Y tế và công tác xã hội

Y tế và công tác xã hội kỳ 06-2026 đạt -12,2 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Y tế và công tác xã hội-12,2-12,2-10,9-9,7-8-12,3-11,2-10,3-8,9-8
Văn hoá, thể thao và giải trí-10,8-11-9,9-5,4-2,8-3,8-2,6-1,61,31,2
Doanh nghiệp trong nước-5,5-3,9-1,32,12,1-3,8-2,6-1,7-0,60,5

Y tế và công tác xã hội theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-10,6−4,05 đ%-8-12,2·-83,7 đ%-9,710,5 đ%-10,98,6 đ%-12,29,4 đ%-12,26,1 đ%······
2025-6,55+3,78 đ%0,8-12,3·-4,3+2,7 đ%0,8+10,6 đ%-2,3+8,5 đ%-2,8+8,5 đ%-6,1+4,5 đ%-6,7+4,7 đ%-8+3,3 đ%-8,9+1,7 đ%-10,3+0,6 đ%-11,20,6 đ%-12,32,9 đ%
2024-10,34−14,88 đ%-7-11,4·-723,8 đ%-9,828,3 đ%-10,823 đ%-11,318 đ%-10,612,9 đ%-11,413,1 đ%-11,310,9 đ%-10,610,2 đ%-10,99,6 đ%-10,68,3 đ%-9,45,6 đ%
20234,55−24,4 đ%18,5-3,8·16,811,9 đ%18,56,4 đ%12,214,2 đ%6,721,4 đ%2,331,5 đ%1,730,5 đ%-0,431,8 đ%-0,430,3 đ%-1,330,4 đ%-2,330,1 đ%-3,829,9 đ%
202228,95+9,45 đ%33,824,9·28,724,926,428,133,832,231,429,929,127,826,1+6,6 đ%
202119,5·19,519,5···········19,5

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế