Xây dựng và nguồn vốn bất động sản Trung Quốc
Diện tích sàn nhà ở và nguồn vốn của doanh nghiệp phát triển bất động sản Trung Quốc, bóc từ báo cáo 'Tình hình cơ bản thị trường bất động sản toàn quốc' do Cục Thống kê Quốc gia công bố hằng tháng. Diện tích đang xây dựng, khởi công mới và hoàn thành là ba chỉ báo đi trước của chu kỳ địa ốc; cơ cấu nguồn vốn cho thấy doanh nghiệp đang sống bằng vay ngân hàng, vốn tự có hay tiền thu trước của người mua nhà. Mọi số liệu là LUỸ KẾ từ đầu năm. Cục Thống kê Trung Quốc gộp số liệu tháng 1 và tháng 2 để tránh méo do Tết Nguyên đán, nên chuỗi theo tháng không có điểm dữ liệu ở tháng 1; số gộp được ghi vào tháng 2. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Cập nhật cuối: 28-07-2026 12:51
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 05-2023 | 04-2023 | 03-2023 | 02-2023 | 12-2022 | 11-2022 | 10-2022 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Diện tích sàn đang thi công, luỹ kế | 5.540,49 | 5.487,75 | 5.417,37 | 5.353,72 | 6.598,9 | 6.560,66 | 6.529,39 | 6.485,8 | 6.431,09 | 6.387,31 | 6.203,15 | 6.137,05 | 6.059,72 | 7.332,47 | 7.260,14 | 7.206,6 | 7.159,68 | 7.094,2 | 7.032,86 | 6.968,18 | 6.888,96 | 6.875,44 | 6.785,01 | 6.669,02 | 8.383,64 | 8.313,45 | 8.228,95 | 8.156,88 | 8.064,15 | 7.996,82 | 7.795,06 | 7.712,71 | 7.645,77 | 7.502,4 | 9.049,99 | 8.968,57 | 8.888,94 | |
| Diện tích sàn khởi công mới, luỹ kế | 232,39 | 179,29 | 103,73 | 50,84 | 587,7 | 534,57 | 490,61 | 453,99 | 398,01 | 352,06 | 178,36 | 129,96 | 66,14 | 738,93 | 673,08 | 612,27 | 560,51 | 494,65 | 437,33 | 380,23 | 300,9 | 235,1 | 172,83 | 94,29 | 953,76 | 874,56 | 791,77 | 721,23 | 638,91 | 569,69 | 397,23 | 312,2 | 241,21 | 135,67 | 1.205,87 | 1.116,32 | 1.037,22 | |
| Diện tích sàn hoàn thành, luỹ kế | 172,21 | 140,87 | 97,89 | 63,2 | 603,48 | 394,54 | 348,61 | 311,29 | 276,94 | 250,34 | 156,48 | 130,6 | 87,64 | 737,43 | 481,52 | 419,95 | 368,16 | 333,94 | 300,17 | 265,19 | 222,45 | 188,6 | 152,59 | 103,95 | 998,31 | 652,37 | 551,51 | 487,05 | 437,26 | 384,05 | 278,26 | 236,78 | 194,22 | 131,78 | 862,22 | 557,09 | 465,65 | |
| Diện tích nhà thương mại chờ bán | 763,15 | 771,82 | 786,01 | 799,98 | 766,32 | 753,06 | 756,06 | 759,28 | 761,69 | 764,86 | 781,42 | 786,64 | 798,91 | 753,27 | 732,86 | 730,57 | 731,77 | 737,83 | 739,26 | 738,94 | 742,56 | 745,53 | 748,33 | 759,69 | 672,95 | 653,85 | 648,35 | 645,37 | 647,95 | 645,64 | 641,2 | 644,87 | 647,7 | 655,28 | 563,66 | 552,03 | 547,34 | |
| Vốn huy động được trong năm, luỹ kế | 4.023,3 | 3.275,6 | 2.052,4 | 1.304,7 | 9.311,7 | 8.514,5 | 7.885,3 | 7.229,9 | 6.431,8 | 5.728,7 | 3.259,6 | 2.472,9 | 1.557,7 | 10.766,1 | 9.657,5 | 8.723,5 | 7.889,8 | 6.993,2 | 6.190,1 | 5.353,8 | 4.257,1 | 3.403,6 | 2.568,9 | 1.619,3 | 12.745,9 | 11.704,4 | 10.734,5 | 9.806,7 | 8.711,6 | 7.821,7 | 5.595,8 | 4.515,5 | 3.470,8 | |||||
| — Vay trong nước | 571,6 | 487,5 | 341,9 | 257 | 1.409,4 | 1.314,9 | 1.216 | 1.129,4 | 1.023,2 | 920,7 | 561,9 | 444,1 | 295,4 | 1.521,7 | 1.347,6 | 1.240 | 1.146,6 | 1.022,9 | 921,6 | 820,7 | 681 | 558,3 | 455,4 | 314,4 | 1.559,5 | 1.422,7 | 1.311,7 | 1.210 | 1.067,1 | 973,2 | 717,5 | 614,4 | 499,5 | |||||
| — Vốn nước ngoài | 0,4 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 2,5 | 2,3 | 1,9 | 1,8 | 1,8 | 1,7 | 1,6 | 0,1 | 0,1 | 3,2 | 3 | 3 | 2,9 | 2 | 1,7 | 1,3 | 1,1 | 0,9 | 0,7 | 0,5 | 4,7 | 4,2 | 3,7 | 3,6 | 3,5 | 3 | 1,3 | 1,2 | 0,8 | |||||
| — Vốn tự huy động | 1.474 | 1.198,5 | 776,2 | 493,9 | 3.314,9 | 3.062,8 | 2.841,9 | 2.611,1 | 2.297,4 | 2.023 | 1.095,3 | 816,8 | 523,3 | 3.774,6 | 3.467,6 | 3.148,3 | 2.868 | 2.515 | 2.205,7 | 1.886,2 | 1.481,6 | 1.173,6 | 868,1 | 537,4 | 4.198,9 | 3.850,5 | 3.478,1 | 3.125,2 | 2.719,5 | 2.391,6 | 1.626,7 | 1.296,5 | 1.017,1 | |||||
| — Tiền đặt cọc và thu trước | 1.244,2 | 1.001,2 | 585,8 | 358,9 | 2.808,9 | 2.509,8 | 2.325,7 | 2.113,8 | 1.884,4 | 1.681,5 | 968,3 | 733,5 | 457,7 | 3.357,1 | 2.962,4 | 2.644,4 | 2.359,3 | 2.107,8 | 1.869,3 | 1.599,9 | 1.258,4 | 1.000,2 | 743,5 | 463 | 4.320,2 | 3.958,3 | 3.659,6 | 3.363,1 | 3.018,5 | 2.737,7 | 1.987,8 | 1.592,5 | 1.190,9 | |||||
| — Vay thế chấp cá nhân | 513,7 | 406,6 | 220,4 | 112,8 | 1.285,2 | 1.178,6 | 1.083,4 | 988,4 | 885,7 | 791,8 | 451,8 | 337,3 | 194,5 | 1.566,1 | 1.391,1 | 1.243,6 | 1.107,9 | 992 | 874,8 | 774,9 | 619,1 | 495,3 | 364,3 | 221,4 | 2.148,9 | 1.998,2 | 1.850,6 | 1.702,8 | 1.545,3 | 1.395 | 1.035,4 | 822,2 | 618,8 |