Xuất nhập khẩu Trung Quốc

Kim ngạch xuất khẩu, nhập khẩu và cán cân thương mại hàng hoá của Trung Quốc theo số liệu hải quan. Trung Quốc là đối tác thương mại lớn nhất của Việt Nam nên nhịp xuất nhập khẩu của họ tác động trực tiếp tới đơn hàng và giá nguyên liệu đầu vào trong nước. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 23:14

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-202507-202506-202505-202504-202503-202502-202501-202512-202411-202410-202409-202408-202407-202406-202405-202404-202403-202402-202401-202412-202311-202310-202309-202308-202307-202306-2023
Xuất khẩu412.387,12376.449,27359.154,73321.016,55299.781,65356.569,52357.237,6329.990,43304.915,59328.148,82321.280,73321.216,25324.617,34315.631,11315.116,07313.043,62214.772,26324.261,52335.645,88311.877,39308.855,48303.372,46308.242,31300.223,72307.235,75301.603,11291.717,29279.138,17221.659,07306.224,05303.276,23292.628,69274.198,38296.452,81283.838,81280.778,78283.376,67
Nhập khẩu286.764,04271.220,76274.559,76270.967,98209.910,21235.960,16245.309,77220.132,92216.917,34239.426,22220.274,91223.843,27210.845,68212.965,53219.255,21211.149,44183.588,74186.363,96230.469,91214.551,37213.138,57221.615,36216.689,66214.744,46208.198,44220.206,91219.838,25220.560,45180.675,33222.529,36228.548,8223.563,54218.336,26221.333,26216.619,9201.382,52213.818,54
Cán cân thương mại125.623,09105.228,5284.594,9750.048,5689.871,44120.609,36111.927,83109.857,5187.998,2588.722,6101.005,8297.372,98113.771,66102.665,5895.860,87101.894,1831.183,52137.897,56105.175,9797.326,0295.716,9181.757,191.552,6585.479,2599.037,3281.396,271.879,0358.577,7140.983,7483.694,774.727,4369.065,1555.862,1275.119,5667.218,979.396,2669.558,13
Xuất khẩu luỹ kế từ đầu năm2.125.358,851.712.971,721.336.522,45977.367,72656.351,17356.569,523.770.231,343.412.993,743.083.003,312.778.087,722.449.938,912.128.658,171.807.441,921.482.824,581.167.193,47852.077,4539.033,78324.261,523.575.794,683.240.148,82.928.271,42.619.415,932.316.043,462.007.801,161.707.577,441.400.341,691.098.738,57807.021,29527.883,12306.224,053.379.043,573.075.767,342.783.138,652.508.940,272.212.487,451.928.648,651.647.869,86
Nhập khẩu luỹ kế từ đầu năm1.549.382,921.262.618,88991.398,12716.838,36445.870,38235.960,162.590.072,992.344.763,222.124.630,31.907.712,961.668.286,751.448.011,841.224.168,561.013.322,88800.357,35581.102,14369.952,71186.363,962.583.218,072.352.748,162.138.196,791.925.058,221.703.442,861.486.753,21.272.008,741.063.810,3843.603,39623.765,13403.204,68222.529,362.556.941,212.328.392,412.104.828,861.886.492,61.665.159,351.448.539,441.247.156,92
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế