Doanh nghiệp có vốn nước ngoài
Doanh nghiệp có vốn nước ngoài kỳ 06-2026 đạt -4,7 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh nghiệp có vốn nước ngoài | -4,7 | -4,3 | -4,9 | -6,3 | -9,1 | -13,8 | -14,1 | -12,1 | -12,6 | -15,4 | |
| Tổng đầu tư TSCĐ (không gồm hộ nông dân) | -5,7 | -4,1 | -1,6 | 1,7 | 1,8 | -3,8 | -2,6 | -1,7 | -0,5 | 0,5 | |
| Xây dựng và lắp đặt | -8 | -6,6 | -4,4 | -0,4 | 0,6 | -8,4 | -6,4 | -5,4 | -4,1 | -2,2 |
Doanh nghiệp có vốn nước ngoài theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | -5,86 | +7,01 đ% | -4,3 | -9,1 | · | -9,1+0,9 đ% | -6,3+3,2 đ% | -4,9+6,5 đ% | -4,3+9,1 đ% | -4,7+8,9 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | -12,87 | +2,9 đ% | -9,5 | -15,7 | · | -10+4,1 đ% | -9,5+0,9 đ% | -11,4+3,8 đ% | -13,4+2 đ% | -13,6+2,2 đ% | -15,7−0,5 đ% | -15,4+2,3 đ% | -12,6+6,5 đ% | -12,1+8,5 đ% | -14,1+5,9 đ% | -13,8−3,8 đ% |
| 2024 | -15,77 | −18,06 đ% | -10 | -20,6 | · | -14,1−12,9 đ% | -10,4−14,1 đ% | -15,2−20,5 đ% | -15,4−20,6 đ% | -15,8−19,2 đ% | -15,2−18,4 đ% | -17,7−20,4 đ% | -19,1−20,8 đ% | -20,6−21,5 đ% | -20−19,7 đ% | -10−10,6 đ% |
| 2023 | 2,29 | +3,04 đ% | 5,3 | -1,2 | · | -1,2−14,5 đ% | 3,7−1,8 đ% | 5,3+4,9 đ% | 5,2+7,4 đ% | 3,4+6,3 đ% | 3,2+7,5 đ% | 2,7+6,7 đ% | 1,7+4,6 đ% | 0,9+3,9 đ% | -0,3+3,1 đ% | 0,6+5,3 đ% |
| 2022 | -0,75 | −5,75 đ% | 13,3 | -4,7 | · | 13,3 | 5,5 | 0,4 | -2,2 | -2,9 | -4,3 | -4 | -2,9 | -3 | -3,4 | -4,7−9,7 đ% |
| 2021 | 5 | · | 5 | 5 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 5 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.