Đầu tư tài sản cố định Trung Quốc
Vốn đầu tư tài sản cố định của Trung Quốc (không tính hộ nông dân) — chỉ tiêu phản ánh sức bơm vốn vào hạ tầng, nhà xưởng và bất động sản. Cục Thống kê Trung Quốc gộp số liệu tháng 1 và tháng 2 để tránh méo do Tết Nguyên đán, nên chuỗi theo tháng không có điểm dữ liệu ở tháng 1; số gộp được ghi vào tháng 2. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:14
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | 04-2023 | 03-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vốn đầu tư trong tháng | 4.785,8 | 3.721,9 | 3.858,5 | 4.998,7 | 4.115,1 | 3.512,1 | 3.737,9 | 4.542,4 | 3.788,2 | 3.957,5 | 5.670,7 | 4.492,3 | 4.385 | 5.055,5 | 4.853,5 | 4.261,7 | 4.424,4 | 4.959,3 | 4.177,4 | 4.222 | 5.738,5 | 4.460,5 | 4.335,9 | 4.919,5 | 4.222,2 | 4.140,5 | 4.437,4 | 4.799,3 | 4.114,4 | 4.278,5 | 5.429,8 | 4.133,3 | 4.020 | 5.370,5 | ||||
| Vốn đầu tư luỹ kế từ đầu năm | 22.637 | 17.851,2 | 14.129,3 | 10.270,8 | 5.272,1 | 48.518,6 | 44.403,5 | 40.891,4 | 37.153,5 | 32.611,1 | 28.822,9 | 24.865,4 | 19.194,7 | 14.702,4 | 10.317,4 | 5.261,9 | 51.437,4 | 46.583,9 | 42.322,2 | 37.897,8 | 32.938,5 | 28.761,1 | 24.539,1 | 18.800,6 | 14.340,1 | 10.004,2 | 5.084,7 | 50.303,6 | 46.081,4 | 41.940,9 | 37.503,5 | 32.704,2 | 28.589,8 | 24.311,3 | 18.881,5 | 14.748,2 | 10.728,2 |