Doanh nghiệp Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan
Doanh nghiệp Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan kỳ 06-2026 đạt -7,9 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh nghiệp Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan | -7,9 | -8,7 | -6,8 | -5 | -3 | -2,2 | -2,2 | -1,8 | -0,3 | 2,3 | |
| Doanh nghiệp có vốn nước ngoài | -4,7 | -4,3 | -4,9 | -6,3 | -9,1 | -13,8 | -14,1 | -12,1 | -12,6 | -15,4 | |
| Tổng đầu tư TSCĐ (không gồm hộ nông dân) | -5,7 | -4,1 | -1,6 | 1,7 | 1,8 | -3,8 | -2,6 | -1,7 | -0,5 | 0,5 |
Doanh nghiệp Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -6,28 | −9,98 đ% | -3 | -8,7 | · | -3−13,1 đ% | -5−15,8 đ% | -6,8−16 đ% | -8,7−15,2 đ% | -7,9−12,7 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 3,7 | −2,47 đ% | 10,8 | -2,2 | · | 10,1+3,7 đ% | 10,8+3,7 đ% | 9,2+2,8 đ% | 6,5−0,1 đ% | 4,8−0,3 đ% | 3,5−1,6 đ% | 2,3−2,4 đ% | -0,3−7,2 đ% | -1,8−10 đ% | -2,2−9,4 đ% | -2,2−6,4 đ% |
| 2024 | 6,17 | +9,64 đ% | 8,2 | 4,2 | · | 6,4+11,5 đ% | 7,1+10,5 đ% | 6,4+10,7 đ% | 6,6+11,8 đ% | 5,1+8,5 đ% | 5,1+8,3 đ% | 4,7+7,7 đ% | 6,9+9,5 đ% | 8,2+11,3 đ% | 7,2+9,3 đ% | 4,2+6,9 đ% |
| 2023 | -3,46 | −8,62 đ% | -2,1 | -5,2 | · | -5,1−13,4 đ% | -3,4−12,4 đ% | -4,3−11,8 đ% | -5,2−13 đ% | -3,4−9,7 đ% | -3,2−9,2 đ% | -3−7,5 đ% | -2,6−6,4 đ% | -3,1−5,4 đ% | -2,1−3,1 đ% | -2,7−2,9 đ% |
| 2022 | 5,15 | −11,25 đ% | 9 | 0,2 | · | 8,3 | 9 | 7,5 | 7,8 | 6,3 | 6 | 4,5 | 3,8 | 2,3 | 1 | 0,2−16,2 đ% |
| 2021 | 16,4 | · | 16,4 | 16,4 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 16,4 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.