Mỹ đầu tư ra nước ngoài

Mỹ đầu tư ra nước ngoài kỳ Q1-2026 đạt 159.401 Triệu USD, theo BEA (Bureau of Economic Analysis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư trực tiếp hai chiều của Mỹ (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1982 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: BEA (Bureau of Economic Analysis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:56

Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư trực tiếp hai chiều của Mỹ

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Mỹ đầu tư ra nước ngoài2159.401135.83290.935-22.326136.82122.111105.14928.98294.65039.558
Vốn chủ sở hữu163.920107.84999.10632.616110.62726.15482.20268.97885.36030.264
Công cụ nợ-4.51927.983-8.171-54.94226.194-4.04322.947-39.9969.2909.294

Mỹ đầu tư ra nước ngoài theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
2026159.401+86,84%159.401159.401159.401+16,5%···
202585.315,5+36,02%136.821-22.326136.821+44,55%-22.326177,03%90.93513,52%135.832+514,32%
202462.723−15,53%105.14922.11194.650+2,65%28.98223,43%105.14917,46%22.11144,1%
202374.250,75−4,17%127.39337.84992.20316,96%37.84968,21%127.393+183,98%39.558+13,14%
202277.481,5+14,91%119.06634.964111.036+24,57%119.066+33,59%44.86037,27%34.964+75,41%
202167.425,5+4,88%89.13519.93389.135+348,95%89.12642,93%71.508+10%19.933+23,67%
202064.286,25+362,25%156.16316.11819.854+181,61%156.163+254,3%65.010+711,97%16.11865,34%
201913.907,25+143,12%46.503-24.328-24.328+44,57%44.077+172,46%-10.623118,96%46.503+157,88%
2018-32.255,25−136,48%56.040-80.341-43.887135,88%-60.833173,62%56.04049,14%-80.341308,48%
201788.415,75+15,79%122.32138.536122.321+32,39%82.63115,12%110.175+38,5%38.536+6,61%
201676.360,25+11,28%97.35236.14892.3923,87%97.352+22,77%79.549+41,6%36.14815,74%
201568.621,5−21,05%96.10742.90296.107+23,56%79.29915,76%56.17850,84%42.90230,21%
201486.914,5+7,99%114.26761.47177.7818,18%94.13914,17%114.267+25,51%61.471+68,39%
201380.484,5−4,85%109.67736.50684.71023,63%109.677+34,13%91.0455,74%36.50625,63%
201284.590,75−18,52%110.91649.089110.916+0,07%81.76741,28%96.591+8,77%49.08935,73%
2011103.818+40,14%139.25576.385110.833+7,44%139.255+83,71%88.7996,37%76.385+239,01%
201074.083,75−4,18%103.15822.532103.158+24,7%75.801+2,88%94.8440,25%22.53261%
200977.313−3,64%95.07957.76882.72322,81%73.68225,32%95.079+23,52%57.768+51,48%
200880.235,25−20,75%107.17138.136107.171+0,59%98.661+7,13%76.97312,69%38.13667,73%
2007101.247,25+74,07%118.19288.158106.545+66,81%92.094+169,01%88.158+15,05%118.192+104,03%
200658.165,5+764,88%76.62634.23563.873+3,95%34.23517,82%76.626+1.462,72%57.928+182,07%
20056.725,25−91,38%61.445-70.58261.44525,33%41.66145,85%-5.623109,88%-70.582173,54%
200478.023,5+111,41%95.97956.88982.293+201,05%76.933+56,77%56.889+33,76%95.979+234,65%
200336.905,5−4,07%49.07527.33527.33547,11%49.075+23,98%42.532+16,18%28.680+10,26%
200238.472,25+8,69%51.68626.01251.686+30,56%39.582+31,14%36.60922,49%26.012+5,78%
200135.397,5−10,15%47.23024.59139.587+3,83%30.18245,09%47.230+11,73%24.591+10,73%
200039.394,5−29,7%54.97022.20838.12847,22%54.970+5,5%42.27236,42%22.20833,34%
199956.035+57,13%72.23633.31572.236+59,61%52.102+11,13%66.487+189,6%33.315+20,96%
199835.660,75+36,1%46.88522.95845.257+38,53%46.885+71,2%22.9581,76%27.543+28,83%
199726.201+14,06%32.66921.37932.669+22,21%27.386+62,74%23.3705,77%21.3799,11%
199622.970,75−6,95%26.73116.82826.731+23,28%16.828+4,97%24.802+7,72%23.52238,12%
199524.687,5+23,18%38.01016.03221.68430,21%16.0320,56%23.024+19,55%38.010+177,18%
199420.041,75−4,51%31.07213.71331.072+94,48%16.12333,85%19.259+35,9%13.71353,4%
199320.987,75+73,94%29.43014.17115.97726,22%24.373+106,55%14.171+112,43%29.430+261,73%
199212.065,75+27,38%21.6566.67121.656+39,74%11.800+306,34%6.67139,44%8.1363,97%
19919.472,25+1,9%15.4972.90415.497+31,69%2.90455,82%11.01642,91%8.472+1.970,2%
19909.295,75−14,41%19.295-45311.76815,94%6.57336,56%19.295+71,86%-453105,76%
198910.861,25+92,86%13.9997.85813.999+124,02%10.361+83,97%11.227+26,13%7.858+350,32%
19885.631,75−35,7%8.9011.7456.24911,36%5.63239,15%8.9015,25%1.74581,3%
19878.758,25+45,99%9.3947.0507.05032,81%9.256+3,99%9.394+60,66%9.333+850,84%
19865.999,25+26,79%10.492-1.24310.492+191,44%8.901+69,06%5.847+16,87%-1.243124,57%
19854.731,75+15,36%5.2653.6003.600+37,56%5.265+69,89%5.003+48,94%5.05931%
19844.101,75+30,97%7.3322.6172.617+59,77%3.099+8,81%3.35934,57%7.332+152,22%
19833.131,75+174,9%5.1341.6381.63854,83%2.848+1.324%5.134+2.830,85%2.907+216,32%
19821.139,25·3.626-1883.626200-188919

45 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư trực tiếp hai chiều của Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế