Giáo dục

Giáo dục kỳ 06-2026 đạt -14,1 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Giáo dục-14,1-12,9-11,2-7,9-3,7-8,3-7,4-6,9-5,9-5,2
Y tế và công tác xã hội-12,2-12,2-10,9-9,7-8-12,3-11,2-10,3-8,9-8
Văn hoá, thể thao và giải trí-10,8-11-9,9-5,4-2,8-3,8-2,6-1,61,31,2

Giáo dục theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026-9,96−6,37 đ%-3,7-14,1·-3,75,1 đ%-7,910,2 đ%-11,212,2 đ%-12,910,3 đ%-14,110,8 đ%······
2025-3,59−9,35 đ%2,3-8,3·1,410,7 đ%2,313,1 đ%16,7 đ%-2,610 đ%-3,310 đ%-4,69,1 đ%-5,28,2 đ%-5,98,6 đ%-6,98,5 đ%-7,48,4 đ%-8,39,6 đ%
20245,76+2,45 đ%15,41·12,1+7,3 đ%15,4+9,2 đ%7,7+2,7 đ%7,4+3 đ%6,7+3,6 đ%4,5+1,8 đ%3+1,3 đ%2,7+0,4 đ%1,6+0 đ%10,8 đ%1,31,5 đ%
20233,31−7,1 đ%6,21,6·4,815 đ%6,211 đ%57,5 đ%4,44,6 đ%3,16,9 đ%2,75,5 đ%1,76,6 đ%2,35,8 đ%1,66,9 đ%1,85,7 đ%2,82,6 đ%
202210,41−1,29 đ%19,85,4·19,817,212,59108,28,38,18,57,55,46,3 đ%
202111,7·11,711,7···········11,7

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế