Thông tin và xử lý thông tin

Thông tin và xử lý thông tin kỳ 06-2026 đạt 67,11 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI Mỹ theo nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:02

Chỉ tiêu này trong bảng CPI Mỹ theo nhóm hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202509-202508-2025
Giáo dục và truyền thông146,84148,01146,9146,91146,61146,91146,34147,71146,91146,91
Truyền thông71,6472,7471,7971,9271,8472,1971,8373,1872,7672,87
Thông tin và xử lý thông tin67,1168,1767,3467,5167,4467,7767,4168,7268,3368,44

Thông tin và xử lý thông tin theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202667,56−1,55%68,1767,1167,771,48%67,442,32%67,512,34%67,342,2%68,170,88%67,112,42%······
202568,62−1,79%69,1367,4168,782,11%69,052,17%69,131,99%68,852,46%68,782,25%68,781,98%68,552,3%68,442,22%68,331,84%·68,72+0,23%67,411,57%
202469,87−1,2%70,5968,4970,271,56%70,581,15%70,531,23%70,590,99%70,360,99%70,170,78%70,170,53%700,55%69,611,1%69,151,57%68,561,98%68,492,03%
202370,72−0,58%71,4169,9171,380,89%71,40,82%71,410,31%71,290,03%71,060,02%70,720,47%70,540,27%70,380,31%70,380,21%70,250,21%69,941,69%69,911,69%
202271,13−0,68%72,0270,472,02+1,14%71,99+1,09%71,63+0,8%71,320,16%71,080,61%71,050,68%70,731,18%70,61,68%70,542,15%70,42,32%71,141,17%71,111,23%
202171,62+1,77%72,0971,0771,21+2,09%71,22+2,19%71,07+2,06%71,43+2,39%71,51+2,59%71,54+2,83%71,58+1,04%71,81+0,98%72,09+1,49%72,07+1,36%71,98+1,11%71,99+1,14%
202070,38+1,72%71,1969,5769,75+0,82%69,69+0,85%69,63+0,99%69,76+1,05%69,71+1,03%69,57+0,77%70,84+2,34%71,11+2,66%71,03+2,65%71,1+2,77%71,19+2,33%71,18+2,36%
201969,19−1,11%69,5768,9569,181,83%69,11,45%68,951,48%69,041,26%68,991,58%69,041,69%69,221,49%69,271,16%69,21,42%69,191,11%69,57+0,6%69,53+0,58%
201869,97−1,66%70,4769,1370,475,24%70,125,2%69,992%69,921,47%70,10,92%70,230,4%70,270,01%70,080,09%70,2+0,07%69,960,5%69,151,84%69,131,9%
201771,15−5,64%74,3770,1474,372,75%73,962,84%71,426,24%70,966,75%70,756,59%70,516,66%70,276,78%70,156,92%70,146,17%70,315,44%70,455,34%70,475,2%
201675,4−1,27%76,4774,3476,470,5%76,130,8%76,170,46%76,090,42%75,740,45%75,540,61%75,380,8%75,370,95%74,752%74,362,7%74,432,79%74,342,78%
201576,37−2,36%76,8675,9976,862,55%76,742,33%76,522,55%76,422,72%76,083,08%76,013,11%75,993,24%76,093,05%76,282,6%76,431,53%76,560,86%76,460,65%
201478,21−0,86%78,8776,9678,870,53%78,571,02%78,521,07%78,550,36%78,50,41%78,450,3%78,530,1%78,480,21%78,310,62%77,611,51%77,231,88%76,962,25%
201378,89−0,83%79,3878,6179,290,84%79,380,64%79,360,54%78,831,21%78,821,45%78,691,55%78,611,19%78,640,65%78,80,39%78,810,44%78,710,52%78,740,49%
201279,55−0,52%79,9879,1179,970,63%79,890,58%79,790,53%79,80,39%79,980,02%79,93+0,02%79,560,29%79,160,73%79,110,76%79,150,76%79,120,78%79,120,76%
201179,96−1,9%80,4879,7280,481,62%80,351,66%80,221,83%80,121,94%801,96%79,911,93%79,792,14%79,742,25%79,722,27%79,752,02%79,741,9%79,731,29%
201081,51−0,53%81,880,7781,80,27%81,70,38%81,720,29%81,70,38%81,60,49%81,490,53%81,540,56%81,580,35%81,570,55%81,40,75%81,280,54%80,771,21%
200981,94+0,73%82,0281,7382,02+1,74%82,01+1,75%81,96+1,58%82,01+1,45%82+1,17%81,92+0,47%82+0,02%81,87+0,02%82,02+0,42%82,02+0,41%81,730,04%81,770,21%
200881,35+0,78%81,9880,680,62+0,5%80,6+0,39%80,68+0,18%80,83+0,28%81,050,09%81,54+0,79%81,98+1,39%81,85+1,09%81,68+0,83%81,68+0,88%81,76+1,49%81,93+1,67%
200780,72−1,14%81,1380,2180,212,3%80,292,09%80,541,54%80,611,57%81,130,7%80,91,1%80,861,28%80,971,02%81,010,84%80,970,77%80,560,42%80,590,01%
200681,65·82,180,682,18281,881,981,781,881,981,881,781,680,980,6

21 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI Mỹ theo nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế