Tổng đầu tư TSCĐ (không gồm hộ nông dân)

Tổng đầu tư TSCĐ (không gồm hộ nông dân) kỳ 06-2026 đạt -5,7 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng đầu tư TSCĐ (không gồm hộ nông dân)2-5,7-4,1-1,61,71,8-3,8-2,6-1,7-0,50,5
Khu vực nhà nước chi phối-2,3-0,42,57,17,7-2,5-1,10,112,3
Đầu tư tư nhân-8,5-7,1-5,2-2,2-2,6-6,4-5,3-4,5-3,1-2,3

Tổng đầu tư TSCĐ (không gồm hộ nông dân) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-1,58−2,7 đ%1,8-5,7·1,82,3 đ%1,72,5 đ%-1,65,6 đ%-4,17,8 đ%-5,78,5 đ%······
20251,12−2,62 đ%4,2-3,8·4,10,1 đ%4,20,3 đ%40,2 đ%3,70,3 đ%2,81,1 đ%1,62 đ%0,52,9 đ%-0,53,9 đ%-1,75,1 đ%-2,65,9 đ%-3,87 đ%
20243,74−0,05 đ%4,53,2·4,21,3 đ%4,50,6 đ%4,20,5 đ%4+0 đ%3,9+0,1 đ%3,6+0,2 đ%3,4+0,2 đ%3,4+0,3 đ%3,4+0,5 đ%3,3+0,4 đ%3,2+0,2 đ%
20233,78−2,96 đ%5,52,9·5,56,7 đ%5,14,2 đ%4,72,1 đ%42,2 đ%3,82,3 đ%3,42,3 đ%3,22,6 đ%3,12,8 đ%2,92,9 đ%2,92,4 đ%32,1 đ%
20226,75+1,85 đ%12,25,1·12,29,36,86,26,15,75,85,95,85,35,1+0,2 đ%
20214,9·4,94,9···········4,9

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế