Chỉ số giá hàng hoá doanh nghiệp Trung Quốc
Chỉ số giá hàng hoá giao dịch giữa các doanh nghiệp Trung Quốc, tách theo nông sản, khoáng sản và năng lượng — thước đo giá đầu vào ở khâu bán buôn, đi trước PPI và CPI. Số liệu gốc là chỉ số neo 100 và đã được quy về phần trăm thay đổi so với cùng kỳ năm trước. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Đông Phương Tài Phú (Eastmoney)
Cập nhật cuối: 28-07-2026 02:23
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | 07-2025 | 06-2025 | 05-2025 | 04-2025 | 03-2025 | 02-2025 | 01-2025 | 12-2024 | 11-2024 | 10-2024 | 09-2024 | 08-2024 | 07-2024 | 06-2024 | 05-2024 | 04-2024 | 03-2024 | 02-2024 | 01-2024 | 12-2023 | 11-2023 | 10-2023 | 09-2023 | 08-2023 | 07-2023 | 06-2023 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ số tổng hợp | 3 | 3,5 | 2,7 | 1,5 | 0 | -0,7 | -1,2 | -1,9 | -2,7 | -2,3 | -2,7 | -2,9 | -3,2 | -3,2 | -2,4 | -1,9 | -1,9 | -1,6 | -1,7 | -1,4 | -1 | -1,7 | -0,9 | -0,2 | -0,1 | -0,5 | -1,8 | -2,3 | -2,2 | -2,2 | -1,8 | -2,1 | -2,1 | -1,4 | -2 | -3 | -4,5 | |
| Nông sản | -5,7 | -5,1 | -5,8 | -2,9 | 0,7 | -0,6 | 0,4 | -2,5 | -8,2 | -9,2 | -8,4 | -3,3 | -0,8 | -1,6 | -0,8 | -2,2 | -3,3 | 1 | -0,6 | 2,9 | 5,9 | 7,1 | 5,5 | -0,2 | -3,2 | -2,3 | -2,4 | -3,3 | -1,4 | -5,9 | -3,5 | -6,2 | -7 | -5,4 | -4,2 | -3,7 | -0,3 | |
| Khoáng sản | 12,9 | 14,4 | 16,1 | 16,3 | 16 | 16,5 | 12,4 | 10,8 | 9,7 | 9,8 | 6,1 | 2,7 | 2,6 | 2,8 | 4,6 | 5,2 | 3,6 | 0,4 | 1,5 | 2,4 | 4,8 | 3,4 | 5,6 | 7,8 | 8,6 | 8,6 | 5,4 | 5 | 7,2 | 10,9 | 11 | 10,1 | 7,6 | 7,3 | 7,3 | 4,6 | -0,1 | |
| Năng lượng | 8,2 | 10,7 | 8,5 | 2,8 | -4,3 | -6,3 | -5,3 | -5,1 | -5 | -3,9 | -6 | -7,1 | -8,1 | -8,4 | -7,2 | -5,6 | -4,1 | -3,8 | -4,4 | -5,4 | -6,3 | -7,1 | -3,2 | 0,2 | 0,7 | -0,5 | -2,3 | -2,8 | -3,4 | -3,5 | -4,1 | -3,9 | -2,3 | -1,3 | -4 | -8,2 | -10 |