Dược phẩm
Dược phẩm kỳ 06-2026 đạt -9,2 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | -1,2 | -0,4 | 1,2 | 4,1 | 3,1 | 0,6 | 1,9 | 2,7 | 4 | 5,1 | |
| Dược phẩm | -9,2 | -9 | -7,8 | -7,7 | -2,8 | -13,5 | -13,1 | -11,3 | -9,9 | -8,5 | |
| Luyện và cán kim loại màu | -4,1 | -2,3 | -0,9 | 3,7 | -9,2 | -4,2 | -2,2 | -1,5 | 0,4 | 2,2 |
Dược phẩm theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -7,3 | −2,35 đ% | -2,8 | -9,2 | · | -2,8−6,3 đ% | -7,7−12,1 đ% | -7,8−10,4 đ% | -9−9,9 đ% | -9,2−6,2 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -4,95 | −11,51 đ% | 4,4 | -13,5 | · | 3,5+0,8 đ% | 4,4−4,1 đ% | 2,6−2,1 đ% | 0,9−5,9 đ% | -3−10,1 đ% | -6,6−15,1 đ% | -8,5−15,8 đ% | -9,9−17,3 đ% | -11,3−17,5 đ% | -13,1−19,1 đ% | -13,5−20,4 đ% |
| 2024 | 6,55 | +6,06 đ% | 8,5 | 2,7 | · | 2,7+3,3 đ% | 8,5+10,4 đ% | 4,7+3,5 đ% | 6,8+7,4 đ% | 7,1+5,4 đ% | 8,5+7,9 đ% | 7,3+6,7 đ% | 7,4+7,6 đ% | 6,2+5,3 đ% | 6+4,1 đ% | 6,9+5,1 đ% |
| 2023 | 0,49 | −9,24 đ% | 1,9 | -1,9 | · | -0,6−27,8 đ% | -1,9−19,3 đ% | 1,2−8,7 đ% | -0,6−8,7 đ% | 1,7−3,7 đ% | 0,6−5,8 đ% | 0,6−6,1 đ% | -0,2−7,1 đ% | 0,9−6 đ% | 1,9−4,3 đ% | 1,8−4,1 đ% |
| 2022 | 9,73 | −0,87 đ% | 27,2 | 5,4 | · | 27,2 | 17,4 | 9,9 | 8,1 | 5,4 | 6,4 | 6,7 | 6,9 | 6,9 | 6,2 | 5,9−4,7 đ% |
| 2021 | 10,6 | · | 10,6 | 10,6 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 10,6 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.