Cung tiền Trung Quốc
Các thước đo cung tiền của Trung Quốc: M0 là tiền mặt lưu thông, M1 gồm M0 cộng tiền gửi không kỳ hạn của doanh nghiệp, M2 là tổng phương tiện thanh toán gồm cả tiền gửi có kỳ hạn và tiết kiệm dân cư. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:14
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M2 - Tổng phương tiện thanh toán | 356.710,84 | 353.668,89 | 353.042,52 | 353.863,65 | 349.215,99 | 347.186,04 | 340.294,81 | 336.989,05 | 335.131,23 | 335.377,1 | 331.983,14 | 329.942,91 | 330.286,82 | 325.783,81 | 325.173,93 | 326.055,46 | 320.517,32 | 318.524,72 | 313.532,23 | 311.958,73 | 309.709,2 | 309.479,82 | 305.046,13 | 303.306,08 | 305.016,15 | 301.850,67 | 301.194,2 | 304.795,22 | 299.557,3 | 297.625,02 | 292.271,33 | 291.201,42 | 288.227,61 | 289.665,91 | 286.934,33 | 285.403,16 | 287.302,38 | |
| M1 - Tiền hẹp | 118.477,55 | 114.889,14 | 114.583,37 | 119.320,3 | 115.925,88 | 117.968,05 | 115.514,65 | 112.886,66 | 111.996,27 | 113.145,51 | 111.225,57 | 111.058,69 | 113.949,41 | 108.914,77 | 109.140,73 | 113.486,31 | 109.437 | 112.445,75 | 111.306,9 | 107.637,9 | 105.488,4 | 105.541 | 104.968,4 | 105.180 | 108.917 | 106.439,1 | 107.508,4 | 111.743,3 | 109.315,8 | 112.012 | 68.054,25 | 67.590,34 | 67.469,61 | 67.844,37 | 67.958,84 | 67.721,89 | 69.559,55 | |
| M0 - Tiền mặt lưu thông | 14.736,48 | 14.685,47 | 14.747,74 | 14.708,28 | 15.143,64 | 14.613,86 | 14.126,14 | 13.736,94 | 13.547,81 | 13.581,34 | 13.340,23 | 13.284,48 | 13.182,72 | 13.125,85 | 13.138,7 | 13.069,19 | 13.275,66 | 14.225,45 | 12.819,42 | 12.418,03 | 12.244,7 | 12.183 | 11.947,26 | 11.884,05 | 11.773,68 | 11.706,27 | 11.731,06 | 11.721,05 | 12.100,99 | 12.139,85 | 11.344,46 | 11.022,52 | 10.856,54 | 10.925,32 | 10.651,54 | 10.612,97 | 10.541,92 |