Tổng tài trợ xã hội Trung Quốc
Tổng tài trợ xã hội (社会融资规模) là thước đo dòng vốn RỘNG NHẤT của Trung Quốc — ngoài tín dụng ngân hàng còn gồm trái phiếu doanh nghiệp, cho vay uỷ thác, cho vay tín thác, chấp phiếu chưa chiết khấu và cổ phiếu phát hành. Giới phân tích theo dõi chỉ tiêu này sát hơn cả tăng trưởng tín dụng vì nó phản ánh lực bơm vốn thật vào nền kinh tế. Số liệu là mức TĂNG THÊM trong tháng nên có thể âm khi vốn bị rút ròng. Lưu ý: từ năm 2018 Trung Quốc mở rộng định nghĩa tổng tài trợ xã hội, đưa thêm trái phiếu chuyên dụng của chính quyền địa phương, nợ xấu đã xoá và chứng khoán hoá tài sản vào dòng tổng, nên bảy cấu phần chi tiết bên dưới không cộng lại thành dòng tổng — phần chênh chính là các khoản mới này và ngày càng lớn. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Bộ Thương mại Trung Quốc (MOFCOM)
Cập nhật cuối: 28-07-2026 02:22
| Chỉ tiêu | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | 05-2023 | 04-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài trợ xã hội | 624,5 | 5.224 | 2.383,7 | 7.218,5 | 2.207,5 | 2.492,6 | 817,8 | 3.529,9 | 2.566 | 1.130,7 | 4.225,1 | 2.290 | 1.159,9 | 5.896,1 | 2.233,1 | 7.054,6 | 2.850,7 | 2.328,8 | 1.412 | 3.763,5 | 3.032,3 | 770,7 | 3.298,5 | 2.062,3 | -65,8 | 4.833,5 | 1.495,9 | 6.473,4 | 1.940,1 | 2.455,4 | 1.844,1 | 4.132,6 | 3.127,9 | 536,6 | 4.226,5 | 1.556 | 1.224,9 | |
| Cho vay bằng nhân dân tệ | -400,6 | 3.152,2 | 845,8 | 4.901,6 | 980,4 | 409,6 | -15,4 | 1.608,1 | 625,3 | -429,6 | 2.360 | 592,3 | 88,4 | 3.823,4 | 652,8 | 5.219,4 | 840,2 | 521,6 | 296,5 | 1.974,2 | 1.041,1 | -80,8 | 2.192,7 | 819,7 | 334,9 | 3.292 | 977,3 | 4.840,1 | 1.109,2 | 1.112 | 483,7 | 2.536,9 | 1.341,2 | 36,4 | 3.241,3 | 1.221,9 | 443,1 | |
| Cho vay bằng ngoại tệ | 18,4 | 42 | -3,6 | 46,8 | -67,5 | -22,2 | -20 | -12,9 | -9,1 | -8,7 | 32,5 | 13,4 | -13 | -29,5 | -28,1 | -39,2 | -67,5 | -46,8 | -71 | -48 | -61,2 | -89 | -80,7 | -48,7 | -31 | 54,3 | -0,9 | 98,9 | -63,5 | -35,7 | 15,2 | -58,3 | -20,1 | -33,9 | -19,1 | -33,8 | -31,9 | |
| Cho vay uỷ thác | -28,3 | -28,4 | -18,1 | -19,2 | 30,8 | -18,7 | 165,4 | 28,3 | -16,5 | -17,7 | -40 | -16,6 | -0,2 | -16,5 | -22,8 | 44,9 | -2 | -18,3 | -21,9 | 39,2 | 2,5 | 34,5 | -0,3 | -0,9 | 8,9 | -46,5 | -17,2 | -35,9 | -4,3 | -38,6 | -42,9 | 20,8 | 9,7 | 0,8 | -5,6 | 3,5 | 8,3 | |
| Cho vay tín thác | -12,9 | -17,3 | 31 | -0,4 | 67,9 | 84,3 | 15,5 | 6,2 | 35 | 14,9 | 81,6 | 17,3 | -7,7 | 23,8 | -33 | 62,3 | 15,1 | 9,1 | 17,2 | 0,6 | 48,4 | -2,6 | 74,8 | 22,4 | 14,2 | 68,1 | 57,1 | 73,2 | 34,7 | 19,7 | 39,3 | 40,2 | -22,1 | 23 | -15,4 | 30,3 | 11,9 | |
| Chấp phiếu ngân hàng chưa chiết khấu | -528,4 | 125,8 | -175,5 | 629,3 | -149,2 | 148,8 | -289,5 | 323,4 | 197,3 | -163,8 | -190 | -116,4 | -279,4 | 363,2 | -298,7 | 465,4 | -133,2 | 91 | -139,6 | 131,2 | 65,1 | -107,5 | -204,5 | -133,1 | -449 | 355,2 | -368,6 | 563,6 | -186,7 | 20,2 | -253,6 | 239,7 | 112,9 | -196,3 | -69,1 | -179,5 | -134,5 | |
| Trái phiếu doanh nghiệp | 452 | 391 | 152,2 | 503,3 | 154,1 | 414,5 | 250 | 13,6 | 133,8 | 274,8 | 242,2 | 149,6 | 234 | -90,5 | 170,2 | 445,4 | -15,9 | 238,1 | 98,7 | -192,6 | 170,3 | 203,6 | 210 | 28,5 | 170,7 | 423,7 | 142,3 | 432 | -274,1 | 138,8 | 117,8 | 65 | 278,8 | 129 | 224,9 | -214,4 | 294 | |
| Cổ phiếu doanh nghiệp phi tài chính | 83,5 | 42,8 | 45,4 | 29,1 | 55,9 | 34,1 | 69,5 | 49,9 | 45,6 | 50,5 | 20,3 | 15,2 | 39,1 | 41,2 | 7,6 | 47,3 | 48,4 | 42,8 | 28,4 | 12,8 | 13,2 | 23,1 | 15,4 | 11,1 | 18,6 | 22,7 | 11,4 | 42,2 | 50,8 | 35,9 | 32,1 | 32,6 | 103,6 | 78,6 | 70 | 75,3 | 99,3 |