Tiền gửi ngân hàng Trung Quốc
Tiền gửi bằng nội tệ và ngoại tệ tại hệ thống tổ chức tín dụng Trung Quốc. Số dư là quy mô huy động của cả hệ thống; số tăng thêm trong tháng cho thấy dòng tiền đang chảy vào hay rút ra khỏi ngân hàng. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Cập nhật cuối: 28-07-2026 02:22
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số dư tiền gửi | 354.327,78 | 352.384,82 | 350.566,8 | 350.228,05 | 345.716,95 | 344.461,08 | 336.138,33 | 334.463,63 | 332.917,46 | 332.177,54 | 329.959,41 | 327.832,39 | 327.464,08 | 324.076,39 | 321.679,98 | 322.112,66 | 317.659,35 | 312.949,39 | 308.384,88 | 309.584,14 | 307.437,05 | 306.832,06 | 303.210,22 | 300.875,24 | 301.679,05 | 299.176,54 | 297.449,03 | 301.412,41 | 296.579,93 | 295.619,99 | 289.913,22 | 289.808,21 | 287.278,35 | 286.596,3 | 284.473,26 | 283.359,36 | 284.670,99 | |
| Tiền gửi tăng thêm trong tháng | 1.942,97 | 1.818,02 | 338,74 | 4.511,11 | 1.255,86 | 8.322,75 | 1.674,71 | 1.546,17 | 739,92 | 2.218,13 | 2.127,02 | 368,32 | 3.387,69 | 2.396,41 | -432,68 | 4.453,31 | 4.709,97 | 4.564,51 | -1.199,27 | 2.147,09 | 604,99 | 3.621,84 | 2.334,98 | -803,82 | 2.502,52 | 1.727,5 | -3.963,38 | 4.832,48 | 959,94 | 5.706,77 | 105,01 | 2.529,86 | 682,05 | 2.123,04 | 1.113,9 | -1.311,63 | 3.729,92 |