Doanh nghiệp trong nước
Doanh nghiệp trong nước kỳ 06-2026 đạt -5,5 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh nghiệp trong nước | -5,5 | -3,9 | -1,3 | 2,1 | 2,1 | -3,8 | -2,6 | -1,7 | -0,6 | 0,5 | |
| Doanh nghiệp Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan | -7,9 | -8,7 | -6,8 | -5 | -3 | -2,2 | -2,2 | -1,8 | -0,3 | 2,3 | |
| Doanh nghiệp có vốn nước ngoài | -4,7 | -4,3 | -4,9 | -6,3 | -9,1 | -13,8 | -14,1 | -12,1 | -12,6 | -15,4 |
Doanh nghiệp trong nước theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -1,3 | −2,38 đ% | 2,1 | -5,5 | · | 2,1−1,9 đ% | 2,1−1,9 đ% | -1,3−5,2 đ% | -3,9−7,6 đ% | -5,5−8,3 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,08 | −2,51 đ% | 4 | -3,8 | · | 4−0,1 đ% | 4−0,4 đ% | 3,9−0,3 đ% | 3,7−0,1 đ% | 2,8−1 đ% | 1,7−1,7 đ% | 0,5−2,8 đ% | -0,6−3,9 đ% | -1,7−4,9 đ% | -2,6−5,7 đ% | -3,8−6,7 đ% |
| 2024 | 3,59 | −0,44 đ% | 4,4 | 2,9 | · | 4,1−1,9 đ% | 4,4−0,9 đ% | 4,2−0,7 đ% | 3,8−0,4 đ% | 3,8−0,2 đ% | 3,4−0,2 đ% | 3,3−0,1 đ% | 3,3+0 đ% | 3,2+0 đ% | 3,1−0,1 đ% | 2,9−0,3 đ% |
| 2023 | 4,03 | −2,89 đ% | 6 | 3,2 | · | 6−6,3 đ% | 5,3−4 đ% | 4,9−2 đ% | 4,2−2,1 đ% | 4−2,2 đ% | 3,6−2,3 đ% | 3,4−2,6 đ% | 3,3−2,9 đ% | 3,2−2,8 đ% | 3,2−2,3 đ% | 3,2−2,3 đ% |
| 2022 | 6,92 | +2,22 đ% | 12,3 | 5,5 | · | 12,3 | 9,3 | 6,9 | 6,3 | 6,2 | 5,9 | 6 | 6,2 | 6 | 5,5 | 5,5+0,8 đ% |
| 2021 | 4,7 | · | 4,7 | 4,7 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 4,7 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.