Vị thế đầu tư quốc tế Trung Quốc
Vị thế đầu tư quốc tế của Trung Quốc — bảng cân đối tài sản của cả nước với bên ngoài tại một thời điểm, trong khi cán cân thanh toán đo dòng chảy trong kỳ. Tài sản là toàn bộ những gì Trung Quốc nắm giữ ở nước ngoài (kể cả hơn 3 nghìn tỷ USD dự trữ ngoại hối), nợ là những gì nước ngoài nắm giữ tại Trung Quốc, hiệu số là vị thế ròng. Trung Quốc là chủ nợ ròng của thế giới, nhưng cấu trúc hai bên rất lệch: phần lớn tài sản nằm ở dạng dự trữ và tiền gửi sinh lợi thấp, còn nợ chủ yếu là vốn đầu tư trực tiếp và cổ phiếu — nên thu nhập đầu tư ròng của Trung Quốc thường ÂM dù là chủ nợ ròng. Chuỗi theo QUÝ có từ quý 1/2011; bảy điểm 2004-2010 là số cuối NĂM do chính nguồn công bố kèm trong cùng file, được xếp vào quý 4 của năm tương ứng — vì vậy đoạn trước 2011 chỉ có một điểm mỗi năm. Số liệu trước 2015 nhiều dòng chi tiết bỏ trống vì khi đó nguồn chưa tách theo khu vực thể chế. Riêng khoản đầu tư trực tiếp còn có cách chia thứ hai — theo khu vực tài chính và phi tài chính, mỗi khu vực lại tách vốn cổ phần với công cụ nợ — chỉ có từ quý 1/2017; đây là lát cắt SONG SONG chứ không cộng thêm vào dòng đầu tư trực tiếp. Chốt kiểm định: vị thế ròng bằng tài sản trừ nợ, và tổng năm nhóm tài sản bằng dòng tài sản. Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Cập nhật cuối: 29-07-2026 21:26
| Chỉ tiêu | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị thế đầu tư quốc tế ròng | 4.006,04 | 4.071,27 | 4.014,79 | 3.769,8 | 3.579,3 | 3.177,65 | 3.151,49 | 2.985,56 | 2.927,89 | 2.850,85 | 2.813,37 | 2.711,75 | 2.494,73 | |
| Tài sản (Trung Quốc nắm giữ ở nước ngoài)5 | 11.975,68 | 11.785,98 | 11.614,9 | 11.163,17 | 10.799,92 | 10.224,67 | 10.293,96 | 9.856,81 | 9.719,36 | 9.624,81 | 9.347,77 | 9.387,98 | 9.453,87 | |
| Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài4 | 3.605,22 | 3.578,65 | 3.592,4 | 3.512,64 | 3.435,98 | 3.139,93 | 3.157,12 | 3.037,39 | 2.976,35 | 2.955,4 | 2.903,38 | 2.851,12 | 2.840,9 | |
| Đầu tư trực tiếp: vốn cổ phần | 3.053,03 | 3.049,74 | 3.058,64 | 2.964,55 | 2.890,83 | 2.746,53 | 2.761,07 | 2.649,83 | 2.610,94 | 2.601,18 | 2.541,6 | 2.510,84 | 2.516,55 | |
| Đầu tư trực tiếp: công cụ nợ | 552,2 | 528,91 | 533,76 | 548,08 | 545,14 | 393,4 | 396,04 | 387,56 | 365,41 | 354,22 | 361,79 | 340,28 | 324,35 | |
| Đầu tư trực tiếp: khu vực tài chính2 | 500,56 | 486,37 | 474,49 | 467,59 | 450,37 | 446,37 | 449,49 | 425,18 | 411,24 | 407,12 | 388,41 | 386,97 | 385,34 | |
| Khu vực tài chính: vốn cổ phần | 475,91 | 463,52 | 449,4 | 433,53 | 416,49 | 414,94 | 414,27 | 393,39 | 388,24 | 385,7 | 366,16 | 365,57 | 363,65 | |
| Khu vực tài chính: công cụ nợ | 24,65 | 22,84 | 25,09 | 34,05 | 33,89 | 31,43 | 35,21 | 31,79 | 23 | 21,42 | 22,25 | 21,39 | 21,7 | |
| Đầu tư trực tiếp: khu vực phi tài chính2 | 3.104,67 | 3.092,29 | 3.117,92 | 3.045,05 | 2.985,6 | 2.693,56 | 2.707,63 | 2.612,21 | 2.565,11 | 2.548,28 | 2.514,98 | 2.464,15 | 2.455,56 | |
| Khu vực phi tài chính: vốn cổ phần | 2.577,12 | 2.586,22 | 2.609,24 | 2.531,02 | 2.474,35 | 2.331,59 | 2.346,8 | 2.256,44 | 2.222,7 | 2.215,48 | 2.175,44 | 2.145,27 | 2.152,91 | |
| Khu vực phi tài chính: công cụ nợ | 527,55 | 506,07 | 508,68 | 514,03 | 511,25 | 361,97 | 360,83 | 355,78 | 342,41 | 332,8 | 339,54 | 318,88 | 302,65 | |
| Đầu tư chứng khoán ra nước ngoài2 | 2.046,57 | 1.987,53 | 1.951,96 | 1.694,17 | 1.581,82 | 1.411,86 | 1.356,89 | 1.238,51 | 1.158,1 | 1.096,76 | 1.077,77 | 1.085,91 | 1.100,99 | |
| Đầu tư chứng khoán: cổ phiếu | 1.238,42 | 1.262,82 | 1.289,9 | 1.076,31 | 984,9 | 857,91 | 828,63 | 731,31 | 657,61 | 622,46 | 609,72 | 605,54 | 622,09 | |
| Đầu tư chứng khoán: trái phiếu | 808,15 | 724,71 | 662,05 | 617,85 | 596,91 | 553,95 | 528,26 | 507,2 | 500,49 | 474,3 | 468,06 | 480,37 | 478,9 | |
| Công cụ tài chính phái sinh (tài sản) | 29,52 | 26,14 | 26,36 | 26,29 | 21,06 | 24,47 | 23,65 | 22,16 | 20,88 | 19,05 | 22,48 | 20,27 | 15,98 | |
| Đầu tư khác (tài sản)6 | 2.543,25 | 2.449,36 | 2.355,24 | 2.303 | 2.227,17 | 2.192,85 | 2.184,51 | 2.104,89 | 2.094,59 | 2.103,9 | 2.035,67 | 2.045,83 | 2.117 | |
| Đầu tư khác: vốn cổ phần khác | 9,96 | 9,96 | 9,96 | 9,96 | 9,92 | 9,92 | 9,89 | 9,89 | 9,89 | 9,89 | 9,89 | 9,75 | 9,69 | |
| Đầu tư khác: tiền và tiền gửi | 601,9 | 635,4 | 578,89 | 597,58 | 572,5 | 540,57 | 536,84 | 511,46 | 536,22 | 531,8 | 485,13 | 482,86 | 501,27 | |
| Đầu tư khác: cho vay | 1.029,7 | 967,7 | 926,54 | 896,25 | 871,95 | 835,26 | 815,14 | 816,87 | 807,1 | 804,61 | 805,21 | 817,15 | 875,12 | |
| Đầu tư khác: bảo hiểm và hưu trí | 35,07 | 33,6 | 34,75 | 33,97 | 32,55 | 30,67 | 32,05 | 30,04 | 28,98 | 28,69 | 27,76 | 26,93 | 27,01 | |
| Đầu tư khác: tín dụng thương mại | 720,3 | 673,9 | 669,6 | 632,9 | 611,3 | 682,5 | 681,7 | 644,7 | 616,1 | 644 | 629,2 | 611,2 | 609,8 | |
| Đầu tư khác: khoản mục khác | 146,33 | 128,8 | 135,51 | 132,35 | 128,95 | 93,93 | 108,89 | 91,93 | 96,3 | 84,91 | 78,47 | 97,94 | 94,11 | |
| Tài sản dự trữ5 | 3.751,12 | 3.744,31 | 3.688,94 | 3.627,08 | 3.533,89 | 3.455,56 | 3.571,8 | 3.453,85 | 3.469,44 | 3.449,69 | 3.308,46 | 3.384,85 | 3.379 | |
| Vàng tiền tệ | 342,76 | 319,45 | 283,29 | 242,93 | 229,59 | 191,34 | 191,47 | 169,7 | 161,07 | 148,23 | 131,79 | 129,93 | 131,65 | |
| Quyền rút vốn đặc biệt (SDR) | 55,34 | 55,82 | 56,11 | 55,93 | 53,88 | 52,69 | 54,86 | 53,16 | 53,2 | 53,6 | 52,34 | 52,11 | 52,47 | |
| Vị thế dự trữ tại IMF | 10,9 | 11,18 | 11,23 | 11,29 | 10,11 | 9,76 | 10,15 | 9,75 | 9,85 | 9,75 | 9,59 | 9,7 | 10,92 | |
| Dự trữ ngoại hối | 3.342,12 | 3.357,87 | 3.338,66 | 3.317,42 | 3.240,67 | 3.202,36 | 3.316,37 | 3.222,36 | 3.245,66 | 3.237,98 | 3.115,07 | 3.193 | 3.183,87 | |
| Tài sản dự trữ khác | -0,01 | -0,02 | -0,35 | -0,49 | -0,36 | -0,58 | -1,05 | -1,12 | -0,34 | 0,15 | -0,32 | 0,11 | 0,09 | |
| Nợ (nước ngoài nắm giữ tại Trung Quốc)4 | 7.969,64 | 7.714,71 | 7.600,11 | 7.393,37 | 7.220,62 | 7.047,02 | 7.142,47 | 6.871,25 | 6.791,47 | 6.773,96 | 6.534,39 | 6.676,23 | 6.959,15 | |
| Đầu tư trực tiếp vào Trung Quốc4 | 4.072,17 | 3.981,86 | 3.875,91 | 3.855,27 | 3.791 | 3.745,11 | 3.716,64 | 3.607,02 | 3.625,34 | 3.664,39 | 3.442,55 | 3.482,66 | 3.630,85 | |
| Đầu tư trực tiếp vào Trung Quốc: vốn cổ phần | 3.794,44 | 3.696,63 | 3.596,85 | 3.573,71 | 3.508,95 | 3.470,07 | 3.436,95 | 3.327,07 | 3.343,45 | 3.365,77 | 3.145,93 | 3.170,52 | 3.315,52 | |
| Đầu tư trực tiếp vào Trung Quốc: công cụ nợ | 277,74 | 285,23 | 279,05 | 281,56 | 282,05 | 275,04 | 279,69 | 279,95 | 281,89 | 298,63 | 296,63 | 312,14 | 315,33 | |
| Đầu tư trực tiếp: vào khu vực tài chính2 | 227,9 | 224,16 | 214,57 | 215,46 | 207,51 | 206,35 | 210,76 | 203,53 | 198,72 | 199,75 | 187,59 | 192,69 | 199,91 | |
| Khu vực tài chính: vốn cổ phần | 208,8 | 201,35 | 197,13 | 198,28 | 190,8 | 187,87 | 192,32 | 182,77 | 178,39 | 176,75 | 166,94 | 170,3 | 176,99 | |
| Khu vực tài chính: công cụ nợ | 19,1 | 22,81 | 17,44 | 17,18 | 16,71 | 18,48 | 18,44 | 20,76 | 20,33 | 23 | 20,65 | 22,39 | 22,92 | |
| Đầu tư trực tiếp: vào khu vực phi tài chính2 | 3.844,27 | 3.757,7 | 3.661,34 | 3.639,81 | 3.583,48 | 3.538,76 | 3.505,88 | 3.403,49 | 3.426,62 | 3.464,64 | 3.254,96 | 3.289,97 | 3.430,94 | |
| Khu vực phi tài chính: vốn cổ phần | 3.585,63 | 3.495,28 | 3.399,73 | 3.375,43 | 3.318,14 | 3.282,2 | 3.244,64 | 3.144,3 | 3.165,06 | 3.189,02 | 2.978,98 | 3.000,21 | 3.138,53 | |
| Khu vực phi tài chính: công cụ nợ | 258,64 | 262,42 | 261,61 | 264,38 | 265,34 | 256,56 | 261,24 | 259,19 | 261,56 | 275,62 | 275,98 | 289,75 | 292,41 | |
| Đầu tư chứng khoán vào Trung Quốc2 | 2.392,63 | 2.350,71 | 2.321,59 | 2.160,68 | 2.061,38 | 1.945,98 | 2.021,6 | 1.830,99 | 1.734,12 | 1.697,73 | 1.672,3 | 1.751,42 | 1.840,55 | |
| Nước ngoài nắm giữ cổ phiếu Trung Quốc | 1.737,28 | 1.665,06 | 1.609,53 | 1.381,02 | 1.278,73 | 1.201,98 | 1.229,31 | 1.084,79 | 1.030,4 | 1.024,24 | 1.072,15 | 1.137,76 | 1.207,55 | |
| Nước ngoài nắm giữ trái phiếu Trung Quốc | 655,35 | 685,65 | 712,06 | 779,66 | 782,65 | 744 | 792,29 | 746,21 | 703,71 | 673,49 | 600,15 | 613,66 | 633 | |
| Công cụ tài chính phái sinh (nợ) | 25,85 | 24,19 | 23,92 | 26,27 | 28,72 | 30,62 | 21,46 | 23,85 | 20,49 | 19,43 | 23,83 | 25,4 | 17,07 | |
| Đầu tư khác (nợ)7 | 1.478,99 | 1.357,96 | 1.378,69 | 1.351,15 | 1.339,52 | 1.325,31 | 1.382,77 | 1.409,39 | 1.411,53 | 1.392,41 | 1.395,71 | 1.416,76 | 1.470,67 | |
| Đầu tư khác: vốn cổ phần khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Đầu tư khác: tiền và tiền gửi | 530,02 | 472,84 | 482,9 | 486,72 | 478,36 | 440,32 | 486,59 | 484,01 | 508,18 | 494,52 | 506,48 | 522,91 | 563,24 | |
| Đầu tư khác: đi vay | 337,66 | 308,7 | 313,5 | 317,44 | 320,94 | 319,47 | 354,4 | 369,18 | 373,3 | 358,87 | 364,02 | 384,27 | 396,17 | |
| Đầu tư khác: bảo hiểm và hưu trí | 32,37 | 32 | 31,84 | 31,56 | 30,56 | 29,76 | 30,6 | 29,31 | 28,92 | 26,9 | 26,49 | 26,75 | 27,3 | |
| Đầu tư khác: tín dụng thương mại | 450,3 | 421,4 | 413,4 | 382,1 | 374,8 | 400,7 | 385,6 | 363,6 | 359,6 | 391,1 | 379,7 | 372,1 | 385,7 | |
| Đầu tư khác: khoản mục khác | 79,53 | 73,43 | 87,42 | 83,58 | 86,75 | 87,84 | 76,47 | 115,67 | 93,6 | 72,45 | 71,42 | 62,58 | 49,55 | |
| Đầu tư khác: phân bổ SDR | 49,11 | 49,58 | 49,64 | 49,75 | 48,11 | 47,22 | 49,11 | 47,62 | 47,94 | 48,58 | 47,61 | 48,16 | 48,71 |