Dịch vụ giáo dục

Dịch vụ giáo dục kỳ 05-2026 đạt 121 Nghìn Người, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng JOLTS theo ngành Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2000 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 21:55

Chỉ tiêu này trong bảng JOLTS theo ngành Mỹ

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Khu vực tư nhân6.6607.3525.9565.9846.6465.3795.9416.8056.4046.211
Giáo dục và y tế1.4751.8661.4271.2971.5981.3371.4091.5421.5091.425
Dịch vụ giáo dục12113010387123126108131125141

Dịch vụ giáo dục theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026112,8−21,07%1308712319,08%8749,12%10325,36%13022,62%12121,43%·······
2025142,92−17,47%1711081523,8%171+18,75%13821,59%16826,96%15419,37%14027,46%16124,41%1411,4%12524,24%13120,12%10836,47%1263,82%
2024173,17−2,07%23013115819,39%14419,1%1766,38%230+56,46%19110,33%193+9,66%213+7,04%14313,86%1652,94%1648,89%170+8,97%13114,38%
2023176,83+5,78%213147196+12,64%1783,26%188+11,24%14717,42%213+33,96%176+10%19916,03%166+5,06%170+6,25%180+13,21%156+4,7%153+28,57%
2022167,17−0,4%237119174+5,45%184+73,58%169+35,2%178+21,92%1598,09%16017,95%237+12,86%1585,39%160+17,65%15931,17%14921,16%11930,41%
2021167,83+61,12%231106165+30,95%10617,19%125+25%146+46%173+105,95%195+111,96%210+92,66%167+54,63%136+28,3%231+81,89%189+90,91%171+140,85%
2020104,17−13,31%128711260,79%128+17,43%1005,66%10023,66%8435,38%9223,97%10915,5%1089,24%10613,82%127+0%9923,26%7121,98%
2019120,17+14,08%13191127+7,63%109+14,74%106+0%131+28,43%130+20,37%1219,02%1296,52%1193,25%123+61,84%127+32,29%129+53,57%91+7,06%
2018105,33+4,64%13876118+51,28%9522,13%106+3,92%102+6,25%108+3,85%133+62,2%1384,83%123+28,13%7621,65%963,03%8416%852,3%
2017100,67−5,85%145787812,36%1223,17%102+0,99%9625%1042,8%8212,77%145+19,83%96+7,87%978,49%9926,67%100+8,7%878,42%
2016106,92+1,02%135898916,82%126+27,27%101+14,77%128+24,27%107+11,46%947,84%12112,32%899,18%106+23,26%135+5,47%929,8%9522,76%
2015105,83+20,49%13886107+37,18%99+47,76%88+14,29%103+21,18%96+14,29%1026,42%138+39,39%98+7,69%8611,34%128+39,13%102+21,43%123+35,16%
201487,83+21,29%1096778+8,33%67+17,54%77+6,94%85+13,33%84+16,67%109+62,69%99+15,12%91+21,33%97+64,41%92+16,46%84+6,33%91+19,74%
201372,42+9,86%865772+20%578,06%72+14,29%75+13,64%72+0%67+15,52%8611,34%75+8,7%59+0%79+25,4%79+23,44%76+31,03%
201265,92+0,51%97586023,08%626,06%63+16,67%6614,29%72+35,85%5819,44%97+25,97%695,48%596,35%634,55%64+10,34%58+16%
201165,58+9,92%785078+129,41%66+8,2%5430,77%77+18,46%5329,33%72+44%77+5,48%73+19,67%63+46,51%661,49%58+3,57%505,66%
201059,67+24,09%78343451,43%61+22%78+100%65+20,37%75+74,42%505,66%73+65,91%61+3,39%43+34,38%67+39,58%56+60%53+6%
200948,08−30,06%703270+1,45%5020,63%3937,1%5430,77%4338,57%538,62%4453,19%5919,18%3231,91%4837,66%3544,44%5029,58%
200868,75−4,4%944769+11,29%633,08%6211,43%782,5%702,78%5828,4%94+44,62%7313,1%4735,62%77+2,67%638,7%71+5,97%
200771,92−1,6%84626222,5%657,14%7025,53%803,61%7217,24%81+84,09%65+3,17%84+15,07%733,95%75+8,7%694,17%67+1,52%
200673,08+3,54%944480+42,86%70+75%94+44,62%83+10,67%87+6,1%4450,56%633,08%73+5,8%765%6915,85%725,26%662,94%
200570,58+27,37%894056+19,15%4018,37%65+22,64%75+31,58%82+28,13%89+147,22%65+6,56%69+27,78%80+77,78%824,65%76+43,4%68+13,33%
200455,42+18,12%86364712,96%49+22,5%53+47,22%571,72%64+0%3625%61+1,67%54+35%45+55,17%86+68,63%53+17,78%60+57,89%
200346,92−15,34%64295415,63%4036,51%365,26%589,38%64+14,29%4849,47%607,69%4023,08%2929,27%51+18,6%45+7,14%389,52%
200255,42+1,22%953864+42,22%63+8,62%3819,15%6414,67%5634,88%95+126,19%654,41%523,7%414,65%4318,87%428,7%42+5%
200154,75+21,67%864045584775864268544353464011,11%
200045·4545···········45

27 năm số liệu, đơn vị Nghìn Người. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng JOLTS theo ngành Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế