Dữ Liệu Kinh Tế

Đầu tư tài sản cố định Trung Quốc

Vốn đầu tư tài sản cố định của Trung Quốc (không tính hộ nông dân) — chỉ tiêu phản ánh sức bơm vốn vào hạ tầng, nhà xưởng và bất động sản. Hai dòng đầu là quy mô vốn; phần còn lại là tốc độ tăng LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM so với cùng kỳ, tách theo cấu thành, theo ba khu vực kinh tế, theo ngành và theo loại hình doanh nghiệp. Cục Thống kê Quốc gia chỉ công bố phần theo ngành dưới dạng luỹ kế và là tốc độ danh nghĩa, chưa loại trừ yếu tố giá. Cục Thống kê Trung Quốc gộp số liệu tháng 1 và tháng 2 để tránh méo do Tết Nguyên đán, nên chuỗi theo tháng không có điểm dữ liệu ở tháng 1; số gộp được ghi vào tháng 2.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)Cập nhật cuối: 18-08-2026 14:16

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-202305-202304-2023
Vốn đầu tư trong tháng3.395,84.785,83.721,93.858,54.998,74.115,13.512,13.737,94.542,43.788,23.957,55.670,74.492,34.3855.055,54.853,54.261,74.424,44.959,34.177,44.2225.738,54.460,54.335,94.919,54.222,24.140,54.437,44.799,34.114,44.278,55.429,84.133,34.020
Vốn đầu tư luỹ kế từ đầu năm26.032,822.63717.851,214.129,310.270,85.272,148.518,644.403,540.891,437.153,532.611,128.822,924.865,419.194,714.702,410.317,45.261,951.437,446.583,942.322,237.897,832.938,528.761,124.539,118.800,614.340,110.004,25.084,750.303,646.081,441.940,937.503,532.704,228.589,824.311,318.881,514.748,2
Tổng đầu tư TSCĐ (không gồm hộ nông dân)2-6,7-5,7-4,1-1,61,71,8-3,8-2,6-1,7-0,50,51,62,83,744,24,13,23,33,43,43,43,63,944,24,54,232,92,93,13,23,43,844,7
Khu vực nhà nước chi phối-3,3-2,3-0,42,57,17,7-2,5-1,10,112,33,555,96,26,575,76,16,26,166,36,87,17,47,87,36,46,56,77,27,47,68,18,49,4
Đầu tư tư nhân-9,4-8,5-7,1-5,2-2,2-2,6-6,4-5,3-4,5-3,1-2,3-1,5-0,600,20,40-0,1-0,4-0,3-0,2-0,200,10,10,30,50,4-0,4-0,5-0,5-0,6-0,7-0,5-0,2-0,10,4
Xây dựng và lắp đặt-9,2-8-6,6-4,4-0,40,6-8,4-6,4-5,4-4,1-2,2-0,80,11,21,41,51,13,53,53,63,53,43,63,83,84,24,64,32,12,12,22,42,42,63,23,53,7
Mua sắm thiết bị, dụng cụ98,19,311,513,911,511,812,2131414,415,217,317,318,2191815,715,816,116,416,81717,317,517,217,6176,66,76,66,86,86,66,96,45
Chi phí khác-10,9-8,9-6,4-3,4-1,7-1,9-2,3-2,5-1,5-0,2-0,9-0,21,32,42,32,43,6-4,2-4,1-3,9-3,3-3,5-3,1-2,5-2-1,9-2,1-2,43,13,12,93,13,43,53,647,1
Khu vực 1 (nông, lâm, thuỷ sản)-0,50,95,910,115,917,42,32,72,94,65,55,66,58,413,21612,22,62,42,52,32,93,33,131,91-5,7-0,1-0,2-1,3-1-1,3-0,90,10,10,3
Khu vực 2 (công nghiệp, xây dựng)-2,1-1,10,12,55,85,42,53,94,86,37,68,910,211,411,711,911,4121212,212,312,112,512,612,51313,411,999998,88,58,98,88,4
Khu vực 3 (dịch vụ)-9,5-8,4-6,8-4,2-1-0,4-7,4-6,3-5,3-4,3-3,4-2,3-1,1-0,4-0,20,10,7-1,1-1-0,9-0,7-0,8-0,7-0,200,30,81,20,40,30,40,70,91,21,623,1
Nông, lâm, chăn nuôi, thuỷ sản-1,10,85,49,315,216,6-0,80,31,23,65,366,79,113,415,8146,45,95,65,25,25,24,84,73,83,1-5,71,20,90,10,50,20,7222,6
Khai khoáng3,35,96,211,115132,543,83,7333,45,86,35,64,710,510,313,213,215,619,31717,721,318,514,42,11,31,41,6220,81,5-2,2
Công nghiệp chế biến, chế tạo13-1,7-1,2-0,41,24,13,10,61,92,745,16,27,58,58,89,199,29,39,39,29,19,39,59,69,79,99,46,56,36,26,25,95,7666,4
Chế biến nông sản thực phẩm-3-1,90,52,65,511,29,29,610,714,316,917,818,417,718,418,617,41818,218,819,419,621,221,821,419,217,413,67,76,97,16,56,876,48,15,8
Sản xuất thực phẩm-9,4-8,1-6,5-4,50,74,72,22,35,910,813,915,41616,116,6182122,924,523,523,526,126,82729,727,81922,512,510,18,97,52,821,40,50
Dệt7,99,410,812,117,618,84,35,88,311,212,614,114,515,114,713,513,615,616,215,214,613,513,114,313,416,312,415-0,4-0,9-1,2-2,2-1,5-2,3-2-3,6-7,7
Hoá chất cơ bản và sản phẩm hoá chất-7,4-6,5-5,9-3,60,4-5,4-8-8,2-7,9-5,6-5,2-4,7-1,10,41,32,168,69,611,210,1109,98,49,913,911,91413,413,313,413,513,213,713,915,915,5
Dược phẩm-9,8-9,2-9-7,8-7,7-2,8-13,5-13,1-11,3-9,9-8,5-6,6-30,92,64,43,56,966,27,47,38,57,16,84,78,52,71,81,90,9-0,20,60,61,7-0,61,2
Luyện và cán kim loại màu-3,9-4,1-2,3-0,93,7-9,2-4,2-2,2-1,50,42,24,99,114,316,417,916,124,225,325,924,826,223,719,818,42018,823,212,510,99,89,98,510,214,26,58,3
Sản phẩm kim loại-6,9-5,5-4-1,45,57,4-1,92,13,75,98,49,511,11111,512,210,816,616,315,816,417,318,11617,316,416,19,23,533,21,7-0,4-1,100,81,8
Thiết bị thông dụng1,41,92,85,512,576,28,99,511,813,714,816,617,517,917,221,615,514,914,214,913,813,81413,513,213,911,34,83,45,25,14,84,63,74,55,6
Thiết bị chuyên dùng-9,2-8,6-8-6-0,4-0,5-7,1-4-2-0,71,64,66,27,98,48,1911,611,711,91212,813,312,612,713,914,11210,410,410,78,27,56,47,78,68,6
Sản xuất ô tô-5,3-4,2-2,7-0,54,82,611,715,317,519,220,221,722,223,423,624,5277,57,25,95,85,456,55,85,77,4719,417,918,720,419,119,22017,918,5
Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không18,724,723,624,727,731,117,522,420,122,326,229,327,326,129,637,937,334,930,63331,830,730,128,234,727,724,8253,12,71,83,1-0,8-0,62,8-1,3-8,2
Máy móc và thiết bị điện1,41,21,52,90,85,8-10,3-9,5-9,4-9,5-8,8-8,7-7,8-8,6-7,5-7,4-8,6-3,9-3,4-2,8-1,6-0,31,43,58,110,113,924,132,234,636,638,138,639,138,938,942,1
Máy tính, viễn thông và điện tử7,86,56,75,45,41,2-3,2-3,2-2,2-2,1-0,12,24,67910,59,61212,613,213,114,214,515,314,813,114,314,89,39,29,610,29,59,89,410,514,2
Điện, nhiệt, khí đốt và nước-5,3-2,7-0,14,4913,19,110,712,515,318,821,522,825,425,52625,423,923,724,124,823,523,824,223,726,229,125,32324,4252526,525,42727,624,4
Vận tải, kho bãi và bưu chính12,52,67,111,116,39,1-1,2-0,10,11,62,73,95,643,93,82,75,96,97,77,76,78,26,67,18,27,910,910,510,811,111,611,311,7116,98,1
Vận tải đường bộ-7,5-7,7-5,7-32,9-0,6-6-4,7-4,3-2,7-3,3-20,6-0,4-0,9-0,2-3,2-1,1-1,9-2,1-2,4-2,8-2-1-0,90,73,68,3-0,7-0,200,71,92,83,14,45,8
Thuỷ lợi, môi trường và hạ tầng công cộng2-9,1-6,5-3,9-0,13,68,3-8,4-6,3-4,1-2,4-0,223,57,28,69,88,54,243,12,81,20,70,7-1,5-10,30,40,1-1,1-0,8-0,10,41,634,75,5
Quản lý thuỷ lợi-11-9,9-8,3-6,2-5,5-4,4-6,3-3,20,737,412,615,426,630,736,839,141,740,937,937,132,628,927,418,516,113,913,75,25,25,74,94,87,59,611,510,7
Quản lý hạ tầng công cộng-9,1-6,2-3,20,95,711,6-8,2-6,2-4,4-2,8-1,10,51,73,84,94,92,6-3,1-2,9-3,4-3,5-4,7-4,7-4,5-5,5-4,5-2,4-1,9-0,8-2,5-2,2-1,2-0,60,82,13,94,7
Giáo dục-14,9-14,1-12,9-11,2-7,9-3,7-8,3-7,4-6,9-5,9-5,2-4,6-3,3-2,612,31,41,311,62,734,56,77,47,715,412,12,81,81,62,31,72,73,14,45
Y tế và công tác xã hội-13-12,2-12,2-10,9-9,7-8-12,3-11,2-10,3-8,9-8-6,7-6,1-2,8-2,30,8-4,3-9,4-10,6-10,9-10,6-11,3-11,4-10,6-11,3-10,8-9,8-7-3,8-2,3-1,3-0,4-0,41,72,36,712,2
Văn hoá, thể thao và giải trí-13,3-10,8-11-9,9-5,4-2,8-3,8-2,6-1,61,31,233,756,66,47,601122,23,55,16,85,33,1-3,12,61,51,21,70,6-0,31,3-1,8-1,1
Doanh nghiệp trong nước-6,4-5,5-3,9-1,32,12,1-3,8-2,6-1,7-0,60,51,72,83,73,9442,93,13,23,33,33,43,83,84,24,44,13,23,23,23,33,43,644,24,9
Doanh nghiệp Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan-8,1-7,9-8,7-6,8-5-3-2,2-2,2-1,8-0,32,33,54,86,59,210,810,14,27,28,26,94,75,15,16,66,47,16,4-2,7-2,1-3,1-2,6-3-3,2-3,4-5,2-4,3
Doanh nghiệp có vốn nước ngoài-5,4-4,7-4,3-4,9-6,3-9,1-13,8-14,1-12,1-12,6-15,4-15,7-13,6-13,4-11,4-9,5-10-10-20-20,6-19,1-17,7-15,2-15,8-15,4-15,2-10,4-14,10,6-0,30,91,72,73,23,45,25,3

Hiểu về đầu tư tài sản cố định Trung Quốc

Bảng dữ liệu này tổng hợp các khoản vốn đầu tư vào tài sản cố định, ngoại trừ khu vực hộ nông dân, nhằm phản ánh quy mô và định hướng phân bổ nguồn vốn vào cơ sở hạ tầng, nhà xưởng và bất động sản. Phạm vi bao gồm cả tổng mức đầu tư chung, phân rã theo bản chất chi phí, theo các ngành kinh tế lớn và chi tiết đến nhiều lĩnh vực sản xuất dịch vụ chuyên biệt.

Cấu trúc của lưới sắp xếp từ các chỉ tiêu tổng quát về giá trị thực hiện trong tháng và lũy kế, sau đó rẽ nhánh thành các khoản mục chi tiêu như xây dựng, mua sắm thiết bị, tiếp tục chia nhỏ theo khu vực sở hữu và ngành nghề kinh tế. Người đọc nên so sánh tốc độ tăng trưởng giữa khu vực nhà nước và tư nhân, cũng như đối chiếu giữa đầu tư hạ tầng với đầu tư công nghiệp chế tạo để hiểu rõ nguồn lực đang đổ về đâu.

Khi nghiên cứu, cần chú ý phân biệt giữa số liệu vốn đầu tư thực hiện trong kỳ với số lũy kế từ đầu năm để tránh hiểu nhầm về quy mô dòng vốn. Ngoài ra, các biến động ngắn hạn vào giai đoạn đầu năm thường chịu ảnh hưởng mạnh bởi thời tiết và tiến độ giải ngân vốn ngân sách.

Câu hỏi thường gặp

Vốn đầu tư tài sản cố định bao gồm những khoản mục chính nào?
Bao gồm chi phí xây dựng lắp đặt, mua sắm máy móc thiết bị và các chi phí đầu tư tài sản cố định khác cho sản xuất và hạ tầng.
Vì sao phải tách riêng đầu tư nhà nước và đầu tư tư nhân?
Việc này giúp đánh giá mức độ tham gia và sức ỳ của khu vực tư nhân so với vai trò dẫn dắt vốn đầu tư từ khu vực nhà nước.
Nên dùng số trong tháng hay số lũy kế để đánh giá xu hướng?
Số lũy kế từ đầu năm phản ánh sát hơn bức tranh giải ngân trung hạn, hạn chế nhiễu động do các tháng thấp điểm đầu năm.

Có thể bạn quan tâm

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế