Vận chuyển hành khách Trung Quốc

Khối lượng hành khách vận chuyển của Trung Quốc theo tháng, tách theo đường sắt, đường bộ, đường thuỷ và hàng không. Chuỗi đường sắt và đường thuỷ có từ năm 1983. Cục Thống kê Trung Quốc gộp số liệu tháng 1 và tháng 2 để tránh méo do Tết Nguyên đán, nên chuỗi theo tháng không có điểm dữ liệu ở tháng 1; số gộp được ghi vào tháng 2. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 28-07-2026 02:24

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Tổng lượt hành khách1.402.3001.470.0801.467.7101.404.8401.395.0501.359.0101.370.3901.477.2001.354.8301.567.3501.504.7001.401.4801.480.6801.434.1201.380.4501.354.4001.362.0601.474.2001.395.3901.584.0901.518.8401.426.0001.456.0001.433.4401.360.310739.650745.000851.820797.300944.740909.930790.730
Đường sắt379.200413.990421.740376.240407.710322.830331.420410.470340.840504.990455.060373.300406.370381.660336.970297.470304.230372.690341.660473.950426.700360.000361.000360.150321.200289.860280.000351.690324.990428.600409.190326.820
Đường bộ947.440971.370961.130943.430893.040960.960960.980975.000934.290949.720949.890948.290984.910969.850966.470986.570985.1101.012.710976.4301.000.650995.650987.0001.011.000994.900963.970386.400400.000418.880399.800416.250407.980390.410
Đường thuỷ18.39025.58023.64018.54025.99014.63017.83023.90017.04037.28027.92018.68025.74021.69017.56013.38016.29024.70017.38036.57027.36020.00025.00022.44017.71012.80017.00025.20019.02035.93030.34020.390
Hàng không57.27059.13061.20066.63068.30062.99260.60060.17067.83062.67075.36071.82061.22063.67060.93059.45061.51764.89656.98056.43064.09059.92072.93069.14059.00059.00055.95057.43062.48057.31850.59049.00056.05053.49063.96062.43053.120
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế