Sản xuất công nghiệp Trung Quốc
Tốc độ tăng giá trị gia tăng công nghiệp của các doanh nghiệp quy mô lớn tại Trung Quốc — thước đo sát nhất về nhịp sản xuất của công xưởng thế giới. Cục Thống kê Trung Quốc chỉ công bố dạng phần trăm so với cùng kỳ, không công bố mức tuyệt đối. Cục Thống kê Trung Quốc gộp số liệu tháng 1 và tháng 2 để tránh méo do Tết Nguyên đán, nên chuỗi theo tháng không có điểm dữ liệu ở tháng 1; số gộp được ghi vào tháng 2. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:14
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | 04-2023 | 03-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tăng so cùng kỳ năm trước | 5,3 | 4,5 | 4,1 | 5,7 | 5,2 | 4,8 | 4,9 | 6,5 | 5,2 | 5,7 | 6,8 | 5,8 | 6,1 | 7,7 | 6,2 | 5,4 | 5,3 | 5,4 | 4,5 | 5,1 | 5,3 | 5,6 | 6,7 | 4,5 | 6,8 | 6,6 | 4,6 | 4,5 | 4,5 | 3,7 | 4,4 | 3,5 | 5,6 | 3,9 | ||||
| Tăng luỹ kế từ đầu năm so cùng kỳ | 5,4 | 5,4 | 5,6 | 6,1 | 6,3 | 5,9 | 6 | 6,1 | 6,2 | 6,2 | 6,3 | 6,4 | 6,3 | 6,4 | 6,5 | 5,9 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 5,9 | 6 | 6,2 | 6,3 | 6,1 | 7 | 4,6 | 4,3 | 4,1 | 4 | 3,9 | 3,8 | 3,8 | 3,6 | 3,6 | 3 |