Lãi suất chính sách của NHTW Trung Quốc
Bộ lãi suất do Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc ấn định trực tiếp. Lãi suất MLF 1 năm là lãi suất chính sách trung tâm giai đoạn 2016–2024. Ba mức SLF tạo TRẦN của hành lang lãi suất, còn lãi suất tiền gửi dự trữ VƯỢT MỨC tạo SÀN — chênh lệch giữa chúng là biên độ dao động cho phép của lãi suất liên ngân hàng. Lãi suất tiền gửi dự trữ bắt buộc là mức ngân hàng trung ương trả cho phần dự trữ các ngân hàng buộc phải gửi. Đây là chuỗi BẬC THANG: mỗi điểm là một lần điều chỉnh, giữa hai lần thì mức giữ nguyên. Chuỗi MLF dừng ở tháng 8/2024 vì từ tháng 10/2024 nghiệp vụ này chuyển sang đấu thầu nhiều mức giá nên không còn một lãi suất trúng thầu duy nhất; chuỗi SLF chỉ bắt đầu từ tháng 2/2021 vì trước đó ngân hàng trung ương không công bố mức cụ thể. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Cập nhật cuối: 28-07-2026 16:30
| Chỉ tiêu | 08-05-2025 | 27-09-2024 | 25-07-2024 | 22-07-2024 | 25-01-2024 | 15-08-2023 | 15-06-2023 | 13-06-2023 | 15-08-2022 | 17-01-2022 | 01-02-2021 | 01-07-2020 | 15-04-2020 | 07-04-2020 | 23-01-2020 | 05-11-2019 | 14-05-2019 | 24-04-2019 | 17-04-2019 | 23-01-2019 | 17-04-2018 | 14-12-2017 | 16-03-2017 | 26-12-2010 | 23-12-2008 | 27-11-2008 | 01-01-2008 | 17-03-2005 | 25-03-2004 | 21-12-2003 | 21-02-2002 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất MLF 1 năm | 2,3 | 2,5 | 2,65 | 2,75 | 2,85 | 2,95 | 3,15 | 3,25 | 3,3 | 3,15 | 3,3 | 3,15 | 3,3 | 3,25 | 3,2 | |||||||||||||||||
| Lãi suất SLF qua đêm | 2,25 | 2,35 | 2,55 | 2,65 | 2,75 | 2,85 | 2,95 | 3,05 | ||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất SLF 7 ngày | 2,4 | 2,5 | 2,7 | 2,8 | 2,9 | 3 | 3,1 | 3,2 | ||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất SLF 1 tháng | 2,75 | 2,85 | 3,05 | 3,15 | 3,25 | 3,35 | 3,45 | 3,55 | ||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất tiền gửi dự trữ bắt buộc | 1,62 | 1,89 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất tiền gửi dự trữ vượt mức | 0,35 | 0,72 | 0,99 | 1,62 | 1,89 | |||||||||||||||||||||||||||
| Lãi suất tái chiết khấu | 1,75 | 2 | 2,25 | 1,8 | 2,97 | 4,32 | 3,24 |