Tiền mặt và tiền gửi

Tiền mặt và tiền gửi kỳ Q1-2026 đạt 7.936 Triệu USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán Mỹ chi tiết (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2003 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:10

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán Mỹ chi tiết

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Tài sản tài chính Mỹ mua ròng ở nước ngoài (trừ phái sinh)527.315355.936476.439209.309623.342-21.006246.728237.650264.044311.796
Tài sản đầu tư khác278.203106.734297.577154.005356.086-100.00393.36933.53092.255176.438
Tiền mặt và tiền gửi7.936157.108141.92625.82364.62621.43497.33750.956-35.53376.718

Tiền mặt và tiền gửi theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20267.936−91,85%7.9367.9367.93687,72%···
202597.370,75+190,24%157.10825.82364.626+281,88%25.82349,32%141.926+45,81%157.108+632,98%
202433.548,5+332,98%97.337-35.533-35.53352,73%50.956+170,39%97.337+94,95%21.43472,06%
20237.748,25−78,88%76.718-72.388-23.266165,89%-72.3881.541,42%49.92940,13%76.718+233,37%
202236.683,75+432,21%83.3905.02235.310+1.839,41%5.022+105,95%83.390+384,83%23.01367,84%
2021-11.042,25−147,61%71.564-84.426-2.030100,37%-84.426+73,04%-29.277+77,55%71.564+1.375,2%
202023.191,75−28,92%541.919-313.155541.919+5.417,4%-313.155922,36%-130.385897,61%-5.612108,47%
201932.629,25+22,99%66.2689.8229.82280,65%38.080+265,56%16.347+82,65%66.2684,52%
201826.531−37,9%69.407-23.00150.76819,45%-23.001188,87%8.95088,59%69.407+1.871,79%
201742.722+287,71%78.4583.52063.0289,62%25.882+279,04%78.458+185,92%3.520+106,4%
2016-22.759,75+52,45%69.734-91.31769.734+584,23%-14.456+79,54%-91.31754,94%-55.00015,85%
2015-47.868,25−19,31%-14.401-70.660-14.401+9,58%-70.66053,07%-58.938278,52%-47.474+63,87%
2014-40.119,75−26,4%33.015-131.407-15.926+72,49%-46.161161,12%33.015+163,04%-131.40713.563,83%
2013-31.739,75+75,67%976-57.886-57.886+70,28%-17.678+94,63%-52.371323,77%976+104,57%
2012-130.480,25−485,37%23.404-329.146-194.802281,13%-329.14658,12%23.40463,74%-21.377+59,74%
2011-22.290,25−159,34%107.550-208.168107.550+397,57%-208.1681.434,92%64.551+10,33%-53.094197,36%
201037.562,25+138,09%58.50515.59421.615+111,07%15.594+112,01%58.505+210,96%54.535+428,03%
2009-98.615,25−419,42%-16.625-195.260-195.260195,92%-129.85074,76%-52.726303,77%-16.625106,99%
200830.873,5−67,08%237.904-74.301-65.984151,77%-74.301170,11%25.875+343,75%237.904+75,09%
200793.786,25+143,56%135.8765.831127.45315,66%105.985+473,39%5.831+111,27%135.876+276%
200638.506,5+85,84%151.125-51.720151.125+60,95%18.484+111,41%-51.720265,7%36.137+170,89%
200520.720−65,52%93.898-50.97493.898+10,78%8.74378,84%31.213+8.651,51%-50.974144,46%
200460.090+368,53%114.643-36584.764+479,42%41.31834,06%-365+99,12%114.643+644,73%
200312.825,25·62.656-41.37814.62962.656-41.37815.394

24 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán Mỹ chi tiết.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế