CPI Trung Quốc
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Trung Quốc, tách riêng thành thị và nông thôn. Số liệu là tốc độ thay đổi giá so với cùng kỳ năm trước và so với tháng trước. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:14
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CPI toàn quốc so cùng kỳ | 1 | 1,2 | 1,2 | 1 | 1,3 | 0,2 | 0,8 | 0,7 | 0,2 | -0,3 | -0,4 | 0 | 0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,1 | -0,7 | 0,5 | 0,1 | 0,2 | 0,3 | 0,4 | 0,6 | 0,5 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,1 | 0,7 | -0,8 | -0,3 | -0,5 | -0,2 | 0 | 0,1 | -0,3 | 0 | |
| CPI toàn quốc so tháng trước | -0,3 | -0,1 | 0,3 | -0,7 | 1 | 0,2 | 0,2 | -0,1 | 0,2 | 0,1 | 0 | 0,4 | -0,1 | -0,2 | 0,1 | -0,4 | -0,2 | 0,7 | 0 | -0,6 | -0,3 | 0 | 0,4 | 0,5 | -0,2 | -0,1 | 0,1 | -1 | 1 | 0,3 | 0,1 | -0,5 | -0,1 | 0,2 | 0,3 | 0,2 | -0,2 | |
| CPI thành thị so cùng kỳ | 1 | 1,3 | 1,2 | 1,1 | 1,4 | 0,2 | 0,9 | 0,7 | 0,3 | -0,2 | -0,3 | 0 | 0,1 | 0 | 0 | -0,1 | -0,7 | 0,6 | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,4 | 0,6 | 0,5 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0 | 0,8 | -0,8 | -0,3 | -0,4 | -0,1 | 0,1 | 0,2 | -0,2 | 0 | |
| CPI nông thôn so cùng kỳ | 0,8 | 1,1 | 1 | 0,9 | 0,9 | 0,1 | 0,6 | 0,4 | -0,2 | -0,5 | -0,6 | -0,3 | -0,2 | -0,4 | -0,3 | -0,3 | -0,7 | 0,3 | 0 | 0,2 | 0,3 | 0,6 | 0,8 | 0,7 | 0,4 | 0,4 | 0,4 | 0,1 | 0,5 | -0,8 | -0,5 | -0,8 | -0,5 | -0,3 | -0,2 | -0,6 | -0,1 |