GDP Trung Quốc theo ngành kinh tế

Tốc độ tăng GDP của Trung Quốc so với cùng kỳ năm trước, tách theo ba khu vực kinh tế và 11 ngành cấp một, do Cục Thống kê Quốc gia công bố mỗi quý trong bản tin sơ bộ về GDP. Tốc độ tính theo giá so sánh, còn số tuyệt đối trong nguồn tính theo giá hiện hành. Đây là chỗ nhìn được ngành nào đang kéo tăng trưởng Trung Quốc lên và ngành nào kéo xuống — hai năm gần đây là bất động sản và xây dựng. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 09:57

Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
GDP34,354,54,85,25,45,44,64,75,35,24,96,3
Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản)3,73,84,243,83,53,73,23,63,34,24,23,7
Khu vực 2 (công nghiệp, xây dựng)34,93,44,24,85,95,24,65,665,54,65,2
Khu vực 3 (dịch vụ)5,15,25,25,45,75,35,84,84,255,35,27,4
Nông, lâm, chăn nuôi, thuỷ sản3,944,34,143,73,93,53,83,54,34,34
Công nghiệp14,76,155,86,26,35,85,15,965,24,24,5
— Trong đó: chế biến, chế tạo4,86,35,16,36,56,86,256,26,45,34,54,9
Xây dựng-4,1-3,8-2,5-2,3-0,63,13,434,35,86,76,68,2
Bán buôn và bán lẻ3,34,13,74,965,85,755,366,65,17,6
Vận tải, kho bãi và bưu chính5,14,33,44,85,67,27,96,66,57,39,48,58,8
Lưu trú và ăn uống5,84,35,63,65,25,16,65,95,97,314,812,717,5
Tài chính6,96,53,35,25,83,86,56,24,35,266,47,7
Bất động sản-0,2-0,1-1-0,2112-1,9-4,6-5,4-2,7-2,7-1,2
Thông tin, phần mềm và dịch vụ CNTT10,810,610,711,711,810,39,61010,213,711,210,314,6
Cho thuê và dịch vụ thương mại11,612,212,78,6910,21110,88,710,88,68,514,7
Ngành khác3,745,95,54,44,13,833,13,82,73,96,2
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế