,73%39+95%2130%
201725,75−16,49%34162429,41%283,45%286,67%3023,08%313,13%1638,46%2031,03%342,86%26+23,81%2229,03%2039,39%303,23%
201630,83+26,28%392134+47,83%29+45%30+57,89%39+129,41%32+88,24%2625,71%2932,56%35+75%2112,5%31+0%33+94,12%31+14,81%
201524,42−9,29%431723+9,52%20+0%1913,64%1737,04%1739,29%35+29,63%43+30,3%2050%2431,43%31+34,78%1710,53%273,57%
201426,92−6,92%40192146,15%20+25%2212%2712,9%2822,22%2728,95%33+10%40+42,86%35+25%23+0%1936,67%28+21,74%
201328,92+16,44%391639+200%1630,43%25+56,25%31+19,23%36+33,33%38+22,58%3023,08%2812,5%28+12%2320,69%30+130,77%234,17%
201224,83+9,56%39131351,85%234,17%16+33,33%26+4%27+42,11%31+72,22%39+8,33%32+23,08%25+8,7%29+61,11%1353,57%24+50%
201122,67−12,26%361227+17,39%24+26,32%1225%25+13,64%1924%1810%3618,18%2616,13%2323,33%1825%2817,65%1627,27%
201025,83+16,1%441623+15%1924%1615,79%22+69,23%25+0%2033,33%44+91,3%31+6,9%30+0%24+26,32%34+100%22+29,41%
200922,25−10,1%30132051,22%25+92,31%19+0%1358,06%2519,35%30+0%2330,3%29+31,82%30+42,86%1917,39%1719,05%17+41,67%
200824,75−1,66%411241+41,38%1318,75%195%31+10,71%31+40,91%30+15,38%3321,43%2231,25%21+50%238%2116%1247,83%
200725,17−8,21%4214293,33%1651,52%2039,39%2824,32%2231,25%26+13,04%42+100%323,03%1426,32%25+25%25+66,67%2330,3%
200627,42+10,77%3715303,23%33+135,71%33+153,85%37+94,74%325,88%2334,29%214,55%33+0%19+26,67%20+25%1528,57%3325%
200524,75−12,13%44133136,73%1422,22%1318,75%1936,67%34+0%35+52,17%2231,25%335,71%1550%1611,11%2122,22%44+69,23%
200428,17−14,65%49164915,52%18+0%1669,23%30+11,11%34+17,24%23+0%323,03%35+16,67%30+3,45%1855%2710%263,7%
200333+11,55%581858+100%1833,33%52+85,71%2725%29+31,82%2336,11%33+3,13%30+11,11%293,33%40+37,93%30+15,38%2718,18%
200229,58−18,39%36222952,46%2725%2812,5%36+38,46%2250%36+16,13%3228,89%2715,63%3025%2934,09%26+52,94%33+22,22%
200136,25+29,46%61176136322644314532404417273,57%
200028·2828···········28

27 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng JOLTS theo ngành Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế