Dịch vụ giáo dục

Dịch vụ giáo dục kỳ 05-2026 đạt 84 Nghìn Người, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng JOLTS theo ngành Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 21:55

Chỉ tiêu này trong bảng JOLTS theo ngành Mỹ

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Khu vực tư nhân5.4045.3394.9843.8644.9483.6824.2345.1594.8575.134
Giáo dục và y tế723761693600886624632904941930
Dịch vụ giáo dục8465736599406690113167

Dịch vụ giáo dục theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202677,2−14,14%996599+0%651,52%73+17,74%6512,16%84+5%·······
202589,92−7,78%167409913,91%66+13,79%62+0%74+4,23%8013,04%10530,92%117+12,5%1670,6%11323,65%901,1%66+4,76%4013,04%
202497,5−3,15%168461153,36%5826,58%62+0%71+4,41%923,16%152+10,95%10413,33%1682,33%148+14,73%9118,75%635,97%464,17%
2023100,67+2,2%172481192,46%7911,24%6210,14%688,11%95+2,15%137+6,2%1205,51%172+5,52%129+7,5%112+17,89%67+0%48+41,18%
202298,5−5,29%1633412212,23%89+43,55%691,43%74+13,85%93+30,99%129+4,88%1276,62%16314,21%1202,44%9531,16%6711,84%3438,18%
2021104+9,96%19055139+17,8%6220,51%70+22,81%65+32,65%7113,41%1231,6%1360,73%190+14,46%1232,38%138+43,75%76+11,76%55+66,67%
202094,58−2,16%16633118+3,51%78+8,33%57+0%4935,53%82+3,8%125+28,87%137+7,03%166+5,73%12617,65%969,43%682,86%3335,29%
201996,67+0,26%15751114+11,76%724%575%76+4,11%792,47%971,02%1283,76%1574,85%153+6,25%106+10,42%70+2,94%5117,74%
201896,42+2,3%16560102+41,67%75+8,7%6010,45%73+4,29%813,57%98+22,5%133+10,83%1652,37%14413,77%96+3,23%6813,92%62+1,64%
201794,25+1,89%1696172+1,41%6919,77%67+6,35%705,41%84+2,44%8027,93%120+11,11%1692,31%167+5,03%93+4,49%79+51,92%61+45,24%
201692,5+1,28%173427110,13%86+17,81%63+6,78%74+39,62%82+34,43%111+5,71%1087,69%1730,57%159+15,22%8917,59%5231,58%4220,75%
201591,33+2,53%174537921,78%73+12,31%599,23%538,62%61+8,93%1050,94%117+14,71%174+22,54%13829,59%108+22,73%76+61,7%53+23,26%
201489,08+6,58%19643101+27,85%65+27,45%65+8,33%58+0%5611,11%106+55,88%10217,74%14222,83%196+54,33%882,22%4716,07%43+0%
201383,58+3,3%184437911,24%5132%60+17,65%58+11,54%63+6,78%6813,92%124+12,73%184+39,39%12719,62%90+7,14%56+40%43+2,38%
201280,92−4,71%15840895,32%75+7,14%51+15,91%5220%59+37,21%7915,05%110+2,8%1328,97%1584,24%842,33%4033,33%4210,64%
201184,92+9,45%1654394+44,62%70+27,27%4425,42%65+41,3%4312,24%93+5,68%107+0%145+17,89%165+26,92%8616,5%609,09%47+17,5%
201077,58+3,22%130406512,16%5520,29%59+28,26%468%4912,5%884,35%107+10,31%1236,11%130+25%103+3%66+46,67%40+5,26%
200975,17−7,77%131387413,95%69+2,99%4613,21%5026,47%566,67%9214,81%9711,01%13110,88%1043,7%100+25%4518,18%38+2,7%
200881,5+2,3%1473786+8,86%678,22%538,62%68+6,25%603,23%108+12,5%109+29,76%147+18,55%10819,4%80+0%559,84%379,76%
200779,67+2,58%1344179+0%732,67%58+18,37%643,03%628,82%96+57,38%84+0%124+4,2%13418,29%80+2,56%61+22%41+5,13%
200677,67+5,67%1643979+16,18%75+70,45%4912,5%66+11,86%68+21,43%6122,78%84+5%119+32,22%164+3,8%78+0%5021,88%3922%
200573,5+7,56%1584468+4,62%4430,16%56+16,67%59+18%56+27,27%79+17,91%80+11,11%901,1%158+46,3%7835,54%64+33,33%50+16,28%
200468,33−3,53%1214365+1,56%63+10,53%48+17,07%5018,03%4416,98%6714,1%722,7%919,9%10812,9%121+18,63%4814,29%43+10,26%
200370,83+13,48%124396414,67%57+1,79%414,65%61+19,61%53+8,16%7819,59%74+1,37%101+38,36%124+15,89%102+82,14%56+60%39+14,71%
200262,42−10,62%1073475+20,97%56+3,7%4329,51%513,77%4918,33%97+76,36%735,19%7341,6%10720,74%5626,32%3531,37%34+17,24%
200169,83+132,78%13529625461536055771251357651293,33%
200030·3030···········30

27 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng JOLTS theo ngành Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế