Vận tải đường bộ
Vận tải đường bộ kỳ 06-2026 đạt -7,7 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận tải, kho bãi và bưu chính | 2,6 | 7,1 | 11,1 | 16,3 | 9,1 | -1,2 | -0,1 | 0,1 | 1,6 | 2,7 | |
| Vận tải đường bộ | -7,7 | -5,7 | -3 | 2,9 | -0,6 | -6 | -4,7 | -4,3 | -2,7 | -3,3 | |
| Vận tải đường sắt | -1,2 | 2,7 | 3 | 4,2 | 4,5 |
Vận tải đường bộ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -2,82 | −0,36 đ% | 2,9 | -7,7 | · | -0,6+2,6 đ% | 2,9+3,1 đ% | -3−2,1 đ% | -5,7−5,3 đ% | -7,7−8,3 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -2,46 | −2,32 đ% | 0,6 | -6 | · | -3,2−11,5 đ% | -0,2−3,8 đ% | -0,9−1,6 đ% | -0,4+0,5 đ% | 0,6+1,6 đ% | -2+0 đ% | -3,3−0,5 đ% | -2,7−0,3 đ% | -4,3−2,2 đ% | -4,7−2,8 đ% | -6−4,9 đ% |
| 2024 | -0,15 | −3,07 đ% | 8,3 | -2,8 | · | 8,3+2,4 đ% | 3,6−4,9 đ% | 0,7−5,1 đ% | -0,9−5,3 đ% | -1−4,1 đ% | -2−4,8 đ% | -2,8−4,7 đ% | -2,4−3,1 đ% | -2,1−2,1 đ% | -1,9−1,7 đ% | -1,1−0,4 đ% |
| 2023 | 2,93 | +0,72 đ% | 8,5 | -0,7 | · | 5,9−2,3 đ% | 8,5+4,9 đ% | 5,8+5,4 đ% | 4,4+4,7 đ% | 3,1+3,3 đ% | 2,8+3 đ% | 1,9+0,6 đ% | 0,7−1,8 đ% | 0−3 đ% | -0,2−2,5 đ% | -0,7−4,4 đ% |
| 2022 | 2,21 | +3,41 đ% | 8,2 | -0,3 | · | 8,2 | 3,6 | 0,4 | -0,3 | -0,2 | -0,2 | 1,3 | 2,5 | 3 | 2,3 | 3,7+4,9 đ% |
| 2021 | -1,2 | · | -1,2 | -1,2 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | -1,2 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.