Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc

Tốc độ tăng vốn đầu tư tài sản cố định LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM của Trung Quốc so với cùng kỳ năm trước, tách theo cấu thành, theo ba khu vực kinh tế, theo ngành và theo loại hình doanh nghiệp. Cục Thống kê Quốc gia chỉ công bố chỉ tiêu này dưới dạng luỹ kế và là tốc độ danh nghĩa, chưa loại trừ yếu tố giá. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Hiện tới cấp
Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-202305-202304-202303-2023
Tổng đầu tư TSCĐ (không gồm hộ nông dân)2-5,7-4,1-1,61,71,8-3,8-2,6-1,7-0,50,51,62,83,744,24,13,23,33,43,43,43,63,944,24,54,232,92,93,13,23,43,844,75,1
Khu vực nhà nước chi phối-2,3-0,42,57,17,7-2,5-1,10,112,33,555,96,26,575,76,16,26,166,36,87,17,47,87,36,46,56,77,27,47,68,18,49,410
Đầu tư tư nhân-8,5-7,1-5,2-2,2-2,6-6,4-5,3-4,5-3,1-2,3-1,5-0,600,20,40-0,1-0,4-0,3-0,2-0,200,10,10,30,50,4-0,4-0,5-0,5-0,6-0,7-0,5-0,2-0,10,40,6
Xây dựng và lắp đặt-8-6,6-4,4-0,40,6-8,4-6,4-5,4-4,1-2,2-0,80,11,21,41,51,13,53,53,63,53,43,63,83,84,24,64,32,12,12,22,42,42,63,23,53,74,1
Mua sắm thiết bị, dụng cụ8,19,311,513,911,511,812,2131414,415,217,317,318,2191815,715,816,116,416,81717,317,517,217,6176,66,76,66,86,86,66,96,454,2
Chi phí khác-8,9-6,4-3,4-1,7-1,9-2,3-2,5-1,5-0,2-0,9-0,21,32,42,32,43,6-4,2-4,1-3,9-3,3-3,5-3,1-2,5-2-1,9-2,1-2,43,13,12,93,13,43,53,647,18,2
Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản)0,95,910,115,917,42,32,72,94,65,55,66,58,413,21612,22,62,42,52,32,93,33,131,91-5,7-0,1-0,2-1,3-1-1,3-0,90,10,10,30,5
Khu vực 2 (công nghiệp, xây dựng)-1,10,12,55,85,42,53,94,86,37,68,910,211,411,711,911,4121212,212,312,112,512,612,51313,411,999998,88,58,98,88,48,7
Khu vực 3 (dịch vụ)-8,4-6,8-4,2-1-0,4-7,4-6,3-5,3-4,3-3,4-2,3-1,1-0,4-0,20,10,7-1,1-1-0,9-0,7-0,8-0,7-0,200,30,81,20,40,30,40,70,91,21,623,13,6
Nông, lâm, chăn nuôi, thuỷ sản0,85,49,315,216,6-0,80,31,23,65,366,79,113,415,8146,45,95,65,25,25,24,84,73,83,1-5,71,20,90,10,50,20,7222,63,4
Khai khoáng5,96,211,115132,543,83,7333,45,86,35,64,710,510,313,213,215,619,31717,721,318,514,42,11,31,41,6220,81,5-2,20,6
Công nghiệp chế biến, chế tạo13-1,2-0,41,24,13,10,61,92,745,16,27,58,58,89,199,29,39,39,29,19,39,59,69,79,99,46,56,36,26,25,95,7666,47
Chế biến nông sản thực phẩm-1,90,52,65,511,29,29,610,714,316,917,818,417,718,418,617,41818,218,819,419,621,221,821,419,217,413,67,76,97,16,56,876,48,15,810,1
Sản xuất thực phẩm-8,1-6,5-4,50,74,72,22,35,910,813,915,41616,116,6182122,924,523,523,526,126,82729,727,81922,512,510,18,97,52,821,40,505,8
Dệt9,410,812,117,618,84,35,88,311,212,614,114,515,114,713,513,615,616,215,214,613,513,114,313,416,312,415-0,4-0,9-1,2-2,2-1,5-2,3-2-3,6-7,7-4,3
Hoá chất cơ bản và sản phẩm hoá chất-6,5-5,9-3,60,4-5,4-8-8,2-7,9-5,6-5,2-4,7-1,10,41,32,168,69,611,210,1109,98,49,913,911,91413,413,313,413,513,213,713,915,915,519,2
Dược phẩm-9,2-9-7,8-7,7-2,8-13,5-13,1-11,3-9,9-8,5-6,6-30,92,64,43,56,966,27,47,38,57,16,84,78,52,71,81,90,9-0,20,60,61,7-0,61,2-1,9
Luyện và cán kim loại màu-4,1-2,3-0,93,7-9,2-4,2-2,2-1,50,42,24,99,114,316,417,916,124,225,325,924,826,223,719,818,42018,823,212,510,99,89,98,510,214,26,58,310,8
Sản phẩm kim loại-5,5-4-1,45,57,4-1,92,13,75,98,49,511,11111,512,210,816,616,315,816,417,318,11617,316,416,19,23,533,21,7-0,4-1,100,81,82,2
Thiết bị thông dụng1,92,85,512,576,28,99,511,813,714,816,617,517,917,221,615,514,914,214,913,813,81413,513,213,911,34,83,45,25,14,84,63,74,55,67,6
Thiết bị chuyên dùng-8,6-8-6-0,4-0,5-7,1-4-2-0,71,64,66,27,98,48,1911,611,711,91212,813,312,612,713,914,11210,410,410,78,27,56,47,78,68,610,6
Sản xuất ô tô-4,2-2,7-0,54,82,611,715,317,519,220,221,722,223,423,624,5277,57,25,95,85,456,55,85,77,4719,417,918,720,419,119,22017,918,519
Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không24,723,624,727,731,117,522,420,122,326,229,327,326,129,637,937,334,930,63331,830,730,128,234,727,724,8253,12,71,83,1-0,8-0,62,8-1,3-8,2-7,9
Máy móc và thiết bị điện1,21,52,90,85,8-10,3-9,5-9,4-9,5-8,8-8,7-7,8-8,6-7,5-7,4-8,6-3,9-3,4-2,8-1,6-0,31,43,58,110,113,924,132,234,636,638,138,639,138,938,942,143,1
Máy tính, viễn thông và điện tử6,56,75,45,41,2-3,2-3,2-2,2-2,1-0,12,24,67910,59,61212,613,213,114,214,515,314,813,114,314,89,39,29,610,29,59,89,410,514,214,5
Điện, nhiệt, khí đốt và nước-2,7-0,14,4913,19,110,712,515,318,821,522,825,425,52625,423,923,724,124,823,523,824,223,726,229,125,32324,4252526,525,42727,624,422,3
Vận tải, kho bãi và bưu chính22,67,111,116,39,1-1,2-0,10,11,62,73,95,643,93,82,75,96,97,77,76,78,26,67,18,27,910,910,510,811,111,611,311,7116,98,18,9
Vận tải đường sắt-1,22,734,24,55,94,22,31,60,50,213,51514,517,116,117,218,521,619,517,62725,221,524,822,123,424,920,516,41417,6
Vận tải đường bộ-7,7-5,7-32,9-0,6-6-4,7-4,3-2,7-3,3-20,6-0,4-0,9-0,2-3,2-1,1-1,9-2,1-2,4-2,8-2-1-0,90,73,68,3-0,7-0,200,71,92,83,14,45,88,5
Thuỷ lợi, môi trường và hạ tầng công cộng2-6,5-3,9-0,13,68,3-8,4-6,3-4,1-2,4-0,223,57,28,69,88,54,243,12,81,20,70,7-1,5-10,30,40,1-1,1-0,8-0,10,41,634,75,57,8
Quản lý thuỷ lợi-9,9-8,3-6,2-5,5-4,4-6,3-3,20,737,412,615,426,630,736,839,141,740,937,937,132,628,927,418,516,113,913,75,25,25,74,94,87,59,611,510,710,3
Quản lý hạ tầng công cộng-6,2-3,20,95,711,6-8,2-6,2-4,4-2,8-1,10,51,73,84,94,92,6-3,1-2,9-3,4-3,5-4,7-4,7-4,5-5,5-4,5-2,4-1,9-0,8-2,5-2,2-1,2-0,60,82,13,94,77,7
Giáo dục-14,1-12,9-11,2-7,9-3,7-8,3-7,4-6,9-5,9-5,2-4,6-3,3-2,612,31,41,311,62,734,56,77,47,715,412,12,81,81,62,31,72,73,14,456,2
Y tế và công tác xã hội-12,2-12,2-10,9-9,7-8-12,3-11,2-10,3-8,9-8-6,7-6,1-2,8-2,30,8-4,3-9,4-10,6-10,9-10,6-11,3-11,4-10,6-11,3-10,8-9,8-7-3,8-2,3-1,3-0,4-0,41,72,36,712,218,5
Văn hoá, thể thao và giải trí-10,8-11-9,9-5,4-2,8-3,8-2,6-1,61,31,233,756,66,47,601122,23,55,16,85,33,1-3,12,61,51,21,70,6-0,31,3-1,8-1,10,4
Doanh nghiệp trong nước-5,5-3,9-1,32,12,1-3,8-2,6-1,7-0,60,51,72,83,73,9442,93,13,23,33,33,43,83,84,24,44,13,23,23,23,33,43,644,24,95,3
Doanh nghiệp Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan-7,9-8,7-6,8-5-3-2,2-2,2-1,8-0,32,33,54,86,59,210,810,14,27,28,26,94,75,15,16,66,47,16,4-2,7-2,1-3,1-2,6-3-3,2-3,4-5,2-4,3-3,4
Doanh nghiệp có vốn nước ngoài-4,7-4,3-4,9-6,3-9,1-13,8-14,1-12,1-12,6-15,4-15,7-13,6-13,4-11,4-9,5-10-10-20-20,6-19,1-17,7-15,2-15,8-15,4-15,2-10,4-14,10,6-0,30,91,72,73,23,45,25,33,7
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế