Nợ nước ngoài và an toàn nợ Trung Quốc
Dư nợ nước ngoài của Trung Quốc theo NĂM từ 1985 cùng bốn chỉ số an toàn nợ theo thông lệ quốc tế: tỷ lệ nợ trên GDP (负债率), tỷ lệ nợ trên thu ngoại tệ (债务率), tỷ lệ trả nợ trên thu ngoại tệ (偿债率) và tỷ lệ nợ ngắn hạn trên dự trữ ngoại hối. Bốn tỷ lệ này là bộ cảnh báo sớm khủng hoảng nợ mà IMF và World Bank dùng; ngưỡng cảnh báo thông lệ lần lượt là 20%, 100%, 20% và 100%. Trung Quốc nằm dưới cả bốn ngưỡng, nhưng tỷ lệ nợ ngắn hạn trên dự trữ đã đi từ dưới 20% đầu thập niên 2000 lên quanh 40% hiện nay - đó là câu chuyện chính của bảng này. Bảng còn có dòng vốn vay chảy vào, chảy ra và dòng ròng: từ 2025 dòng ròng chuyển sang ÂM, tức Trung Quốc trả nợ nước ngoài nhiều hơn vay mới. Số liệu do chính nguồn chuẩn hoá lại qua ba lần đổi chuẩn thống kê (1985, 2001 và 2015) nên chuỗi 41 năm là liền mạch, khác với bảng theo quý chỉ bắt đầu từ cuối 2014. GDP để ở tỷ nhân dân tệ theo đúng bản gốc nên nằm ở trục dọc riêng. Chốt kiểm định: dư nợ bằng ngắn hạn cộng dài hạn, dòng ròng bằng vào trừ ra, và ba đại lượng có mặt ở hai file khác nhau của nguồn phải trùng nhau. Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Cập nhật cuối: 28-07-2026 22:26
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 | 2014 | 2013 | 2012 | 2011 | 2010 | 2009 | 2008 | 2007 | 2006 | 2005 | 2004 | 2003 | 2002 | 2001 | 2000 | 1999 | 1998 | 1997 | 1996 | 1995 | 1994 | 1993 | 1992 | 1991 | 1990 | 1989 | 1988 | 1987 | 1986 | 1985 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dư nợ nước ngoài2 | 2.328,83 | 2.344,34 | 2.447,54 | 2.452,76 | 2.746,56 | 2.400,81 | 2.070,81 | 1.982,75 | 1.757,96 | 1.415,8 | 1.382,98 | 1.779,9 | 863,17 | 736,99 | 695 | 548,94 | 428,65 | 390,16 | 389,22 | 338,59 | 296,54 | 262,99 | 219,36 | 202,63 | 203,3 | 145,73 | 151,83 | 146,04 | 130,96 | 116,28 | 106,59 | 92,81 | 83,57 | 69,32 | 60,56 | 52,55 | 41,3 | 40 | 30,2 | 21,48 | 15,83 | |
| Nợ trung và dài hạn | 1.011,95 | 1.034,8 | 1.084,69 | 1.114,8 | 1.300,33 | 1.084,44 | 851,97 | 693,6 | 612,72 | 549,76 | 495,57 | 481,7 | 186,54 | 196,06 | 194,1 | 173,24 | 169,39 | 163,88 | 153,53 | 139,36 | 124,9 | 124,29 | 116,59 | 115,55 | 119,53 | 132,65 | 136,65 | 128,7 | 112,82 | 102,17 | 94,68 | 82,39 | 70,02 | 58,47 | 50,26 | 45,78 | 37,03 | 32,69 | 24,48 | 16,71 | 9,41 | |
| Nợ ngắn hạn | 1.316,88 | 1.309,55 | 1.362,84 | 1.337,97 | 1.446,23 | 1.316,37 | 1.218,84 | 1.289,15 | 1.145,24 | 866,04 | 887,41 | 1.298,2 | 676,63 | 540,93 | 500,9 | 375,7 | 259,26 | 226,28 | 235,68 | 199,23 | 171,64 | 138,71 | 102,77 | 87,08 | 83,77 | 13,08 | 15,18 | 17,34 | 18,14 | 14,11 | 11,91 | 10,42 | 13,55 | 10,85 | 10,3 | 6,77 | 4,27 | 7,31 | 5,72 | 4,77 | 6,42 | |
| Tỷ trọng nợ ngắn hạn | 56,5 | 55,9 | 55,7 | 54,5 | 52,7 | 54,8 | 58,9 | 65 | 65,1 | 61,2 | 64,2 | 72,9 | 78,4 | 73,4 | 72,1 | 68,4 | 60,5 | 58 | 60,6 | 58,8 | 57,9 | 52,7 | 46,8 | 43 | 41,2 | 9 | 10 | 11,9 | 13,9 | 12,1 | 11,2 | 11,2 | 16,2 | 15,7 | 17 | 12,9 | 10,3 | 18,3 | 18,9 | 22,2 | 40,6 | |
| Nợ ngắn hạn so với dự trữ ngoại hối | 39,2 | 40,9 | 42,1 | 42,8 | 44,5 | 40,9 | 39,2 | 42 | 36,5 | 28,8 | 26,6 | 33,8 | 17,7 | 16,3 | 15,7 | 13,2 | 10,8 | 11,6 | 15,4 | 18,7 | 21 | 22,7 | 25,5 | 30,4 | 39,5 | 7,9 | 9,8 | 12 | 13 | 13,4 | 16,2 | 20,2 | 63,9 | 55,8 | 47,4 | 61 | 76,9 | 216,8 | 195,7 | 230,2 | 242,8 | |
| Tỷ lệ nợ trên GDP (负债率) | 11,9 | 12,4 | 13,3 | 13,6 | 15,4 | 16,3 | 14,5 | 14,3 | 14,3 | 12,6 | 12,5 | 17 | 9 | 8,6 | 9,2 | 9 | 8,4 | 8,5 | 11 | 12,3 | 13 | 13,4 | 13,2 | 13,8 | 15,2 | 12 | 13,9 | 14,2 | 13,6 | 13,5 | 14,5 | 16,4 | 13,5 | 14,1 | 14,6 | 13,3 | 9,1 | 9,8 | 9,2 | 7,1 | 5,1 | |
| Tỷ lệ nợ trên thu ngoại tệ (债务率) | 56,3 | 60,6 | 69,8 | 66 | 77,3 | 87,9 | 78,3 | 74,8 | 72,6 | 64,4 | 58,6 | 69,9 | 35,6 | 32,8 | 33,3 | 29,2 | 32,2 | 24,7 | 29 | 31,9 | 35,4 | 40,2 | 45,2 | 55,5 | 67,9 | 52,1 | 68,7 | 70,4 | 63,2 | 67,7 | 72,4 | 78 | 96,5 | 87,9 | 91,9 | 91,6 | 86,4 | 87,1 | 77,1 | 72,1 | 56 | |
| Tỷ lệ trả nợ trên thu ngoại tệ (偿债率) | 6,2 | 6,3 | 7,6 | 10,5 | 5,9 | 6,5 | 6,7 | 5,5 | 5,5 | 6,1 | 5 | 2,6 | 1,6 | 1,6 | 1,7 | 1,6 | 2,9 | 1,8 | 2 | 2,1 | 3,1 | 3,2 | 6,9 | 7,9 | 7,5 | 9,2 | 11,2 | 10,9 | 7,3 | 6 | 7,6 | 9,1 | 10,2 | 7,1 | 8,5 | 8,7 | 8,3 | 6,5 | 9 | 15,4 | 2,7 | |
| Vốn vay nước ngoài chảy vào trong năm | 1.999,92 | 2.421,75 | 2.175,57 | 1.750,73 | 2.006,49 | 2.113,93 | 1.724,73 | 1.851,32 | 1.623,99 | 1.274,2 | 1.205,13 | 2.353,4 | 1.010,92 | 648,12 | 773,31 | 679,25 | 387,52 | 575,9 | 500,2 | 385,43 | 281,05 | 205,97 | 101,54 | 60,87 | 25,16 | 24,92 | 30,05 | 45,66 | 43,1 | 30,95 | 39,11 | 34,33 | 27,37 | 15,22 | 18,86 | 16,48 | 17,43 | 14,23 | 9,21 | 8,72 | 8,33 | |
| Trả nợ nước ngoài trong năm | 2.086,44 | 2.443,66 | 2.199,49 | 2.031 | 1.657,68 | 1.800,48 | 1.649,32 | 1.694,2 | 1.434,53 | 1.255,19 | 1.599,54 | 1.695,98 | 908,07 | 651,79 | 682,51 | 611,93 | 390,85 | 557,16 | 479,81 | 365,15 | 271,59 | 190,24 | 98,13 | 69,67 | 31,28 | 35,01 | 36,45 | 42,48 | 32,42 | 22,47 | 31,71 | 25,06 | 18,25 | 13,43 | 12,79 | 9,62 | 17,02 | 7,28 | 5,12 | 6,23 | 0,84 | |
| Vay nợ nước ngoài ròng | -86,52 | -21,91 | -23,91 | -280,28 | 348,81 | 313,45 | 75,41 | 157,12 | 189,46 | 19,01 | -394,41 | 657,42 | 102,85 | -3,67 | 90,8 | 67,32 | -3,33 | 18,74 | 20,39 | 20,28 | 9,46 | 15,73 | 3,41 | -8,8 | -6,12 | -10,09 | -6,4 | 3,18 | 10,68 | 8,48 | 7,4 | 9,27 | 9,12 | 1,79 | 6,07 | 6,86 | 0,41 | 6,95 | 4,09 | 2,49 | 7,49 | |
| Thu ngoại tệ cả năm | 4.136,8 | 3.869,6 | 3.507,8 | 3.715,8 | 3.555,2 | 2.732,4 | 2.643,4 | 2.651 | 2.422,9 | 2.197,9 | 2.360,2 | 2.545,1 | 2.425 | 2.248,3 | 2.086,6 | 1.876,8 | 1.332,9 | 1.581,7 | 1.342,1 | 1.061,7 | 836,8 | 655 | 485 | 365,4 | 299,4 | 279,6 | 221 | 207,4 | 207,2 | 171,7 | 147,2 | 118,9 | 86,6 | 78,8 | 65,9 | 57,4 | 47,8 | 45,9 | 39,2 | 29,8 | 28,3 | |
| GDP danh nghĩa | 140.187,9 | 134.806,6 | 129.427,2 | 121.020,7 | 114.923,7 | 101.356,7 | 98.651,5 | 91.928,1 | 83.203,6 | 74.639,5 | 68.885,8 | 64.356,3 | 58.801,9 | 53.412,3 | 48.412,4 | 40.890,3 | 34.562,9 | 31.675,2 | 26.801,9 | 21.765,7 | 18.589,6 | 16.071,4 | 13.656,5 | 12.100,2 | 11.027 | 9.977,6 | 9.018,8 | 8.488,4 | 7.942,9 | 7.157,2 | 6.113 | 4.846 | 3.552,4 | 2.706,8 | 2.189,6 | 1.877,4 | 1.709 | 1.510,1 | 1.210,2 | 1.030,9 | 904 |