Lương bình quân theo ngành của Trung Quốc
Tiền lương bình quân năm của lao động trong các đơn vị đô thị ngoài khu vực tư nhân tại Trung Quốc, tách theo 19 ngành kinh tế, do Cục Thống kê Quốc gia công bố mỗi năm một lần. Đây là mặt bằng thu nhập chính thức dùng làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội và so sánh chi phí lao động giữa các ngành. Chuỗi từng được gọi là 'đơn vị đô thị ngoài tư nhân', từ năm 2023 Cục Thống kê rút gọn thành 'đơn vị đô thị' — vẫn là cùng một chuỗi, không phải hai đại lượng khác nhau. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Cập nhật cuối: 28-07-2026 12:20
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | |
|---|---|---|---|---|---|
| Bình quân chung | 129.441 | 124.110 | 120.698 | 114.029 | |
| Nông, lâm, chăn nuôi, thuỷ sản | 74.424 | 67.475 | 62.952 | 58.976 | |
| Khai khoáng | 143.361 | 140.706 | 135.025 | 121.522 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | 113.594 | 107.987 | 103.932 | 97.528 | |
| Điện, nhiệt, khí đốt và nước | 160.897 | 150.285 | 143.594 | 132.964 | |
| Xây dựng | 92.036 | 89.519 | 85.804 | 78.295 | |
| Bán buôn và bán lẻ | 135.749 | 129.658 | 124.362 | 115.408 | |
| Vận tải, kho bãi và bưu chính | 133.981 | 127.889 | 122.705 | 115.345 | |
| Lưu trú và ăn uống | 62.461 | 60.240 | 58.094 | 53.995 | |
| Thông tin, phần mềm và dịch vụ CNTT | 248.752 | 238.966 | 231.810 | 220.418 | |
| Tài chính | 211.164 | 201.883 | 197.663 | 174.341 | |
| Bất động sản | 89.679 | 91.912 | 91.932 | 90.346 | |
| Cho thuê và dịch vụ thương mại | 110.162 | 110.353 | 109.264 | 106.500 | |
| Nghiên cứu khoa học và dịch vụ kỹ thuật | 182.064 | 175.425 | 171.447 | 163.486 | |
| Thuỷ lợi, môi trường và hạ tầng công cộng | 70.172 | 68.315 | 68.656 | 68.256 | |
| Dịch vụ dân cư, sửa chữa và dịch vụ khác | 70.226 | 68.159 | 68.919 | 65.478 | |
| Giáo dục | 133.539 | 126.185 | 124.067 | 120.422 | |
| Y tế và công tác xã hội | 146.266 | 143.173 | 143.818 | 135.222 | |
| Văn hoá, thể thao và giải trí | 129.447 | 126.040 | 127.334 | 121.151 | |
| Quản lý công, bảo hiểm xã hội và tổ chức xã hội | 119.465 | 114.840 | 117.108 | 117.440 |