Máy tính cá nhân và thiết bị ngoại vi

Máy tính cá nhân và thiết bị ngoại vi kỳ 06-2026 đạt 35,41 Index, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng CPI Mỹ theo nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2005 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:02

Chỉ tiêu này trong bảng CPI Mỹ theo nhóm hàng

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202509-202508-2025
Truyền thông71,6472,7471,7971,9271,8472,1971,8373,1872,7672,87
Công nghệ thông tin, phần cứng và dịch vụ99,71100,0199,3999,9100,15101,0399,93101,09100,82101,12
Máy tính cá nhân và thiết bị ngoại vi35,4135,6635,635,2934,7834,7733,7334,1835,1435,06

Máy tính cá nhân và thiết bị ngoại vi theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202635,25+1,42%35,6634,7734,77+1,57%34,78+0,88%35,29+2,16%35,6+2,29%35,66+1,31%35,410,78%······
202534,76−2,76%35,6933,7334,246,05%34,486,04%34,555,42%34,815,59%35,23,49%35,690,26%35,271,83%35,062,03%35,140,75%·34,180,22%33,730,62%
202435,75−3,46%36,8733,9436,442,07%36,72,7%36,533,76%36,871,56%36,482,18%35,784,23%35,932,42%35,792,02%35,414,68%34,855,42%34,265,51%33,945,12%
202337,03−5,11%37,9635,7737,216,16%37,715,62%37,965,82%37,455,06%37,294,16%37,365,24%36,824,9%36,535,04%37,155,18%36,855,71%36,264,63%35,773,62%
202239,02−1,02%40,337,1239,65+3,48%39,96+4,59%40,3+7,61%39,45+0,22%38,911,77%39,420,61%38,723,53%38,474,27%39,183,63%39,083,06%38,024,42%37,125,8%
202139,42+2,93%40,6537,4538,32+1,56%38,20,11%37,453,24%39,36+0,88%39,61+2,54%39,66+2,28%40,14+3,75%40,18+3,39%40,65+8,52%40,31+8,36%39,78+4,78%39,4+2,83%
202038,3−2,72%39,0237,237,735,78%38,253,54%38,712,97%39,021,48%38,631,8%38,78+0,5%38,692,66%38,872,97%37,465,72%37,24,46%37,962,33%38,32+0,83%
201939,37−3,62%40,063840,043,4%39,653,95%39,893,3%39,64,4%39,344,91%38,595,86%39,751,21%40,061,28%39,733,31%38,944,03%38,872,44%385,26%
201840,85−4,03%41,4639,8441,464,65%41,284,82%41,253,66%41,423,43%41,372,34%40,993,7%40,236,38%40,584,42%41,092,6%40,574,05%39,845,23%40,113,01%
201742,56−4,2%43,4841,3543,484,29%43,374,15%42,825,41%42,95,27%42,365,56%42,564,35%42,972,79%42,453,34%42,193,61%42,283,29%42,043,52%41,354,67%
201644,43−7,24%45,4243,3845,427,66%45,257,93%45,277,08%45,287,03%44,857,44%44,57,36%44,217,35%43,927,18%43,777,73%43,727,09%43,586,77%43,386,19%
201547,9−8,91%49,1946,2449,1910,38%49,159,56%48,7210,12%48,719,77%48,469,36%48,039,68%47,719,49%47,319,1%47,447,58%47,067,77%46,747,01%46,246,63%
201452,58−7,34%54,8949,5254,897,27%54,347,55%54,27,15%53,986,14%53,466,5%53,186,28%52,715,97%52,056,91%51,338,13%51,027,61%50,268,17%49,5210,57%
201356,75−8,94%59,1954,7359,198,3%58,788,82%58,388,39%57,518,24%57,189,31%56,7510,09%56,0610,7%55,9210,14%55,869,02%55,239,04%54,738,44%55,376,65%
201262,32−9,53%64,5659,3264,5611,5%64,4610,82%63,7310,89%62,6811,85%63,0410,58%63,118,34%62,788,6%62,237,39%61,47,56%60,727,87%59,789,65%59,328,69%
201168,88−9,8%72,9464,9772,946,7%72,296,67%71,517,91%71,117,84%70,57,47%68,858,9%68,699,51%67,1911,94%66,4313,12%65,913,15%66,1612,23%64,9712,42%
201076,36−7,19%78,1874,1878,1811,55%77,4511,05%77,658,84%77,158,68%76,199,11%75,589,6%75,916,22%76,313,43%76,462,99%75,883,73%75,384,17%74,185,53%
200982,28−13,31%88,3978,5288,3912,17%87,0712,88%85,1814,19%84,4913,37%83,8313,19%83,6112,94%80,9414,71%79,0215,42%78,8213,89%78,8212,81%78,6612,12%78,5212,03%
200894,92−12,43%100,6489,26100,6411,86%99,9411,85%99,2712,01%97,5313,26%96,5613,09%96,0411,85%94,911,93%93,4212,68%91,5314,06%90,413,77%89,5111,26%89,2611,51%
2007108,39−10,48%114,18100,87114,1811,49%113,3811,7%112,8210,89%112,448,59%111,117,95%108,959,06%107,759,38%106,9910,32%106,59,74%104,8510%100,8713,12%100,8713,49%
2006121,07−15,59%129116,112917,15%128,414,97%126,615,26%12316,84%120,717,61%119,817,38%118,916,79%119,314,54%11815,05%116,515,03%116,114,13%116,611,67%
2005143,43·155,7132155,7151149,4147,9146,5145142,9139,6138,9137,1135,2132

22 năm số liệu, đơn vị Index. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng CPI Mỹ theo nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế