Nợ nước ngoài Trung Quốc
Dư nợ nước ngoài toàn diện (全口径外债) của Trung Quốc theo quý, cuối quý 4/2014 trở đi, lập theo chuẩn thống kê nợ nước ngoài của IMF. Đây là mặt bên kia của bảng Vị thế đầu tư quốc tế: chỉ tính phần nợ phải trả, không tính vốn cổ phần. Bảng bóc theo ba trục cùng lúc — khu vực đi vay (chính phủ, ngân hàng trung ương, ngân hàng thương mại, khu vực khác, và vay giữa các công ty trong đầu tư trực tiếp), kỳ hạn hợp đồng (ngắn hạn dưới 1 năm và dài hạn) và công cụ vay (tiền gửi, chứng khoán nợ, vay ngân hàng, tín dụng thương mại). Tỷ trọng nợ NGẮN HẠN là chỉ báo rủi ro được theo dõi nhất: nợ ngắn hạn của Trung Quốc chiếm quá nửa tổng dư nợ, phần lớn nằm ở ngân hàng thương mại dưới dạng tiền gửi và tín dụng thương mại, nên biến động mạnh theo kỳ vọng tỷ giá. Chuỗi bắt đầu từ cuối 2014 vì năm 2015 Trung Quốc chuyển sang chuẩn công bố dữ liệu đặc biệt (SDDS) của IMF; số theo chuẩn cũ trước đó không so sánh được và không được nối vào đây. Chuỗi theo NĂM chạy ngược tới 1985 nằm ở bảng Nợ nước ngoài và an toàn nợ. Số cuối quý được công bố sau kỳ khoảng 3 tháng, và file chuỗi thời gian của nguồn thường chậm hơn bản tin quý một nhịp. Chốt kiểm định: tổng năm khu vực bằng dòng tổng, ngắn hạn cộng dài hạn bằng từng khu vực, và dư nợ cuối quý 4 khớp tuyệt đối với bảng theo năm ở cả 12 năm chồng lấn. Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE). Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.
Nguồn: Cục Quản lý Ngoại hối Nhà nước Trung Quốc (SAFE)
Cập nhật cuối: 28-07-2026 22:26
| Chỉ tiêu | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | Q4-2023 | Q3-2023 | Q2-2023 | Q1-2023 | Q4-2022 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng dư nợ nước ngoài5 | 2.328,83 | 2.369,81 | 2.412,37 | 2.404,22 | 2.344,34 | 2.516,92 | 2.545,31 | 2.512,62 | 2.447,54 | 2.382,88 | 2.433,8 | 2.490,92 | 2.452,76 | |
| Chính phủ (nghĩa rộng)2 | 363,79 | 355,94 | 384,5 | 369,01 | 367,94 | 430,77 | 422,23 | 427,71 | 434,52 | 391,66 | 403,33 | 415,51 | 436,27 | |
| Chính phủ: ngắn hạn5 | 2,11 | 4,26 | 13,84 | 13,28 | 13,52 | 24,92 | 22,34 | 28,3 | 40,53 | 20,68 | 22,56 | 23,84 | 35,47 | |
| Chính phủ, ngắn hạn: tiền và tiền gửi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chính phủ, ngắn hạn: chứng khoán nợ | 2,11 | 4,26 | 13,84 | 13,28 | 13,52 | 24,92 | 22,34 | 28,3 | 40,53 | 20,68 | 22,56 | 23,84 | 35,47 | |
| Chính phủ, ngắn hạn: vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chính phủ, ngắn hạn: tín dụng thương mại và trả trước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chính phủ, ngắn hạn: nợ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chính phủ: dài hạn6 | 361,68 | 351,68 | 370,66 | 355,73 | 354,42 | 405,85 | 399,88 | 399,41 | 393,99 | 370,98 | 380,77 | 391,68 | 400,8 | |
| Chính phủ, dài hạn: phân bổ SDR | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chính phủ, dài hạn: tiền và tiền gửi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chính phủ, dài hạn: chứng khoán nợ | 317,57 | 307,66 | 317,41 | 303,46 | 302,53 | 351,97 | 346,09 | 344,84 | 340,04 | 316,73 | 326,26 | 336,96 | 347,13 | |
| Chính phủ, dài hạn: vay | 44,11 | 44,02 | 53,25 | 52,27 | 51,89 | 53,88 | 53,79 | 54,57 | 53,95 | 54,24 | 54,51 | 54,72 | 53,67 | |
| Chính phủ, dài hạn: tín dụng thương mại và trả trước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Chính phủ, dài hạn: nợ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Ngân hàng trung ương2 | 105,83 | 108,98 | 95,04 | 111,16 | 106,67 | 92,74 | 127,13 | 117,07 | 107,2 | 110,02 | 79,56 | 83,1 | 81,46 | |
| Ngân hàng trung ương: ngắn hạn5 | 47,4 | 45,8 | 37,44 | 40,94 | 36,32 | 38,84 | 39,72 | 34,79 | 30,19 | 36,31 | 27,33 | 28,18 | 29,33 | |
| Ngân hàng trung ương, ngắn hạn: tiền và tiền gửi | 21,74 | 22,03 | 18,18 | 15,82 | 19,42 | 19,16 | 20,03 | 17,9 | 14,7 | 22,38 | 16,04 | 16,67 | 18,88 | |
| Ngân hàng trung ương, ngắn hạn: chứng khoán nợ | 25,67 | 23,78 | 19,26 | 25,13 | 16,9 | 19,68 | 19,69 | 16,89 | 15,49 | 13,93 | 11,3 | 11,51 | 10,45 | |
| Ngân hàng trung ương, ngắn hạn: vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Ngân hàng trung ương, ngắn hạn: tín dụng thương mại và trả trước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Ngân hàng trung ương, ngắn hạn: nợ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Ngân hàng trung ương: dài hạn6 | 58,42 | 63,17 | 57,6 | 70,22 | 70,35 | 53,9 | 87,41 | 82,28 | 77,01 | 73,71 | 52,23 | 54,92 | 52,13 | |
| Ngân hàng trung ương, dài hạn: phân bổ SDR | 49,58 | 49,64 | 49,75 | 48,11 | 47,22 | 49,11 | 47,62 | 47,94 | 48,58 | 47,61 | 48,16 | 48,71 | 48,19 | |
| Ngân hàng trung ương, dài hạn: tiền và tiền gửi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Ngân hàng trung ương, dài hạn: chứng khoán nợ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Ngân hàng trung ương, dài hạn: vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Ngân hàng trung ương, dài hạn: tín dụng thương mại và trả trước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Ngân hàng trung ương, dài hạn: nợ khác | 8,84 | 13,54 | 7,85 | 22,12 | 23,14 | 4,79 | 39,79 | 34,34 | 28,43 | 26,1 | 4,07 | 6,21 | 3,94 | |
| Tổ chức nhận tiền gửi khác (ngân hàng thương mại)2 | 933,17 | 980,04 | 1.039,57 | 1.053,5 | 999,07 | 1.108,1 | 1.118,8 | 1.091,92 | 1.009,32 | 991,47 | 1.046,56 | 1.065,91 | 1.010,35 | |
| Ngân hàng thương mại: ngắn hạn5 | 702,22 | 742,89 | 795,86 | 807,44 | 726,49 | 854,81 | 868,56 | 851,08 | 785,26 | 782,24 | 830,77 | 843,71 | 773,62 | |
| Ngân hàng thương mại, ngắn hạn: tiền và tiền gửi | 377,84 | 386,86 | 392,81 | 386,02 | 341,19 | 452,15 | 460,43 | 485,45 | 471,43 | 485,59 | 514,63 | 546,23 | 491,56 | |
| Ngân hàng thương mại, ngắn hạn: chứng khoán nợ | 135,63 | 168,62 | 208,67 | 224,47 | 180,3 | 180,64 | 146,45 | 113,09 | 86,27 | 70,06 | 70,35 | 67,17 | 65,55 | |
| Ngân hàng thương mại, ngắn hạn: vay | 180,37 | 183,68 | 187,52 | 192,69 | 195,42 | 215,04 | 241,32 | 244,39 | 221,4 | 220,14 | 226,82 | 222,82 | 210,4 | |
| Ngân hàng thương mại, ngắn hạn: tín dụng thương mại và trả trước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Ngân hàng thương mại, ngắn hạn: nợ khác | 8,38 | 3,73 | 6,85 | 4,27 | 9,57 | 6,98 | 20,37 | 8,15 | 6,16 | 6,45 | 18,98 | 7,49 | 6,11 | |
| Ngân hàng thương mại: dài hạn5 | 230,95 | 237,14 | 243,71 | 246,06 | 272,58 | 253,29 | 250,23 | 240,85 | 224,06 | 209,23 | 215,79 | 222,2 | 236,73 | |
| Ngân hàng thương mại, dài hạn: tiền và tiền gửi | 62,45 | 63,21 | 67,73 | 69,15 | 70,69 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Ngân hàng thương mại, dài hạn: chứng khoán nợ | 132,77 | 137,62 | 147,41 | 148,94 | 172,18 | 206,26 | 210,08 | 200,36 | 181,99 | 161,09 | 163,87 | 165,92 | 179,89 | |
| Ngân hàng thương mại, dài hạn: vay | 34,9 | 35,49 | 27,73 | 27,08 | 28,83 | 45,8 | 38,96 | 39,36 | 40,8 | 46,9 | 50,74 | 55,13 | 55,72 | |
| Ngân hàng thương mại, dài hạn: tín dụng thương mại và trả trước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Ngân hàng thương mại, dài hạn: nợ khác | 0,83 | 0,82 | 0,84 | 0,9 | 0,88 | 1,23 | 1,19 | 1,12 | 1,28 | 1,23 | 1,18 | 1,15 | 1,12 | |
| Khu vực khác (doanh nghiệp, hộ gia đình)2 | 640,81 | 645,8 | 611,7 | 588,5 | 595,63 | 630,68 | 610,33 | 594,25 | 600,73 | 596,58 | 596,6 | 617,11 | 616,06 | |
| Khu vực khác: ngắn hạn5 | 508,1 | 515,55 | 480,49 | 462,95 | 478,21 | 450,61 | 435,01 | 422,71 | 431,43 | 422,99 | 422,03 | 431,02 | 426,77 | |
| Khu vực khác, ngắn hạn: tiền và tiền gửi | 10,26 | 10,39 | 7,58 | 6,98 | 8,51 | 0,12 | 0,13 | 0,16 | 0,31 | 0,18 | 0,2 | 0,18 | 0,2 | |
| Khu vực khác, ngắn hạn: chứng khoán nợ | 11 | 11,39 | 12,97 | 11,96 | 11,14 | 2,99 | 2,71 | 2,09 | 2,06 | 1,6 | 1,67 | 1,56 | 1,65 | |
| Khu vực khác, ngắn hạn: vay | 18,75 | 19,57 | 17,54 | 17,37 | 11,85 | 15,71 | 14,95 | 16,19 | 16,68 | 19,47 | 24,22 | 25,81 | 25,78 | |
| Khu vực khác, ngắn hạn: tín dụng thương mại và trả trước | 414,03 | 406,17 | 375,41 | 368,24 | 393,69 | 378,66 | 373,06 | 365,1 | 384,26 | 373,06 | 365,59 | 378,95 | 375,9 | |
| Khu vực khác, ngắn hạn: nợ khác | 54,07 | 68,03 | 66,98 | 58,4 | 53,02 | 53,13 | 44,18 | 39,17 | 28,12 | 28,69 | 30,35 | 24,52 | 23,25 | |
| Khu vực khác: dài hạn5 | 132,71 | 130,25 | 131,21 | 125,55 | 117,42 | 180,07 | 175,32 | 171,53 | 169,3 | 173,58 | 174,57 | 186,09 | 189,29 | |
| Khu vực khác, dài hạn: tiền và tiền gửi | 0,54 | 0,42 | 0,41 | 0,4 | 0,51 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Khu vực khác, dài hạn: chứng khoán nợ | 60,9 | 58,73 | 60,11 | 55,43 | 47,43 | 95,99 | 91,7 | 87,13 | 83,03 | 84,51 | 82,95 | 88 | 91,34 | |
| Khu vực khác, dài hạn: vay | 30,57 | 30,73 | 31,39 | 31,53 | 31,47 | 36,01 | 37,3 | 38,75 | 40,72 | 43,93 | 46,1 | 50,23 | 51,98 | |
| Khu vực khác, dài hạn: tín dụng thương mại và trả trước | 7,37 | 7,23 | 6,69 | 6,56 | 7,01 | 6,74 | 6,64 | 6,5 | 6,84 | 6,64 | 6,51 | 6,75 | 6,7 | |
| Khu vực khác, dài hạn: nợ khác | 33,32 | 33,14 | 32,61 | 31,63 | 30,99 | 41,33 | 39,69 | 39,15 | 38,71 | 38,51 | 39,01 | 41,1 | 39,27 | |
| Vay giữa các công ty trong đầu tư trực tiếp3 | 285,23 | 279,05 | 281,56 | 282,05 | 275,04 | 254,63 | 266,82 | 281,67 | 295,77 | 293,16 | 307,75 | 309,29 | 308,62 | |
| Doanh nghiệp FDI nợ nhà đầu tư nước ngoài | 154,31 | 154,26 | 155,3 | 154,36 | 151,38 | 134,88 | 144,5 | 160,28 | 165,77 | 162,46 | 166,12 | 170,4 | 170,55 | |
| Nhà đầu tư nước ngoài nợ doanh nghiệp FDI | 28,63 | 28,15 | 29,69 | 28,49 | 24,7 | 20,77 | 19,41 | 19,46 | 18,75 | 17,21 | 18,01 | 17,72 | 18,55 | |
| Nợ với doanh nghiệp liên kết | 102,29 | 96,65 | 96,57 | 99,2 | 98,96 | 98,98 | 102,91 | 101,92 | 111,25 | 113,49 | 123,62 | 121,17 | 119,53 |