Sản xuất ô tô

Sản xuất ô tô kỳ 06-2026 đạt -4,2 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Công nghiệp chế biến, chế tạo-1,2-0,41,24,13,10,61,92,745,1
Sản xuất ô tô-4,2-2,7-0,54,82,611,715,317,519,220,2
Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không24,723,624,727,731,117,522,420,122,326,2

Sản xuất ô tô theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20260−20,57 đ%4,8-4,2·2,624,4 đ%4,819,7 đ%-0,524,1 đ%-2,726,1 đ%-4,226,4 đ%······
202520,57+14,28 đ%2711,7·27+20 đ%24,5+17,1 đ%23,6+17,9 đ%23,4+17,6 đ%22,2+15,7 đ%21,7+16,7 đ%20,2+14,8 đ%19,2+13,4 đ%17,5+11,6 đ%15,3+8,1 đ%11,7+4,2 đ%
20246,29−13,15 đ%7,55·716,8 đ%7,411,6 đ%5,712,8 đ%5,812,1 đ%6,513,5 đ%514,2 đ%5,413,7 đ%5,814,6 đ%5,912,8 đ%7,210,7 đ%7,511,9 đ%
202319,45+7,86 đ%23,817,9·23,8+12,5 đ%19+6,6 đ%18,5+8,1 đ%17,9+6,7 đ%20+11,1 đ%19,2+9,3 đ%19,1+6,2 đ%20,4+7,7 đ%18,7+5,9 đ%17,9+5,6 đ%19,4+6,8 đ%
202211,58+15,28 đ%12,98,9·11,312,410,411,28,99,912,912,712,812,312,6+16,3 đ%
2021-3,7·-3,7-3,7···········-3,7

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế