Bơm/hút thanh khoản ròng theo công cụ của NHTW Trung Quốc

Từ tháng 5/2025 Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc công bố một bảng gộp cho biết TỪNG công cụ chính sách bơm ra hay hút về bao nhiêu tiền mỗi tháng — thứ trước đó phải tự cộng từ hàng trăm công bố lẻ. Số dương là bơm ròng, số âm là hút ròng. Dòng 'Điều chỉnh tỷ lệ dự trữ bắt buộc' chỉ có số ở tháng thực sự có quyết định điều chỉnh; các tháng khác nguồn ghi dấu gạch, hiểu là 0. Dòng tổng do titfin cộng từ chín công cụ chứ không có sẵn ở nguồn. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc (PBOC)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 16:30

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-2025
Tổng bơm ròng905,4-380,9-595,6-816,7821,91.238,4802,8313,9-30,5926,8386,5236,56561.119,6
Mua kỳ hạn 7 ngày582,6489,8-331,6-890,3-120,5167,881,9-556,2-595,3390,2-53,4188535,9-15,2
Mua kỳ hạn kỳ hạn khác (buôn đứt)300-1.000-400-300600100400500400300300200200-200
MLF — cho vay trung hạn200100-20050300700100100200300300100118375
SLF — cho vay thường trực00,9-0,70,80-7,97,1-0,3-2,41,90,2-0,30,30,5
PSL — cho vay có tài sản bảo đảm bổ sung-50-154,5-20000174,4-5,625,4-5,5-88,3-160,8-230-300-270
Công cụ cơ cấu khác-137,2112,9366,7172,8-7,664,1159,4115-17,3-7100,5-1,2201,8-10,7
Mua bán trái phiếu chính phủ105040505010050502000000
Tiền gửi kho bạc trung ương0201301000-601080-3030-100-20-100240
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế