Thu chi ngân sách Trung Quốc
Thu và chi ngân sách công chung (一般公共预算) của Trung Quốc, LUỸ KẾ từ đầu năm, theo bản tin hằng tháng của Bộ Tài chính, có từ năm 2008. Vì là số luỹ kế nên mỗi đường trên biểu đồ đi lên trong năm rồi rơi về gần 0 ở tháng đầu năm sau - đó là bản chất của chuỗi, không phải lỗi; muốn so sánh thì so cùng kỳ năm trước. Bảng tách thu theo nguồn (thuế và ngoài thuế) lẫn theo cấp ngân sách (trung ương và địa phương), và tách chi theo mười khoản mục lớn - giáo dục, an sinh xã hội, y tế, khoa học công nghệ, nông nghiệp, giao thông, môi trường, cộng đồng đô thị - nông thôn và trả lãi nợ. Dòng cán cân là hiệu thu trừ chi: Trung Quốc thâm hụt ngân sách liên tục và khoảng cách này là nguồn phát hành trái phiếu chính phủ, nối thẳng sang bảng Lợi suất trái phiếu. Nhóm dòng cuối là QUỸ ngân sách chính phủ - khoản mục nằm NGOÀI ngân sách công chung, trong đó thu từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất là nguồn sống chính của chính quyền địa phương và là chỉ báo trực tiếp nhất của khủng hoảng bất động sản: khoản này đã giảm liên tục từ đỉnh 2021. Số liệu được đọc từ bản tin văn xuôi bằng mô hình ngôn ngữ vì nguồn không có bảng; chốt kiểm định là chuỗi luỹ kế phải tăng dần trong năm và tổng thu phải khớp với chuỗi thu ngân sách độc lập của Eastmoney. Nguồn: Bộ Tài chính Trung Quốc (财政部). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Bộ Tài chính Trung Quốc (财政部)
Cập nhật cuối: 29-07-2026 15:04
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | 04-2023 | 03-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thu ngân sách công chung luỹ kế4 | 12.104,7 | 10.046,5 | 8.340,4 | 6.161,3 | 4.415,4 | 21.604,5 | 20.051,6 | 18.649 | 16.387,6 | 14.819,8 | 13.583,9 | 11.556,6 | 9.662,3 | 8.061,6 | 6.018,9 | 4.385,6 | 21.970,2 | 19.901 | 18.498,1 | 16.305,9 | 14.777,6 | 13.566,3 | 11.591,3 | 9.691,2 | 8.092,6 | 6.087,7 | 4.458,5 | 21.678,4 | 20.013,1 | 18.749,4 | 16.671,3 | 15.179,6 | 13.933,4 | 11.920,3 | 9.969,2 | 8.317,1 | 6.234,1 | |
| Thu từ thuế luỹ kế | 9.786,5 | 8.261,7 | 6.809,7 | 4.850,5 | 3.639,3 | 17.636,3 | 16.481,4 | 15.336,4 | 13.266,4 | 12.108,5 | 11.093,3 | 9.291,5 | 7.915,6 | 6.555,6 | 4.745 | 3.634,9 | 17.497,2 | 16.192,2 | 15.078,2 | 13.171,5 | 12.105,9 | 11.124 | 9.408 | 8.046,2 | 6.693,8 | 4.917,2 | 3.782 | 18.112,9 | 16.842 | 15.784,1 | 13.910,5 | 12.788,5 | 11.753,1 | 9.966,1 | 8.477,4 | 7.037,9 | 5.170,7 | |
| Thu ngoài thuế luỹ kế | 2.318,2 | 1.784,8 | 1.530,7 | 1.310,8 | 776,1 | 3.968,2 | 3.570,2 | 3.312,6 | 3.121,2 | 2.711,3 | 2.490,6 | 2.265,1 | 1.746,7 | 1.506 | 1.273,9 | 750,7 | 4.473 | 3.708,8 | 3.419,9 | 3.134,4 | 2.671,7 | 2.442,3 | 2.183,3 | 1.645 | 1.398,8 | 1.170,5 | 676,5 | 3.565,5 | 3.171,1 | 2.965,3 | 2.760,8 | 2.391,1 | 2.180,3 | 1.954,2 | 1.491,8 | 1.279,2 | 1.063,4 | |
| Thu của trung ương luỹ kế | 5.224 | 4.385 | 3.547,4 | 2.499,1 | 1.916,7 | 9.396,3 | 8.846,4 | 8.185,6 | 7.083,7 | 6.426,8 | 5.853,8 | 4.858,9 | 4.148,6 | 3.392,8 | 2.433,2 | 1.949,9 | 10.043,6 | 8.938,2 | 8.248,2 | 7.171 | 6.536,1 | 5.974,5 | 5.001,1 | 4.277,8 | 3.525 | 2.580,5 | 2.070,1 | 9.956,6 | 9.169,2 | 8.587 | 7.588,6 | 6.968,7 | 6.384,9 | 5.388,4 | 4.585,1 | 3.756,1 | 2.760,3 | |
| Thu của địa phương luỹ kế | 6.880,7 | 5.661,5 | 4.793 | 3.662,2 | 2.498,7 | 12.208,2 | 11.205,2 | 10.463,4 | 9.303,9 | 8.393 | 7.730,1 | 6.697,7 | 5.513,7 | 4.668,8 | 3.585,7 | 2.435,7 | 11.926,6 | 10.962,8 | 10.249,9 | 9.134,9 | 8.241,5 | 7.591,8 | 6.590,2 | 5.413,4 | 4.567,6 | 3.507,2 | 2.388,4 | 11.721,8 | 10.843,9 | 10.162,4 | 9.082,7 | 8.210,9 | 7.548,5 | 6.531,9 | 5.384,1 | 4.561 | 3.473,8 | |
| Chi ngân sách công chung luỹ kế11 | 14.332,9 | 11.387,7 | 9.480,9 | 7.470,6 | 4.670,6 | 28.739,5 | 24.853,8 | 22.582,5 | 20.806,4 | 17.932,4 | 16.073,7 | 14.127,1 | 11.295,3 | 9.358,1 | 7.281,5 | 4.509,6 | 28.461,2 | 24.505,3 | 22.146,5 | 20.177,9 | 17.389,8 | 15.546,3 | 13.657,1 | 10.835,9 | 8.948,3 | 6.985,6 | 4.362,4 | 27.457,4 | 23.846,2 | 21.573,4 | 19.789,7 | 17.138,2 | 15.162,3 | 13.389,3 | 10.482,1 | 8.641,8 | 6.791,5 | |
| Chi của trung ương luỹ kế | 2.121,8 | 1.681,5 | 1.291 | 914,9 | 547,6 | 4.303,4 | 3.823,2 | 3.472,7 | 3.100,8 | 2.657 | 2.332,7 | 1.991,4 | 1.579,2 | 1.228,2 | 871,7 | 524,2 | 4.072 | 3.600 | 3.265,8 | 2.890,2 | 2.460 | 2.144,4 | 1.826,7 | 1.442,9 | 1.126,8 | 800,4 | 482,8 | 3.821,9 | 3.329,5 | 3.027,1 | 2.666,6 | 2.254,6 | 1.961,7 | 1.666,6 | 1.309,2 | 1.019,6 | 724 | |
| Chi của địa phương luỹ kế | 12.211,1 | 9.706,2 | 8.189,9 | 6.555,7 | 4.123 | 24.436,1 | 21.030,6 | 19.109,8 | 17.705,6 | 15.275,4 | 13.741 | 12.135,7 | 9.716,1 | 8.129,9 | 6.409,8 | 3.985,4 | 24.389,2 | 20.905,3 | 18.880,7 | 17.287,7 | 14.929,8 | 13.401,9 | 11.830,4 | 9.393 | 7.821,5 | 6.185,2 | 3.879,6 | 23.635,5 | 20.516,7 | 18.546,3 | 17.123,1 | 14.883,6 | 13.200,6 | 11.722,7 | 9.172,9 | 7.622,2 | 6.067,5 | |
| Chi giáo dục luỹ kế | 2.160,8 | 1.736,3 | 1.440,4 | 1.121,5 | 722 | 4.341,7 | 3.785,6 | 3.411,7 | 3.159,9 | 2.707,8 | 2.443,8 | 2.148,3 | 1.745,5 | 1.448,1 | 1.124,9 | 737,7 | 4.207,6 | 3.626,7 | 3.257,3 | 2.997,9 | 2.565,4 | 2.311,5 | 2.029,1 | 1.635,9 | 1.348,5 | 1.043,6 | 684,7 | 4.124,2 | 3.606,8 | 3.222,4 | 2.964,3 | 2.551,5 | 2.286,2 | 2.016,4 | 1.598,4 | 1.308,4 | 1.017,8 | |
| Chi an sinh xã hội và việc làm luỹ kế | 2.636 | 2.132,4 | 1.807,9 | 1.478,5 | 927,9 | 4.441,6 | 4.072,1 | 3.774,2 | 3.492,8 | 3.072,3 | 2.762,1 | 2.450,4 | 2.005,4 | 1.685,2 | 1.357 | 854 | 4.211,4 | 3.812,3 | 3.493,1 | 3.211,5 | 2.825,1 | 2.545,4 | 2.269,7 | 1.858,3 | 1.570,2 | 1.270,8 | 809,2 | 3.988,3 | 3.600,1 | 3.322,3 | 3.079,5 | 2.735,7 | 2.441,4 | 2.179,1 | 1.778 | 1.512 | 1.225,6 | |
| Chi y tế luỹ kế | 1.219,1 | 989,8 | 831 | 655,4 | 411,9 | 2.144,6 | 1.868,7 | 1.687,7 | 1.571,2 | 1.371,7 | 1.240,2 | 1.100,4 | 889,6 | 746,2 | 584,8 | 351,2 | 2.034,8 | 1.788,7 | 1.652,1 | 1.504,1 | 1.308,7 | 1.180,4 | 1.058 | 858,4 | 719,9 | 573,5 | 350 | 2.239,3 | 1.969,8 | 1.805 | 1.679,3 | 1.496,6 | 1.340,8 | 1.204 | 949 | 794,1 | 642 | |
| Chi khoa học công nghệ luỹ kế | 485,4 | 364,2 | 290,1 | 192,7 | 103,3 | 1.206,2 | 889,2 | 784,7 | 710,5 | 587,4 | 533 | 479 | 360,9 | 295,3 | 200,1 | 112,2 | 1.150,5 | 824,1 | 742,1 | 667,2 | 570 | 516,5 | 438,8 | 338,8 | 284,2 | 193,8 | 101,5 | 1.082,3 | 819,3 | 734,4 | 672,9 | 550,7 | 497,6 | 445,2 | 334,2 | 274,3 | 202,1 | |
| Chi nông lâm thuỷ lợi luỹ kế | 971,4 | 683,6 | 569,1 | 455 | 291,7 | 2.349,5 | 1.944,9 | 1.762,7 | 1.608,2 | 1.358,9 | 1.232,3 | 1.062,6 | 769,5 | 633,7 | 488,2 | 297,4 | 2.704,5 | 2.249,8 | 1.996,7 | 1.766,8 | 1.499,1 | 1.335 | 1.152,8 | 827 | 673,5 | 518,5 | 332,3 | 2.396,7 | 2.008,3 | 1.803,1 | 1.656,1 | 1.418,2 | 1.230,2 | 1.076,4 | 736,5 | 595,7 | 457,1 | |
| Chi giao thông vận tải luỹ kế | 547,2 | 428 | 367,6 | 301,8 | 188,7 | 1.197,7 | 1.017,7 | 919,9 | 847 | 712,8 | 634 | 562 | 444,8 | 381,2 | 306,9 | 191,6 | 1.207,6 | 1.018,6 | 917,9 | 832,3 | 722,6 | 655,9 | 579,7 | 445,4 | 379,8 | 312,6 | 187,2 | 1.220,6 | 1.037 | 940,6 | 867,4 | 741,9 | 652,7 | 588,4 | 449,8 | 389,9 | 324,7 | |
| Chi cộng đồng đô thị và nông thôn luỹ kế | 983,8 | 772,5 | 666 | 553,3 | 369 | 2.066,4 | 1.679 | 1.525,3 | 1.421,8 | 1.231,9 | 1.118,5 | 1.003,6 | 792,3 | 674,3 | 538,4 | 342,7 | 2.174,2 | 1.830,6 | 1.646,2 | 1.510 | 1.295,2 | 1.158,9 | 1.047,2 | 817,4 | 688,6 | 561,4 | 366,8 | 2.053 | 1.727,5 | 1.544,7 | 1.423,3 | 1.216,3 | 1.081,6 | 969,6 | 746,5 | 617,8 | 500,6 | |
| Chi tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường luỹ kế | 229,4 | 183,1 | 157,2 | 128,8 | 83,8 | 581,6 | 472 | 423,5 | 392,8 | 331,5 | 294,9 | 255,6 | 200,7 | 168,7 | 130,2 | 79,5 | 548,9 | 442,6 | 395,8 | 361 | 311 | 282,8 | 241,3 | 189,4 | 158,8 | 122,3 | 78,7 | 563,3 | 452 | 403,7 | 369,1 | 319,3 | 278,1 | 242,5 | 187,5 | 157,6 | 126,3 | |
| Chi trả lãi nợ luỹ kế | 699,1 | 580,8 | 428,3 | 322,3 | 191,4 | 1.349,1 | 1.218,9 | 1.095,2 | 981,9 | 871,5 | 757,3 | 668,9 | 552,4 | 402,3 | 285,6 | 156,8 | 1.287,7 | 1.173,3 | 1.050,6 | 926,5 | 822,6 | 711,6 | 630,4 | 506,1 | 362,3 | 242 | 131 | 1.182,9 | 1.088,2 | 970,7 | 857,9 | 778,8 | 672,3 | 591,9 | 471,8 | 339,1 | 230,9 | |
| Cán cân ngân sách công chung luỹ kế | -2.228,2 | -1.341,2 | -1.140,5 | -1.309,3 | -255,2 | -7.135 | -4.802,2 | -3.933,5 | -4.418,8 | -3.112,6 | -2.489,8 | -2.570,5 | -1.633 | -1.296,5 | -1.262,6 | -124 | -6.491 | -4.604,3 | -3.648,4 | -3.872 | -2.612,2 | -1.980 | -2.065,8 | -1.144,7 | -855,7 | -897,9 | 96,1 | -5.779 | -3.833,1 | -2.824 | -3.118,4 | -1.958,6 | -1.228,9 | -1.469 | -512,9 | -324,7 | -557,4 | |
| Thu quỹ ngân sách chính phủ luỹ kế1 | 1.524,4 | 1.251,8 | 1.020,8 | 775,1 | 536,3 | 5.770,4 | 4.027,4 | 3.447,3 | 3.071,7 | 2.644,9 | 2.312,4 | 1.944,2 | 1.548,3 | 1.258,6 | 924,7 | 638,1 | 6.209 | 4.234,8 | 3.546,2 | 3.086,1 | 2.682,1 | 2.329,5 | 1.991,5 | 1.663,8 | 1.348,4 | 1.039,4 | 714,9 | 7.070,5 | 5.188,4 | 4.379,5 | 3.868,3 | 3.397,4 | 2.859,6 | 2.350,6 | 1.865,7 | 1.460,1 | 1.082,5 | |
| Trong đó: thu từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất | 977,8 | 804,8 | 680,1 | 517,6 | 354,7 | 4.151,8 | 2.911,9 | 2.498,2 | 2.230,2 | 1.926,3 | 1.695 | 1.427,1 | 1.128,1 | 934 | 684,9 | 474,4 | 4.869,9 | 3.262,6 | 2.697,1 | 2.328,7 | 2.021,8 | 1.776,3 | 1.526,3 | 1.281 | 1.053,6 | 814,7 | 562,5 | 5.799,6 | 4.203,1 | 3.499,2 | 3.087,5 | 2.709,6 | 2.287,5 | 1.868,7 | 1.489,3 | 1.176,1 | 872,8 | |
| Chi quỹ ngân sách chính phủ luỹ kế | 3.870,5 | 3.073,4 | 2.543,1 | 2.038,7 | 1.317,4 | 11.287,4 | 9.212,4 | 8.089,2 | 7.492,4 | 6.260,2 | 5.428,7 | 4.627,3 | 3.212,5 | 2.613,6 | 1.976,9 | 1.135,8 | 10.147,8 | 8.103,8 | 7.010,7 | 6.044,8 | 4.817,1 | 4.122,8 | 3.559,9 | 2.770,4 | 2.219,8 | 1.779,8 | 1.122,3 | 10.133,9 | 8.318,1 | 7.289,9 | 6.636,8 | 5.721,8 | 4.914,7 | 4.322,2 | 3.434,3 | 2.792,8 | 2.106,6 |