Khảo sát ngành sản xuất Dallas Fed hoạt động chung

Khảo sát ngành sản xuất Dallas Fed hoạt động chung kỳ 07-2026 đạt 1,3 Điểm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Khảo sát sản xuất Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 06-2004 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 06:38

Chỉ tiêu này trong bảng Khảo sát sản xuất Mỹ

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
Dallas Fed - hoạt động chung1,300,4-2,3-0,20,2-1,2-11,3-10,6-4,8
Philadelphia Fed - hoạt động chung41,410,3-0,426,718,116,312,6-8,80,6-10,1
Philadelphia Fed - đơn hàng mới3727,3-1,7338,611,714,45,7-1,617,7

Khảo sát ngành sản xuất Dallas Fed hoạt động chung theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-0,26+97,19%1,3-2,3-1,2108,22%0,2+102,35%-0,2+98,77%-2,3+93,59%0,4+102,61%0+100%1,3+8,33%·····
2025-9,17+19,12%14,6-35,914,6+152,14%-8,5+33,07%-16,219,12%-35,9163,97%-15,3+18,18%-12,7+13,61%1,2+106,86%-1,7+81,91%-8,86,02%-4,8128,57%-10,6523,53%-11,3362,79%
2024-11,33+40,69%4,3-28-28214,61%-12,7+14,19%-13,6+17,58%-13,6+43,1%-18,7+36,39%-14,7+39%-17,5+17,45%-9,4+50%-8,3+56,54%-2,1+89,86%-1,7+91,94%4,3+139,81%
2023-19,11−95,32%-8,9-29,4-8,92.325%-14,8216,54%-16,5296,43%-23,92.272,73%-29,4332,35%-24,130,98%-21,2+10,17%-18,827,89%-19,12,69%-20,7+1,43%-21,135,26%-10,8+49,3%
2022-9,78−150,15%12,7-23,60,493,44%12,725,29%8,471,62%1,197,11%-6,8118,43%-18,4158,6%-23,6184,29%-14,7270,93%-18,6472%-21243,84%-15,6233,33%-21,3400%
202119,51+283,03%38,156,1+506,67%17+2.733,33%29,6+142,65%38,1+151,77%36,9+178,51%31,4+641,38%28+1.966,67%8,62,27%568,35%14,631,46%11,713,97%7,134,26%
2020-10,66−807,09%21,3-73,6-1,5+0%0,694,39%-69,41.050,68%-73,63.300%-471.282,35%-5,8+57,04%-1,5+77,94%8,8+486,67%15,8+1.115,38%21,3+427,69%13,6+950%10,8+376,92%
2019-1,18−104,55%10,7-13,5-1,5104,34%10,771,24%7,368,12%2,389,35%-3,4111,68%-13,5136,49%-6,8120,61%1,594,97%1,395,29%-6,5123,21%-1,6109,82%-3,9+47,3%
201825,81+25,44%37,2-7,434,6+56,56%37,2+61,04%22,9+30,11%21,6+22,73%29,1+44,78%37+145,03%33+95,27%29,8+86,25%27,6+29,58%28+5,66%16,318,5%-7,4124,18%
201720,58+331,83%30,615,122,1+160,88%23,1+169,37%17,6+251,72%17,6+254,39%20,1+218,93%15,1+187,28%16,9+4.125%16+362,3%21,3+919,23%26,5+1.756,25%20+57,48%30,6+74,86%
2016-8,87+28,71%17,5-36,3-36,3626%-33,3152,27%-11,6+32,16%-11,4+27,85%-16,9+3,98%-17,3162,12%0,4+107,84%-6,1+64,53%-2,6+74,51%-1,6+88,97%12,7+349,02%17,5+179,55%
2015-12,45−249,4%-5-22-5211,11%-13,24.500%-17,1322,08%-15,8208,97%-17,6228,47%-6,6154,1%-5,1145,54%-17,2381,97%-10,2204,08%-14,5274,7%-5,1156,04%-22946,15%
20148,33+275,94%14,50,34,515,09%0,387,5%7,721,43%14,5+195,39%13,7+340,35%12,2+96,77%11,2+348%6,1+32,61%9,816,95%8,3+492,86%9,1+1.720%2,613,33%
20132,22+515,62%11,8-15,25,361,03%2,484,91%9,82%-15,2181,48%-5,7375%6,2+210%2,5+113,59%4,6+179,31%11,8+276,12%1,4+136,84%0,5+105,95%3+66,67%
2012-0,53−3,23%15,9-18,413,6+81,33%15,9+8,16%10+3,09%-5,4150%-1,2500%2+110,31%-18,4457,58%-5,8+54,33%-6,7+57,32%-3,8642,86%-8,4362,5%1,8+220%
2011-0,52−113,6%14,7-19,47,5+19,05%14,7+476,92%9,7+32,88%10,855,92%-0,2101,54%-19,43.333,33%-3,3+80,7%-12,738,04%-15,717,16%0,772%3,283,07%-1,5109,32%
20103,8+115,71%24,5-17,16,3+111,29%-3,9+93,6%7,3+113,37%24,5+166,58%13+152,63%0,6+102,74%-17,1+16,99%-9,253,33%-13,4436%2,5+131,25%18,9+1.553,85%16,1+455,17%
2009-24,18+25,4%2,9-60,9-55,8115,44%-60,9141,67%-54,694,31%-36,828,22%-24,782,96%-21,9+14,45%-20,6+8,44%-6+62,03%-2,5+93%-8+85,07%-1,3+97,67%2,9+104,94%
2008-32,42−1.254,3%-13,5-58,7-25,98.533,33%-25,2215,07%-28,1479,73%-28,7375,96%-13,5178,49%-25,6369,47%-22,51.830,77%-15,81.153,33%-35,75.000%-53,617.766,67%-55,7380,17%-58,7159,73%
20072,81−82,13%21,9-22,6-0,3100,98%21,923,43%7,477,84%10,459,53%17,214,43%9,535,81%1,388,39%1,584,69%-0,7105,11%-0,3106,38%-11,6405,26%-22,6186,08%
200615,72−35,87%33,4-7,930,7+14,13%28,6+5,54%33,4+8,79%25,7+238,16%20,127,44%14,8+8,03%11,260,42%9,857,02%13,749,63%4,776,85%3,884,43%-7,9121,12%
200524,51−33,99%37,47,626,927,130,77,627,713,771,22%28,328,17%22,837,53%27,20,37%20,317,81%24,443,65%37,49%
200437,13·47,624,7·····47,639,436,527,324,743,341,1

23 năm số liệu, đơn vị Điểm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Khảo sát sản xuất Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế