Quản lý thuỷ lợi
Quản lý thuỷ lợi kỳ 06-2026 đạt -9,9 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuỷ lợi, môi trường và hạ tầng công cộng | -6,5 | -3,9 | -0,1 | 3,6 | 8,3 | -8,4 | -6,3 | -4,1 | -2,4 | -0,2 | |
| Quản lý thuỷ lợi | -9,9 | -8,3 | -6,2 | -5,5 | -4,4 | -6,3 | -3,2 | 0,7 | 3 | 7,4 | |
| Quản lý hạ tầng công cộng | -6,2 | -3,2 | 0,9 | 5,7 | 11,6 | -8,2 | -6,2 | -4,4 | -2,8 | -1,1 |
Quản lý thuỷ lợi theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -6,86 | −21,66 đ% | -4,4 | -9,9 | · | -4,4−43,5 đ% | -5,5−42,3 đ% | -6,2−36,9 đ% | -8,3−34,9 đ% | -9,9−25,3 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 14,8 | −13,26 đ% | 39,1 | -6,3 | · | 39,1+25,4 đ% | 36,8+22,9 đ% | 30,7+14,6 đ% | 26,6+8,1 đ% | 15,4−12 đ% | 12,6−16,3 đ% | 7,4−25,2 đ% | 3−34,1 đ% | 0,7−37,2 đ% | -3,2−44,1 đ% | -6,3−48 đ% |
| 2024 | 28,06 | +20,94 đ% | 41,7 | 13,7 | · | 13,7+10,7 đ% | 13,9+3,6 đ% | 16,1+5,4 đ% | 18,5+7 đ% | 27,4+17,8 đ% | 28,9+21,4 đ% | 32,6+27,8 đ% | 37,1+32,2 đ% | 37,9+32,2 đ% | 40,9+35,7 đ% | 41,7+36,5 đ% |
| 2023 | 7,13 | −7,1 đ% | 11,5 | 3 | · | 3−19,5 đ% | 10,3+0,3 đ% | 10,7−1,3 đ% | 11,5−0,3 đ% | 9,6−3,1 đ% | 7,5−7 đ% | 4,8−10,2 đ% | 4,9−10,6 đ% | 5,7−9,1 đ% | 5,2−8,9 đ% | 5,2−8,4 đ% |
| 2022 | 14,23 | +12,93 đ% | 22,5 | 10 | · | 22,5 | 10 | 12 | 11,8 | 12,7 | 14,5 | 15 | 15,5 | 14,8 | 14,1 | 13,6+12,3 đ% |
| 2021 | 1,3 | · | 1,3 | 1,3 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1,3 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.