Công cụ phái sinh ngoài dự trữ (ròng)

Công cụ phái sinh ngoài dự trữ (ròng) kỳ Q1-2026 đạt 67.376 Triệu USD, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Cán cân thanh toán Mỹ chi tiết (Giá trị · Quý), với chuỗi số liệu đầy đủ từ Q1-2006 đến Q1-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:10

Chỉ tiêu này trong bảng Cán cân thanh toán Mỹ chi tiết

Chỉ tiêuQ1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023
TÀI KHOẢN TÀI CHÍNH
Công cụ phái sinh ngoài dự trữ (ròng)67.376-8.877-55.97429.869-4.709-36.69627.597-73.510-6.001-10.204
Tài sản tài chính Mỹ mua ròng ở nước ngoài (trừ phái sinh)527.315355.936476.439209.309623.342-21.006246.728237.650264.044311.796

Công cụ phái sinh ngoài dự trữ (ròng) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtQ1Q2Q3Q4
202667.376+779,01%67.37667.37667.376+1.530,79%···
2025-9.922,75+55,21%29.869-55.974-4.709+21,53%29.869+140,63%-55.974302,83%-8.877+75,81%
2024-22.152,5−467,87%27.597-73.510-6.001247,48%-73.5101.450,52%27.597+2.483,99%-36.696259,62%
2023-3.901+80,66%1.068-10.204-1.727128,3%-4.741+89,67%1.068+103,15%-10.20446,84%
2022-20.174,5−106,77%6.102-45.9116.102+375,36%-45.911527,29%-33.940399,41%-6.949+69,38%
2021-9.757−664,21%-2.216-22.697-2.216+91,18%-7.319+37,46%-6.796123,91%-22.697786,54%
2020-1.276,75+87,74%28.425-25.136-25.13617,55%-11.70221,36%28.425+545,39%3.306+177,55%
2019-10.417,5−104,22%-4.263-21.383-21.383173,38%-9.642+38,68%-6.382+44,53%-4.263+80,9%
2018-5.101−185,02%29.139-22.31529.139+619,5%-15.723268,96%-11.505161,85%-22.3151.411,88%
20175.999,5+206,61%18.600-5.609-5.609152,02%9.306+1.430,59%18.600+441,17%1.701+124,3%
20161.956,75+128,95%10.782-7.00010.782+126,82%60864,26%3.437+376,04%-7.000165,18%
2015-6.758,75+50,24%10.739-40.197-40.197758,43%1.701+138,46%722+102,97%10.739+133,86%
2014-13.583,75−2.545,32%6.105-31.7136.105+254,64%-4.42333,95%-24.304469,98%-31.7131.192,42%
2013555,5−68,54%6.569-3.948-3.948153,79%-3.30236,5%6.569+28,08%2.903+197,25%
20121.766+120,18%7.339-2.9857.339+348,61%-2.419+75,33%5.129+217,19%-2.985+87,49%
2011-8.751,5−148,69%1.617-23.865-2.952+81,72%-9.806+1,74%1.61786,4%-23.86514.741,1%
2010-3.519+68,59%11.893-16.152-16.152126,03%-9.98031,99%11.893+211,72%163+100,84%
2009-11.204−236,02%-7.146-19.464-7.146189,71%-7.561421,06%-10.645317,87%-19.464209,72%
20088.236,75+629,52%17.7402.3557.966+153,84%2.355+133,86%4.886+182,23%17.740+31,33%
2007-1.555,5+79,06%13.508-14.795-14.795806%1.007+107,15%-5.942+60,74%13.508+1.077,68%
2006-7.427,5·1.147-15.134-1.633-14.090-15.1341.147

21 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Cán cân thanh toán Mỹ chi tiết.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế