Thuỷ lợi, môi trường và hạ tầng công cộng

Thuỷ lợi, môi trường và hạ tầng công cộng kỳ 06-2026 đạt -6,5 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Thuỷ lợi, môi trường và hạ tầng công cộng2-6,5-3,9-0,13,68,3-8,4-6,3-4,1-2,4-0,2
Quản lý thuỷ lợi-9,9-8,3-6,2-5,5-4,4-6,3-3,20,737,4
Quản lý hạ tầng công cộng-6,2-3,20,95,711,6-8,2-6,2-4,4-2,8-1,1

Thuỷ lợi, môi trường và hạ tầng công cộng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260,28−1,37 đ%8,3-6,5·8,30,2 đ%3,66,2 đ%-0,18,7 đ%-3,911,1 đ%-6,510 đ%······
20251,65+0,3 đ%9,8-8,4·8,5+8,1 đ%9,8+9,5 đ%8,6+9,6 đ%7,2+8,7 đ%3,5+2,8 đ%2+1,3 đ%-0,21,4 đ%-2,45,2 đ%-4,17,2 đ%-6,310,3 đ%-8,412,6 đ%
20241,35−1,45 đ%4,2-1,5·0,49,4 đ%0,37,5 đ%-16,5 đ%-1,56,2 đ%0,72,3 đ%0,70,9 đ%1,2+0,8 đ%2,8+2,9 đ%3,1+3,9 đ%4+5,1 đ%4,2+4,1 đ%
20232,81−7,36 đ%9,8-1,1·9,8+3,8 đ%7,80,2 đ%5,51,7 đ%4,73,2 đ%37,7 đ%1,610,2 đ%0,412,6 đ%-0,112,9 đ%-0,813,4 đ%-1,112,7 đ%0,110,2 đ%
202210,17+11,37 đ%136·687,27,910,711,81312,812,611,610,3+11,5 đ%
2021-1,2·-1,2-1,2···········-1,2

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế