Dự trữ ngoại hối và vàng Trung Quốc
Dự trữ ngoại hối của Trung Quốc — kho dự trữ lớn nhất thế giới, khoảng 3.400 tỷ USD — cùng lượng vàng dự trữ chính thức. Quy mô và chiều biến động của chúng ảnh hưởng tới tỷ giá nhân dân tệ và qua đó tới sức cạnh tranh hàng xuất khẩu của Việt Nam. Chuỗi liên tục từ năm 1992. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Sina Finance — Số liệu vĩ mô Trung Quốc
Cập nhật cuối: 28-07-2026 07:28
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dự trữ ngoại hối | 3.416,26 | 3.442,24 | 3.410,55 | 3.342,12 | 3.427,81 | 3.399,08 | 3.357,87 | 3.346,37 | 3.343,34 | 3.338,66 | 3.322,15 | 3.292,24 | 3.317,42 | 3.285,26 | 3.281,66 | 3.240,67 | 3.227,22 | 3.209,04 | 3.202,36 | 3.265,86 | 3.261,05 | 3.316,37 | 3.288,22 | 3.256,37 | 3.222,36 | 3.232,04 | 3.200,83 | 3.245,66 | 3.225,82 | 3.219,32 | 3.237,98 | 3.171,81 | 3.101,22 | 3.115,07 | 3.160,1 | 3.204,27 | 3.193 | |
| Dự trữ vàng | 75,44 | 74,96 | 74,64 | 74,38 | 74,22 | 74,19 | 74,15 | 74,12 | 74,09 | 74,06 | 74,02 | 73,96 | 73,9 | 73,83 | 73,77 | 73,7 | 73,61 | 73,45 | 73,29 | 72,96 | 72,8 | 72,8 | 72,8 | 72,8 | 72,8 | 72,8 | 72,8 | 72,74 | 72,58 | 72,19 | 71,87 | 71,58 | 71,2 | 70,46 | 69,62 | 68,69 | 67,95 |