Thù lao người lao động

Thù lao người lao động kỳ Q1-2026 đạt 7.841 Triệu USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán Mỹ chi tiết (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-1999 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:10

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán Mỹ chi tiết

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
Chi: nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ và thu nhập1.611.3841.555.6221.571.7871.542.4681.692.2141.567.0021.551.5831.499.7601.456.0821.432.866
Thu nhập sơ cấp - khoản chi409.351398.756408.309398.753371.985384.840381.999381.454369.418355.689
Thù lao người lao động7.8418.0788.0717.9957.9088.1258.0067.7637.6067.814

Thù lao người lao động theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
20267.841−2,15%7.8417.8417.8410,85%···
20258.013+1,75%8.0787.9087.908+3,97%7.995+2,99%8.071+0,81%8.0780,58%
20247.875+3,25%8.1257.6067.606+2,95%7.763+2,17%8.006+3,85%8.125+3,98%
20237.627,25+15,13%7.8147.3887.388+14,33%7.598+17,07%7.709+15,2%7.814+13,99%
20226.624,75+45,01%6.8556.4626.462+49,58%6.490+47,4%6.692+40,77%6.855+42,9%
20214.568,5+26,63%4.7974.3204.320+7,7%4.403+32,66%4.754+38,16%4.797+31,07%
20203.607,75−23,68%4.0113.3194.01112,46%3.31929,07%3.44127,63%3.66025,18%
20194.727+9,78%4.8924.5824.582+8,53%4.679+10,02%4.755+8,54%4.892+12%
20184.306+1,6%4.3814.2224.222+1,96%4.253+0,21%4.381+1,84%4.368+2,42%
20174.238−2,1%4.3024.1414.1413,9%4.2442,1%4.3021,01%4.2651,41%
20164.329+3,73%4.3464.3094.309+5,59%4.335+5,3%4.346+3,08%4.326+1,1%
20154.173,25+4,67%4.2794.0814.081+4,69%4.117+3,13%4.216+4,56%4.279+6,28%
20143.987+4,85%4.0323.8983.898+4,87%3.992+5,16%4.032+5,25%4.026+4,14%
20133.802,5+6,31%3.8663.7173.717+6,14%3.796+4,4%3.831+5,57%3.866+9,21%
20123.576,75+2,63%3.6363.5023.502+2,37%3.636+5,64%3.629+2,46%3.540+0,11%
20113.485,25+3,06%3.5423.4213.421+6,08%3.442+2,23%3.542+1,66%3.536+2,46%
20103.381,75−2,75%3.4843.2253.22512,2%3.3674,02%3.484+1,6%3.451+4,61%
20093.477,25−19,19%3.6733.2993.67319,65%3.50816,34%3.42915,56%3.29924,82%
20084.303,25+6,85%4.5714.0614.571+13,09%4.193+3,12%4.061+5,43%4.388+5,76%
20074.027,25−3,22%4.1493.8524.0423,26%4.0662,12%3.8525,01%4.1492,56%
20064.161,25+1,45%4.2584.0554.178+2,93%4.154+1,76%4.0550,9%4.258+2,01%
20054.101,75+12,82%4.1744.0594.059+13,83%4.082+10,77%4.092+13,45%4.174+13,27%
20043.635,75+8,9%3.6853.5663.566+6,96%3.685+12,28%3.607+8,09%3.685+8,32%
20033.338,75+4,21%3.4023.2823.334+6,18%3.282+3,5%3.337+2,99%3.402+4,23%
20023.203,75+2,52%3.2643.1403.140+2,28%3.171+2,52%3.240+2,5%3.264+2,77%
20013.125+5,28%3.1763.0703.070+6,3%3.093+3,65%3.161+6,29%3.176+4,92%
20002.968,25+3,34%3.0272.8882.8885,81%2.984+0,91%2.974+10,97%3.027+8,65%
19992.872,25·3.0662.6803.0662.9572.6802.786

28 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán Mỹ chi tiết.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế