Nông, lâm, chăn nuôi, thuỷ sản
Nông, lâm, chăn nuôi, thuỷ sản kỳ 06-2026 đạt 0,8 %, theo Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 12-2021 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Cục Thống kê Quốc gia Trung Quốc (NBS)
Chỉ tiêu này trong bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nông, lâm, chăn nuôi, thuỷ sản | 0,8 | 5,4 | 9,3 | 15,2 | 16,6 | -0,8 | 0,3 | 1,2 | 3,6 | 5,3 | |
| Khai khoáng | 5,9 | 6,2 | 11,1 | 15 | 13 | 2,5 | 4 | 3,8 | 3,7 | 3 | |
| Công nghiệp chế biến, chế tạo | -1,2 | -0,4 | 1,2 | 4,1 | 3,1 | 0,6 | 1,9 | 2,7 | 4 | 5,1 |
Nông, lâm, chăn nuôi, thuỷ sản theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,46 | +2,68 đ% | 16,6 | 0,8 | · | 16,6+2,6 đ% | 15,2−0,6 đ% | 9,3−4,1 đ% | 5,4−3,7 đ% | 0,8−5,9 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 6,78 | +2,76 đ% | 15,8 | -0,8 | · | 14+19,7 đ% | 15,8+12,7 đ% | 13,4+9,6 đ% | 9,1+4,4 đ% | 6,7+1,9 đ% | 6+0,8 đ% | 5,3+0,1 đ% | 3,6−1,6 đ% | 1,2−4,4 đ% | 0,3−5,6 đ% | -0,8−7,2 đ% |
| 2024 | 4,02 | +2,4 đ% | 6,4 | -5,7 | · | -5,7−9,9 đ% | 3,1−0,3 đ% | 3,8+1,2 đ% | 4,7+2,7 đ% | 4,8+2,8 đ% | 5,2+4,5 đ% | 5,2+5 đ% | 5,2+4,7 đ% | 5,6+5,5 đ% | 5,9+5 đ% | 6,4+5,2 đ% |
| 2023 | 1,62 | −6,09 đ% | 4,2 | 0,1 | · | 4,2−8,9 đ% | 3,4−8 đ% | 2,6−7 đ% | 2−7,6 đ% | 2−6 đ% | 0,7−5,8 đ% | 0,2−6,2 đ% | 0,5−5,2 đ% | 0,1−5,4 đ% | 0,9−3,9 đ% | 1,2−3 đ% |
| 2022 | 7,71 | −1,59 đ% | 13,1 | 4,2 | · | 13,1 | 11,4 | 9,6 | 9,6 | 8 | 6,5 | 6,4 | 5,7 | 5,5 | 4,8 | 4,2−5,1 đ% |
| 2021 | 9,3 | · | 9,3 | 9,3 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 9,3 |
6 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Đầu tư tài sản cố định theo ngành của Trung Quốc.