Bán lẻ hàng tiêu dùng Trung Quốc
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Trung Quốc — thước đo sức cầu nội địa của thị trường 1,4 tỷ dân. Cục Thống kê Trung Quốc gộp số liệu tháng 1 và tháng 2 để tránh méo do Tết Nguyên đán, nên chuỗi theo tháng không có điểm dữ liệu ở tháng 1; số gộp được ghi vào tháng 2. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:14
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | 04-2023 | 03-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán lẻ trong tháng | 4.269,07 | 4.109 | 3.724,65 | 4.161,6 | 4.513,59 | 4.389,8 | 4.629,13 | 4.197,1 | 3.966,76 | 3.878,02 | 4.228,74 | 4.132,58 | 3.717,41 | 4.094,05 | 4.517,15 | 4.376,3 | 4.539,64 | 4.111,23 | 3.872,58 | 3.775,74 | 4.073,16 | 3.921,1 | 3.569,91 | 3.901,99 | 4.355,02 | 4.250,5 | 4.333,3 | 3.982,6 | 3.793,27 | 3.676,07 | 3.995,14 | 3.780,33 | 3.491,05 | 3.785,54 | ||||
| Bán lẻ luỹ kế từ đầu năm | 24.872,21 | 20.603,14 | 16.494,15 | 12.769,49 | 8.607,89 | 50.120,24 | 45.606,66 | 41.216,85 | 36.587,72 | 32.390,62 | 28.423,85 | 24.545,84 | 20.317,1 | 16.184,52 | 12.467,11 | 8.373,06 | 48.789,48 | 44.272,33 | 39.896,03 | 35.356,4 | 31.245,17 | 27.372,59 | 23.596,9 | 19.523,69 | 15.602,58 | 12.032,68 | 8.130,69 | 47.149,52 | 42.794,5 | 38.544 | 34.210,7 | 30.228,1 | 26.434,84 | 22.758,76 | 18.763,63 | 14.983,29 | 11.492,24 |