Tỷ giá nhân dân tệ Trung Quốc
Tỷ giá nhân dân tệ so với đô la Mỹ (giá cuối kỳ và bình quân kỳ) và so với quyền rút vốn đặc biệt của IMF. Nhân dân tệ mất giá làm hàng Trung Quốc rẻ hơn tại thị trường thứ ba, gây sức ép cạnh tranh trực tiếp lên hàng xuất khẩu Việt Nam — đây là kênh lan truyền quan trọng nhất từ kinh tế Trung Quốc sang Việt Nam. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)
Cập nhật cuối: 28-07-2026 07:30
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD/CNY cuối kỳ | 6,81 | 6,82 | 6,86 | 6,92 | 6,92 | 6,97 | 7,03 | 7,08 | 7,09 | 7,11 | 7,1 | 7,15 | 7,16 | 7,18 | 7,2 | 7,18 | 7,17 | 7,17 | 7,19 | 7,19 | 7,12 | 7,01 | 7,11 | 7,13 | 7,13 | 7,11 | 7,11 | 7,09 | 7,1 | 7,1 | 7,08 | 7,1 | 7,18 | 7,18 | 7,18 | 7,13 | 7,23 | |
| USD/CNY bình quân kỳ | 6,82 | 6,84 | 6,87 | 6,9 | 6,95 | 7 | 7,06 | 7,08 | 7,09 | 7,11 | 7,13 | 7,15 | 7,18 | 7,2 | 7,2 | 7,17 | 7,17 | 7,18 | 7,19 | 7,17 | 7,11 | 7,08 | 7,13 | 7,13 | 7,12 | 7,11 | 7,1 | 7,1 | 7,11 | 7,11 | 7,1 | 7,15 | 7,18 | 7,18 | 7,17 | 7,16 | 7,15 | |
| SDR/CNY cuối kỳ | 9,2 | 9,26 | 9,38 | 9,37 | 9,42 | 9,6 | 9,58 | 9,62 | 9,66 | 9,76 | 9,76 | 9,74 | 9,85 | 9,76 | 9,85 | 9,64 | 9,54 | 9,53 | 9,52 | 9,53 | 9,48 | 9,51 | 9,54 | 9,59 | 9,56 | 9,59 | 9,54 | 9,57 | 9,55 | 9,55 | 9,59 | 9,51 | 9,62 | 9,58 | 9,7 | 9,6 | 9,66 |