Giáo dục
Giáo dục kỳ 06-2026 đạt -14,1 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáo dục | -14,1 | -12,9 | -11,2 | -7,9 | -3,7 | -8,3 | -7,4 | -6,9 | -5,9 | -5,2 | |
| Y tế và công tác xã hội | -12,2 | -12,2 | -10,9 | -9,7 | -8 | -12,3 | -11,2 | -10,3 | -8,9 | -8 | |
| Văn hoá, thể thao và giải trí | -10,8 | -11 | -9,9 | -5,4 | -2,8 | -3,8 | -2,6 | -1,6 | 1,3 | 1,2 |
Giáo dục theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -9,96 | −6,37 đ% | -3,7 | -14,1 | · | -3,7−5,1 đ% | -7,9−10,2 đ% | -11,2−12,2 đ% | -12,9−10,3 đ% | -14,1−10,8 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -3,59 | −9,35 đ% | 2,3 | -8,3 | · | 1,4−10,7 đ% | 2,3−13,1 đ% | 1−6,7 đ% | -2,6−10 đ% | -3,3−10 đ% | -4,6−9,1 đ% | -5,2−8,2 đ% | -5,9−8,6 đ% | -6,9−8,5 đ% | -7,4−8,4 đ% | -8,3−9,6 đ% |
| 2024 | 5,76 | +2,45 đ% | 15,4 | 1 | · | 12,1+7,3 đ% | 15,4+9,2 đ% | 7,7+2,7 đ% | 7,4+3 đ% | 6,7+3,6 đ% | 4,5+1,8 đ% | 3+1,3 đ% | 2,7+0,4 đ% | 1,6+0 đ% | 1−0,8 đ% | 1,3−1,5 đ% |
| 2023 | 3,31 | −7,1 đ% | 6,2 | 1,6 | · | 4,8−15 đ% | 6,2−11 đ% | 5−7,5 đ% | 4,4−4,6 đ% | 3,1−6,9 đ% | 2,7−5,5 đ% | 1,7−6,6 đ% | 2,3−5,8 đ% | 1,6−6,9 đ% | 1,8−5,7 đ% | 2,8−2,6 đ% |
| 2022 | 10,41 | −1,29 đ% | 19,8 | 5,4 | · | 19,8 | 17,2 | 12,5 | 9 | 10 | 8,2 | 8,3 | 8,1 | 8,5 | 7,5 | 5,4−6,3 đ% |
| 2021 | 11,7 | · | 11,7 | 11,7 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 11,7 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.