Đầu tư và doanh số bất động sản Trung Quốc
Vốn đầu tư phát triển bất động sản (luỹ kế từ đầu năm) và doanh số bán nhà ở thương mại hằng tháng tại Trung Quốc — hai chỉ tiêu đo trực tiếp độ nóng lạnh của thị trường địa ốc, bổ sung cho chỉ số giá nhà 70 thành phố. Chuỗi từ năm 1991. Cục Thống kê Trung Quốc gộp số liệu tháng 1 và tháng 2 để tránh méo do Tết Nguyên đán, nên chuỗi theo tháng không có điểm dữ liệu ở tháng 1; số gộp được ghi vào tháng 2. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Cập nhật cuối: 28-07-2026 02:24
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | 04-2023 | 03-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vốn đầu tư phát triển, luỹ kế từ đầu năm | 3.807,37 | 3.035,57 | 2.396,94 | 1.771,99 | 961,21 | 8.278,8 | 7.859,1 | 7.356,3 | 6.770,6 | 6.030,9 | 5.358 | 4.665,76 | 3.623,38 | 2.772,96 | 1.990,42 | 1.071,97 | 10.028,02 | 9.363,41 | 8.630,89 | 7.868,03 | 6.928,36 | 6.087,74 | 5.252,88 | 4.063,24 | 3.092,78 | 2.208,24 | 1.184,17 | 11.091,29 | 10.404,54 | 9.592,18 | 8.726,92 | 7.690 | 6.771,71 | 5.854,99 | 4.570,13 | 3.551,42 | 2.597,37 | |
| Doanh số bán nhà ở thương mại trong tháng | 857,93 | 636,57 | 573,8 | 907,62 | 880,71 | 611,26 | 597,66 | 802,52 | 544,98 | 532,43 | 1.015,04 | 705,62 | 623,65 | 1.053,87 | 1.162,56 | 826,99 | 797,48 | 915,66 | 639,31 | 619,71 | 1.146,82 | 759,85 | 671,16 | 1.078,86 | 1.130,44 | 815,69 | 809,06 | 1.091,24 | 770,77 | 735,84 | 1.330,52 | 1.003,62 | 920,53 | 1.509,65 |