Y tế và công tác xã hội
Y tế và công tác xã hội kỳ 06-2026 đạt -12,2 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Y tế và công tác xã hội | -12,2 | -12,2 | -10,9 | -9,7 | -8 | -12,3 | -11,2 | -10,3 | -8,9 | -8 | |
| Văn hoá, thể thao và giải trí | -10,8 | -11 | -9,9 | -5,4 | -2,8 | -3,8 | -2,6 | -1,6 | 1,3 | 1,2 | |
| Doanh nghiệp trong nước | -5,5 | -3,9 | -1,3 | 2,1 | 2,1 | -3,8 | -2,6 | -1,7 | -0,6 | 0,5 |
Y tế và công tác xã hội theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -10,6 | −4,05 đ% | -8 | -12,2 | · | -8−3,7 đ% | -9,7−10,5 đ% | -10,9−8,6 đ% | -12,2−9,4 đ% | -12,2−6,1 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -6,55 | +3,78 đ% | 0,8 | -12,3 | · | -4,3+2,7 đ% | 0,8+10,6 đ% | -2,3+8,5 đ% | -2,8+8,5 đ% | -6,1+4,5 đ% | -6,7+4,7 đ% | -8+3,3 đ% | -8,9+1,7 đ% | -10,3+0,6 đ% | -11,2−0,6 đ% | -12,3−2,9 đ% |
| 2024 | -10,34 | −14,88 đ% | -7 | -11,4 | · | -7−23,8 đ% | -9,8−28,3 đ% | -10,8−23 đ% | -11,3−18 đ% | -10,6−12,9 đ% | -11,4−13,1 đ% | -11,3−10,9 đ% | -10,6−10,2 đ% | -10,9−9,6 đ% | -10,6−8,3 đ% | -9,4−5,6 đ% |
| 2023 | 4,55 | −24,4 đ% | 18,5 | -3,8 | · | 16,8−11,9 đ% | 18,5−6,4 đ% | 12,2−14,2 đ% | 6,7−21,4 đ% | 2,3−31,5 đ% | 1,7−30,5 đ% | -0,4−31,8 đ% | -0,4−30,3 đ% | -1,3−30,4 đ% | -2,3−30,1 đ% | -3,8−29,9 đ% |
| 2022 | 28,95 | +9,45 đ% | 33,8 | 24,9 | · | 28,7 | 24,9 | 26,4 | 28,1 | 33,8 | 32,2 | 31,4 | 29,9 | 29,1 | 27,8 | 26,1+6,6 đ% |
| 2021 | 19,5 | · | 19,5 | 19,5 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 19,5 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.