Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không

Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không kỳ 06-2026 đạt 24,7 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 01:34

Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Công nghiệp chế biến, chế tạo-1,2-0,41,24,13,10,61,92,745,1
Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không24,723,624,727,731,117,522,420,122,326,2
Máy móc và thiết bị điện1,21,52,90,85,8-10,3-9,5-9,4-9,5-8,8

Thiết bị vận tải đường sắt, tàu thuỷ, hàng không theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202626,36−0,55 đ%31,123,6·31,16,2 đ%27,710,2 đ%24,74,9 đ%23,62,5 đ%24,72,6 đ%······
202526,91−3,23 đ%37,917,5·37,3+12,3 đ%37,9+13,1 đ%29,6+1,9 đ%26,18,6 đ%27,30,9 đ%29,30,8 đ%26,24,5 đ%22,39,5 đ%20,112,9 đ%22,48,2 đ%17,517,4 đ%
202430,14+31,22 đ%34,924,8·25+31,6 đ%24,8+32,7 đ%27,7+35,9 đ%34,7+36 đ%28,2+25,4 đ%30,1+30,7 đ%30,7+31,5 đ%31,8+28,7 đ%33+31,2 đ%30,6+27,9 đ%34,9+31,8 đ%
2023-1,08−13,59 đ%3,1-8,2·-6,642,9 đ%-7,930,1 đ%-8,220,1 đ%-1,315,7 đ%2,811,6 đ%-0,613,1 đ%-0,810,3 đ%3,12,9 đ%1,83,7 đ%2,70,5 đ%3,1+1,4 đ%
202212,51−7,99 đ%36,31,7·36,322,211,914,414,412,59,565,53,21,718,8 đ%
202120,5·20,520,5···········20,5

6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế