Sản xuất ô tô
Sản xuất ô tô kỳ 06-2026 đạt -4,2 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | -1,2 | -0,4 | 1,2 | 4,1 | 3,1 | 0,6 | 1,9 | 2,7 | 4 | 5,1 | |
| Sản xuất ô tô | -4,2 | -2,7 | -0,5 | 4,8 | 2,6 | 11,7 | 15,3 | 17,5 | 19,2 | 20,2 | |
| Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không | 24,7 | 23,6 | 24,7 | 27,7 | 31,1 | 17,5 | 22,4 | 20,1 | 22,3 | 26,2 |
Sản xuất ô tô theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | −20,57 đ% | 4,8 | -4,2 | · | 2,6−24,4 đ% | 4,8−19,7 đ% | -0,5−24,1 đ% | -2,7−26,1 đ% | -4,2−26,4 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 20,57 | +14,28 đ% | 27 | 11,7 | · | 27+20 đ% | 24,5+17,1 đ% | 23,6+17,9 đ% | 23,4+17,6 đ% | 22,2+15,7 đ% | 21,7+16,7 đ% | 20,2+14,8 đ% | 19,2+13,4 đ% | 17,5+11,6 đ% | 15,3+8,1 đ% | 11,7+4,2 đ% |
| 2024 | 6,29 | −13,15 đ% | 7,5 | 5 | · | 7−16,8 đ% | 7,4−11,6 đ% | 5,7−12,8 đ% | 5,8−12,1 đ% | 6,5−13,5 đ% | 5−14,2 đ% | 5,4−13,7 đ% | 5,8−14,6 đ% | 5,9−12,8 đ% | 7,2−10,7 đ% | 7,5−11,9 đ% |
| 2023 | 19,45 | +7,86 đ% | 23,8 | 17,9 | · | 23,8+12,5 đ% | 19+6,6 đ% | 18,5+8,1 đ% | 17,9+6,7 đ% | 20+11,1 đ% | 19,2+9,3 đ% | 19,1+6,2 đ% | 20,4+7,7 đ% | 18,7+5,9 đ% | 17,9+5,6 đ% | 19,4+6,8 đ% |
| 2022 | 11,58 | +15,28 đ% | 12,9 | 8,9 | · | 11,3 | 12,4 | 10,4 | 11,2 | 8,9 | 9,9 | 12,9 | 12,7 | 12,8 | 12,3 | 12,6+16,3 đ% |
| 2021 | -3,7 | · | -3,7 | -3,7 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | -3,7 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.