Doanh nghiệp Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan

Doanh nghiệp Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan kỳ 06-2026 đạt -7,9 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Doanh nghiệp Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan-7,9-8,7-6,8-5-3-2,2-2,2-1,8-0,32,3
Doanh nghiệp có vốn nước ngoài-4,7-4,3-4,9-6,3-9,1-13,8-14,1-12,1-12,6-15,4
Tổng đầu tư TSCĐ (không gồm hộ nông dân)-5,7-4,1-1,61,71,8-3,8-2,6-1,7-0,50,5

Doanh nghiệp Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-6,28−9,98 đ%-3-8,7·-313,1 đ%-515,8 đ%-6,816 đ%-8,715,2 đ%-7,912,7 đ%······
20253,7−2,47 đ%10,8-2,2·10,1+3,7 đ%10,8+3,7 đ%9,2+2,8 đ%6,50,1 đ%4,80,3 đ%3,51,6 đ%2,32,4 đ%-0,37,2 đ%-1,810 đ%-2,29,4 đ%-2,26,4 đ%
20246,17+9,64 đ%8,24,2·6,4+11,5 đ%7,1+10,5 đ%6,4+10,7 đ%6,6+11,8 đ%5,1+8,5 đ%5,1+8,3 đ%4,7+7,7 đ%6,9+9,5 đ%8,2+11,3 đ%7,2+9,3 đ%4,2+6,9 đ%
2023-3,46−8,62 đ%-2,1-5,2·-5,113,4 đ%-3,412,4 đ%-4,311,8 đ%-5,213 đ%-3,49,7 đ%-3,29,2 đ%-37,5 đ%-2,66,4 đ%-3,15,4 đ%-2,13,1 đ%-2,72,9 đ%
20225,15−11,25 đ%90,2·8,397,57,86,364,53,82,310,216,2 đ%
202116,4·16,416,4···········16,4

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế